Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 19h:56' 26-09-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 19h:56' 26-09-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
*MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2. *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích. *HS cả lớp làm được bài 1, bài 2a (cột 1). *-- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*TRƯỜNG TIỂU HỌ C 3 KHÁNH BÌNH
*_Môn:Toán_ *_Lớp: 5D_
*KHỞI ĐỘNG
*_ _
* *1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học. *
*Đáp án: *cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
*_ _
* *2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *8 dam2 = … m2. *
*Đáp án: 800.
*3._ _Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *4 hm2 5dam2 = ... dam2
*Đáp án: *405.
*KHÁM PHÁ
*
*
*
*1mm2
*1cm2 = 100 mm2
*1mm2 = cm2
*
*
*1cm
*a) Mi-li-mét vuông:
*- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. *Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
* - Ta thấy hình vuông 1cm2 * gồm 100 hình vuông 1mm2
*1mm
*
*
*
*Mét vuông
*Lớn hơn mét vuông
*Bé hơn mét vuông
*m2
*km2
*dm2
*cm2
*mm2
*dam2
*hm2
*1km2 *= 100 hm2
*b) Bảng đơn vị đo diện tích
*1hm2 *= 100dam2
*1dam2 *= 100 m2
*1m2 *= 100 dm2
*1dm2 *= 100 cm2
*1cm2 *= 100 mm2
*1mm2
*= cm2 *
*= dm2 *
*= m2 *
*= dam2
*= hm2 *
*= km2 *
*_Nhận xét:_ *__ *_- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền._
*_- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền._
*LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
*Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
*
*305 mm2 :
*29 mm2:
*b) Viết các số đo diện tích:
*Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
*Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
*168mm2
*1200 mm2:
*Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
* Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
*Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
*2310mm2
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*12 km2 = ...... hm2
*a) 5 cm2 = … mm2
*1 hm2 = …. m2
*70 000
*7 hm2 = …. m2
*10 000
* 1200
*500
*Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*1 mm2 = ….. cm2
*8 mm2 = ….. cm2
*29 mm2 = ….. cm2
*34 dm2 = ….. m2
*7 dm2 = ….. m2
*1 dm2 = ….. m2
* 34
*100
* 7
*100
* 1
*100
* 29
*100
* 8
*100
* 1
*100
*VẬN DỤNG
*Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
*6m2 35dm2 =
*8m227dm2 =
*6m2 + m2 =
*m2
*m2
*Mẫu:
*8m2 + m2 =
* b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
*4dm2 65cm2 =
*dm2
*95cm2 =
*dm2
*Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
*3cm2 5mm2 =......mm2
*Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
*C. 350
*D. 3500
*A. 35
*B. 305
* Bài 4: Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa là không đáng kể?
*Diện tích một viên gạch là:
*40 x 40 = 1600 (cm2)
*Diện tích căn phòng là:
*1600 x 150 = 240000 (cm2)
*= 24 m2
*Đáp số: 24 m2`
*Bài giải
*Dặn dò: *- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở. *- Xem trước bài *
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2. *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích. *HS cả lớp làm được bài 1, bài 2a (cột 1). *-- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*TRƯỜNG TIỂU HỌ C 3 KHÁNH BÌNH
*_Môn:Toán_ *_Lớp: 5D_
*KHỞI ĐỘNG
*_ _
* *1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học. *
*Đáp án: *cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
*_ _
* *2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *8 dam2 = … m2. *
*Đáp án: 800.
*3._ _Viết số thích hợp vào chỗ chấm: *4 hm2 5dam2 = ... dam2
*Đáp án: *405.
*KHÁM PHÁ
*
*
*
*1mm2
*1cm2 = 100 mm2
*1mm2 = cm2
*
*
*1cm
*a) Mi-li-mét vuông:
*- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. *Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
* - Ta thấy hình vuông 1cm2 * gồm 100 hình vuông 1mm2
*1mm
*
*
*
*Mét vuông
*Lớn hơn mét vuông
*Bé hơn mét vuông
*m2
*km2
*dm2
*cm2
*mm2
*dam2
*hm2
*1km2 *= 100 hm2
*b) Bảng đơn vị đo diện tích
*1hm2 *= 100dam2
*1dam2 *= 100 m2
*1m2 *= 100 dm2
*1dm2 *= 100 cm2
*1cm2 *= 100 mm2
*1mm2
*= cm2 *
*= dm2 *
*= m2 *
*= dam2
*= hm2 *
*= km2 *
*_Nhận xét:_ *__ *_- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền._
*_- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền._
*LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
*Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
*
*305 mm2 :
*29 mm2:
*b) Viết các số đo diện tích:
*Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
*Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
*168mm2
*1200 mm2:
*Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
* Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
*Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
*2310mm2
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*12 km2 = ...... hm2
*a) 5 cm2 = … mm2
*1 hm2 = …. m2
*70 000
*7 hm2 = …. m2
*10 000
* 1200
*500
*Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*1 mm2 = ….. cm2
*8 mm2 = ….. cm2
*29 mm2 = ….. cm2
*34 dm2 = ….. m2
*7 dm2 = ….. m2
*1 dm2 = ….. m2
* 34
*100
* 7
*100
* 1
*100
* 29
*100
* 8
*100
* 1
*100
*VẬN DỤNG
*Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
*6m2 35dm2 =
*8m227dm2 =
*6m2 + m2 =
*m2
*m2
*Mẫu:
*8m2 + m2 =
* b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
*4dm2 65cm2 =
*dm2
*95cm2 =
*dm2
*Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
*3cm2 5mm2 =......mm2
*Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
*C. 350
*D. 3500
*A. 35
*B. 305
* Bài 4: Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa là không đáng kể?
*Diện tích một viên gạch là:
*40 x 40 = 1600 (cm2)
*Diện tích căn phòng là:
*1600 x 150 = 240000 (cm2)
*= 24 m2
*Đáp số: 24 m2`
*Bài giải
*Dặn dò: *- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở. *- Xem trước bài *
 







Các ý kiến mới nhất