Tuần 17. Ôn tập về câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 23h:06' 28-12-2022
Dung lượng: 35.5 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 23h:06' 28-12-2022
Dung lượng: 35.5 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG
Ôn tập về câu
GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ DUNG
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập về câu
(Trang 171)
Mục tiêu
1
2
Tìm được 1 câu hỏi, 1
câu kể, 1 câu cảm, 1
câu khiến và nêu được
dấu hiệu của mỗi kiểu
câu đó (BT1).
Phân loại được các
kiểu câu kể (Ai làm gì?
Ai thế nào? Ai là gì?),
xác định được chủ
ngữ, vị ngữ trong từng
câu theo yêu cầu
(BT2).
Bài tập 1
Em đã từng
được học các
kiểu câu nào?
1
Câu kể
2
Câu
hỏi
3
Câu
khiến
4 Câu cảm
Các kiểu câu đó có
chức năng và dấu
hiệu nhận biết là
gì?
Mỗi kiểu câu có một chức
năng riêng. Ta cần nắm rõ
chức năng của chúng để sử
dụng khi nói hay viết cho phù
hợp.
Để nhận biết các kiểu câu
này, ta có thể căn cứ vào dấu
Các kiểu câu
Kiểu câu
Chức năng
Dấu câu
Câu hỏi
Dùng để kể, tả, giới
thiệu hoặc bày tỏ ý
kiến, tâm tư, tình
cảm.
Dùng để hỏi về điều
chưa biết.
Câu cảm
Dùng để bộc lộ cảm
xúc.
Dấu chấm
than
Câu
khiến
Dùng để nêu yêu
cầu, đề nghị, mong
muốn.
Dấu
than,
chấm
Câu kể
Các từ đặc
biệt
Dấu chấm
Dấu
hỏi
chấm
chấm
dấu
ai, gì, nào,
sao, không,
…
Ôi, a, ôi
chao, trời,
trời ơi,…
Hãy,
chớ,
đừng,
mời,
nhờ, yêu cầu,
đề nghị,...
Đọc mẩu chuyện vui và thực hiện
nhiệm vụ sau:
a. Tìm trong mẩu chuyện trên:
- Một câu hỏi.
- Một câu kể.
- Một câu cảm.
- Một câu cầu khiến.
b. Nêu những dấu hiệu của mỗi
kiểu câu nói trên.
Nghĩa của từ “cũng”
Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn.
- Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu
đã cóp bài của bạn ạ?
- Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu có những lỗi
giống hệt nhau.
Bà mẹ thắc mắc:
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp
bài của cháu?
- Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
hỏi
Ví dụ
Dấu hiệu
- Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp
bài của bạn ạ?
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu
cóp bài của cháu?
- Câu dùng để hỏi
những điều chưa
biết.
- Cuối câu có dấu
chấm hỏi.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu kể
Ví dụ
Dấu hiệu
- Cô giáo phàn nàn với mẹ của
một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài
kiểm tra của bạn.
- Thưa chị, bài của cháu và bạn
ngồi cạnh cháu có những lỗi
giống hệt nhau.
- Bà mẹ thắc mắc:
- Đề bài có câu hỏi như thế này:
- Bạn cháu trả lời:
- Em không biết.
- Còn cháu thì viết:
- Em cũng không biết.
- Câu dùng để kể sự
việc hoặc bày tỏ ý
kiến.
- Cuối câu có dấu
chấm hỏi hoặc dấu
hai chấm.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
cảm
Ví dụ
- Thế thì đáng buồn quá!
- Không đâu!
Dấu hiệu
- Câu dùng để bộc lộ
cảm xúc.
- Cuối câu có dấu chấm
than.
- Trong câu có từ: quá,
đâu.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
khiến
Ví dụ
- Em hãy cho biết đại từ là gì.
Dấu hiệu
- Câu dùng để yêu cầu, đề
nghị.
- Cuối câu có dấu chấm.
- Trong câu có từ: hãy.
Em đã nắm
được kiến thức
về các kiểu
câu rồi đó!
Bài tập 2
1
Em đã từng
được học các
kiểu câu kể
nào?
Ai làm
gì?
2
Ai thế nào?
3
Ai là gì?
Để xác định một
câu kể là kiểu câu
kể nào, ta cần làm
gì?
Ta cần thực hiện đặt
câu hỏi để xác định kiểu
câu kể.
Việc đặt câu hỏi như
vậy giúp ta xác định được
chử ngữ, vị ngữ trong câu.
Các kiểu câu kể
Kiểu câu
kể
Vị ngữ
Chủ ngữ
Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Ai làm
gì?
Trả lời câu hỏi: Làm gì?
Ai thế
nào?
Trả lời câu hỏi: Thế nào? Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Ai là gì?
Trả lời câu hỏi: Là gì?
Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Đọc mẩu chuyện sau và thực hiện
nhiệm vụ:
- Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu
chuyện.
- Xác định thành phần của từng câu
(chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ).
Quyết định độc đáo
Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh- //
ghêm ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc
// định này, một lần
viết tiếng Anh không đúng chuẩn. Theo quyết
//
mắc lỗi, công chức bị
phạt 1 bảng. Ông Chủ tịch Hội đồng thành
//
phố tuyên bố sẽ không
kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và
chính tả. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng
của tiếng Anh.
Trạng ngữ: -----------Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Phân cách chủ ngữ và vị ngữ: //
Theo báo Công an nhân dân
Bài tập 2
Kiểu
câu
Ai làm
gì?
Ai thế
nào?
Ai là gì?
Thành phần câu
Trạng ngữ
Cách
đây
không lâu?
Chủ ngữ
Vị ngữ
lãnh đạo Hội đồng đã quyết định phạt tiền
thành phố Nót-tinh- các công chức nói hoặc
viết tiếng Anh không
ghêm ở nước Anh
đúng chuẩn.
- Ông Chủ tịch Hội - tuyên bố không kí bất cứ
văn bản nào có lỗi ngữ
đồng thành phố
pháp và chính tả.
- Theo quyết công chức
định này, mỗi
lần mắc lỗi,
- Đây
sẽ bị phạt 1 bảng.
là một biện pháp mạnh
nhằm giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Anh.
Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng
Việt.
12/28/2022
22
Em đã phân loại
được các kiểu
câu kể, xác định
được thành phần
của câu!
Em hãy trình bày
trong 1 phút!
Em đã học được những
gì?
Các kiểu câu
Các kiểu câu:
kể: Ai làm gì?
câu kể, câu
Ai thế nào? Ai
hỏi, câu cảm,
là gì?
câu khiến
Xác định
được các
thành phần
Thank you
Ôn tập về câu
GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ DUNG
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập về câu
(Trang 171)
Mục tiêu
1
2
Tìm được 1 câu hỏi, 1
câu kể, 1 câu cảm, 1
câu khiến và nêu được
dấu hiệu của mỗi kiểu
câu đó (BT1).
Phân loại được các
kiểu câu kể (Ai làm gì?
Ai thế nào? Ai là gì?),
xác định được chủ
ngữ, vị ngữ trong từng
câu theo yêu cầu
(BT2).
Bài tập 1
Em đã từng
được học các
kiểu câu nào?
1
Câu kể
2
Câu
hỏi
3
Câu
khiến
4 Câu cảm
Các kiểu câu đó có
chức năng và dấu
hiệu nhận biết là
gì?
Mỗi kiểu câu có một chức
năng riêng. Ta cần nắm rõ
chức năng của chúng để sử
dụng khi nói hay viết cho phù
hợp.
Để nhận biết các kiểu câu
này, ta có thể căn cứ vào dấu
Các kiểu câu
Kiểu câu
Chức năng
Dấu câu
Câu hỏi
Dùng để kể, tả, giới
thiệu hoặc bày tỏ ý
kiến, tâm tư, tình
cảm.
Dùng để hỏi về điều
chưa biết.
Câu cảm
Dùng để bộc lộ cảm
xúc.
Dấu chấm
than
Câu
khiến
Dùng để nêu yêu
cầu, đề nghị, mong
muốn.
Dấu
than,
chấm
Câu kể
Các từ đặc
biệt
Dấu chấm
Dấu
hỏi
chấm
chấm
dấu
ai, gì, nào,
sao, không,
…
Ôi, a, ôi
chao, trời,
trời ơi,…
Hãy,
chớ,
đừng,
mời,
nhờ, yêu cầu,
đề nghị,...
Đọc mẩu chuyện vui và thực hiện
nhiệm vụ sau:
a. Tìm trong mẩu chuyện trên:
- Một câu hỏi.
- Một câu kể.
- Một câu cảm.
- Một câu cầu khiến.
b. Nêu những dấu hiệu của mỗi
kiểu câu nói trên.
Nghĩa của từ “cũng”
Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn.
- Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu
đã cóp bài của bạn ạ?
- Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu có những lỗi
giống hệt nhau.
Bà mẹ thắc mắc:
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp
bài của cháu?
- Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
hỏi
Ví dụ
Dấu hiệu
- Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp
bài của bạn ạ?
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu
cóp bài của cháu?
- Câu dùng để hỏi
những điều chưa
biết.
- Cuối câu có dấu
chấm hỏi.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu kể
Ví dụ
Dấu hiệu
- Cô giáo phàn nàn với mẹ của
một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài
kiểm tra của bạn.
- Thưa chị, bài của cháu và bạn
ngồi cạnh cháu có những lỗi
giống hệt nhau.
- Bà mẹ thắc mắc:
- Đề bài có câu hỏi như thế này:
- Bạn cháu trả lời:
- Em không biết.
- Còn cháu thì viết:
- Em cũng không biết.
- Câu dùng để kể sự
việc hoặc bày tỏ ý
kiến.
- Cuối câu có dấu
chấm hỏi hoặc dấu
hai chấm.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
cảm
Ví dụ
- Thế thì đáng buồn quá!
- Không đâu!
Dấu hiệu
- Câu dùng để bộc lộ
cảm xúc.
- Cuối câu có dấu chấm
than.
- Trong câu có từ: quá,
đâu.
Bài tập 1
Kiểu
câu
Câu
khiến
Ví dụ
- Em hãy cho biết đại từ là gì.
Dấu hiệu
- Câu dùng để yêu cầu, đề
nghị.
- Cuối câu có dấu chấm.
- Trong câu có từ: hãy.
Em đã nắm
được kiến thức
về các kiểu
câu rồi đó!
Bài tập 2
1
Em đã từng
được học các
kiểu câu kể
nào?
Ai làm
gì?
2
Ai thế nào?
3
Ai là gì?
Để xác định một
câu kể là kiểu câu
kể nào, ta cần làm
gì?
Ta cần thực hiện đặt
câu hỏi để xác định kiểu
câu kể.
Việc đặt câu hỏi như
vậy giúp ta xác định được
chử ngữ, vị ngữ trong câu.
Các kiểu câu kể
Kiểu câu
kể
Vị ngữ
Chủ ngữ
Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Ai làm
gì?
Trả lời câu hỏi: Làm gì?
Ai thế
nào?
Trả lời câu hỏi: Thế nào? Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Ai là gì?
Trả lời câu hỏi: Là gì?
Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì,
con gì)?
Đọc mẩu chuyện sau và thực hiện
nhiệm vụ:
- Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu
chuyện.
- Xác định thành phần của từng câu
(chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ).
Quyết định độc đáo
Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh- //
ghêm ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc
// định này, một lần
viết tiếng Anh không đúng chuẩn. Theo quyết
//
mắc lỗi, công chức bị
phạt 1 bảng. Ông Chủ tịch Hội đồng thành
//
phố tuyên bố sẽ không
kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và
chính tả. Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng
của tiếng Anh.
Trạng ngữ: -----------Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Phân cách chủ ngữ và vị ngữ: //
Theo báo Công an nhân dân
Bài tập 2
Kiểu
câu
Ai làm
gì?
Ai thế
nào?
Ai là gì?
Thành phần câu
Trạng ngữ
Cách
đây
không lâu?
Chủ ngữ
Vị ngữ
lãnh đạo Hội đồng đã quyết định phạt tiền
thành phố Nót-tinh- các công chức nói hoặc
viết tiếng Anh không
ghêm ở nước Anh
đúng chuẩn.
- Ông Chủ tịch Hội - tuyên bố không kí bất cứ
văn bản nào có lỗi ngữ
đồng thành phố
pháp và chính tả.
- Theo quyết công chức
định này, mỗi
lần mắc lỗi,
- Đây
sẽ bị phạt 1 bảng.
là một biện pháp mạnh
nhằm giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Anh.
Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng
Việt.
12/28/2022
22
Em đã phân loại
được các kiểu
câu kể, xác định
được thành phần
của câu!
Em hãy trình bày
trong 1 phút!
Em đã học được những
gì?
Các kiểu câu
Các kiểu câu:
kể: Ai làm gì?
câu kể, câu
Ai thế nào? Ai
hỏi, câu cảm,
là gì?
câu khiến
Xác định
được các
thành phần
Thank you
 







Các ý kiến mới nhất