Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 09h:21' 08-05-2023
Dung lượng: 804.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 09h:21' 08-05-2023
Dung lượng: 804.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
KiÓm tra bµi cò
Bµi 4: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
399 300
c) 399 000 ; 399 100 ; 399
399;400
399 ;500
200
.............
............. ; ............. ;
399 970
d) 399 940 ; 399 950 ; 399
960
399;980
.............
399 990
; ............. ; ............. ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456
456 787
456;788
456 ;789
786
.............
............. ; ............. ;
Toán
Số
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn vị
321
654000
6
5
654321
6
5
Lớp đơn vị
4
4
3
2
1
0
3
0
0
2
1
Bài 1 :Viết theo mẫu
Đọc số
Viết số
Năm mươi tư nghìn ba
trăm mười hai
54 312
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trămn chục nghìn trăm chục đ. Vị
nghìn nghìn
5
4
3
1
2
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
6
5
4
3
0
0
912 800 9
1
2
8
0
0
Bốn mươi lăm nghìn 45 213
hai trăm mười ba
Năm mươi bốn nghìn 54 302
không trăm linh hai
Sáu mươi lăm nghìn ba
trăm
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Lớp đơn vị
65 300
Bài 2 a ,Đọc các số sau và cho biết
chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng
nào , lớp nào ?
• 46 307 , 56 032 ,
123 517 , 305 804 , 906 783 .
Số
3 thuộc
hàng
đơn
vị
Số
3
thuộc
hàng
trăm
nghìn
Số 3 thuộc hàng trăm
nghìn
chục lớp
lớp
lớpđơn
đơn
nghìn
vị
vị
Lớp
đơn vị
lớp nghìn
Bài 2b. Ghi giá trị chữ số 7 trong
mỗi số ở bảng sau ( theo mẫu )
Số
Giá trị
chữ
số7
38 700
753 67
7 021
000 70
79 000
518 302 671
70 700
715 000
519
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng
( theo mẫu )
• 52 314 , 503 060 , 83 760 , 176 091
• Mẫu : 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3000 + 60
83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Về nhà ôn bài thật tốt
Về nhà học thuộc
nhé!
* Hàng nghìn
đơn vị,hàng
,hàngchục
chụcnghìn
, hàng, trăm
hàng hợp
trăm
thành hợp
nghìn
lớp đơn
thành
vị lớp nghìn
Lớp nghìn
Số
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
Hàng
tr. ngh ch.ngh nghìn
321
654000
654321
6
6
5
5
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
0
3
0
2
0
1
Bµi 4: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
399 300
c) 399 000 ; 399 100 ; 399
399;400
399 ;500
200
.............
............. ; ............. ;
399 970
d) 399 940 ; 399 950 ; 399
960
399;980
.............
399 990
; ............. ; ............. ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456
456 787
456;788
456 ;789
786
.............
............. ; ............. ;
Toán
Số
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn vị
321
654000
6
5
654321
6
5
Lớp đơn vị
4
4
3
2
1
0
3
0
0
2
1
Bài 1 :Viết theo mẫu
Đọc số
Viết số
Năm mươi tư nghìn ba
trăm mười hai
54 312
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trămn chục nghìn trăm chục đ. Vị
nghìn nghìn
5
4
3
1
2
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
6
5
4
3
0
0
912 800 9
1
2
8
0
0
Bốn mươi lăm nghìn 45 213
hai trăm mười ba
Năm mươi bốn nghìn 54 302
không trăm linh hai
Sáu mươi lăm nghìn ba
trăm
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Lớp đơn vị
65 300
Bài 2 a ,Đọc các số sau và cho biết
chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng
nào , lớp nào ?
• 46 307 , 56 032 ,
123 517 , 305 804 , 906 783 .
Số
3 thuộc
hàng
đơn
vị
Số
3
thuộc
hàng
trăm
nghìn
Số 3 thuộc hàng trăm
nghìn
chục lớp
lớp
lớpđơn
đơn
nghìn
vị
vị
Lớp
đơn vị
lớp nghìn
Bài 2b. Ghi giá trị chữ số 7 trong
mỗi số ở bảng sau ( theo mẫu )
Số
Giá trị
chữ
số7
38 700
753 67
7 021
000 70
79 000
518 302 671
70 700
715 000
519
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng
( theo mẫu )
• 52 314 , 503 060 , 83 760 , 176 091
• Mẫu : 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3000 + 60
83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Về nhà ôn bài thật tốt
Về nhà học thuộc
nhé!
* Hàng nghìn
đơn vị,hàng
,hàngchục
chụcnghìn
, hàng, trăm
hàng hợp
trăm
thành hợp
nghìn
lớp đơn
thành
vị lớp nghìn
Lớp nghìn
Số
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
Hàng
tr. ngh ch.ngh nghìn
321
654000
654321
6
6
5
5
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
0
3
0
2
0
1
 








Các ý kiến mới nhất