Bài10. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sao Chi
Ngày gửi: 22h:57' 28-11-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Sao Chi
Ngày gửi: 22h:57' 28-11-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
1
Hãy kể tên các dạng biểu đồ mà em biết?
Cột
Tròn
Đường
Cột chồng
Cột kết hợp Đường
2
Bài 10:
Vẽ và phân tích biểu đồ
VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG
PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG
ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM
3
Chọn biểu đồ
thích hợp và vẽ
Xử lí số liệu
1
2
Ghi tên biểu đồ
và chú giải
3
Nhận xét và
giải thích
4
4
BẢNG GHI NHỚ
Mốc thời gian
Từ khóa trong bài
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm
(vẽ Tròn/ Cột)
Có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Lớn hơn 3 năm
( bỏ Tròn)
Biểu đồ
Tròn
Không có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Cột
Có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Miền
Không có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ
trọng”
Mà có từ “tăng trưởng” “phát triển”
hoặc “biến động”
Không có 5 từ trên
Đường
Cột
5
NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ
6
Nhóm cây
BẢNG : DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG, PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Nguồn SL năm 2019: Tổng cục thống kê) (nghìn ha)
2002
%
Tổng số
12831,4
Cây lương thực
8320,3
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm,
ăn quả, cây khác
2019
Góc ở tâm
360
14707,6
64,8
233
8458,7
2337,3
18,2
66
4071,4
2173,8
17
61
2177,5
100
%
Góc ở
tâm
100
360
7
Bước 1: Vẽ đường tròn bán kính R (R = 2 cm)
Biểu đồ thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
của nước ta
Lấy kim 12h làm gốc 0o
Vẽ thuận kim đồng hồ
Bước 2: Vẽ theo thứ tự trên biểu đồ
16,9 %
18,2 %
64,8 %
Chú thích
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm. cây ăn quả. cây khác
NĂM 2002
8
CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
% Chỉ số tăng trưởng
500
Năm
Trâu
Bò
Lợn
Gia
cầm
400
300
1990
100.0
100.0
100.0
1995
103.8
116.7
133.0
2000 2002 2019
101.5 98.6 83.7
132.4 130.4 194.4
164.7 189.0 160.0
100.0
132.3 182.6 217.2 448.0
200
100
Năm
0
1990
1995
2000 2002
2019
9
%
500
200 200 201
1990 1995 0
2
9
101.
100.0 103.8
98.6 83.7
Trâu
5
Năm
Chỉ số tăng trưởng
400
300
200
100
Vẽ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng của
TRÂU
103,8
101,5 98,6
0
1990
1995
2000 2002
83,7
Năm
2019
10
AI NHANH HƠN
1. Cho bảng số liệu :
Lưu ý: bán kínhBài
đường
tròn năm 2002 là 2 cm, bán kính
DIỆN TÍCH GIEO TRỔNG, PHÂN THEO NHÓM CÂY
đường tròn năm
2019
là2019:
2,14cm
(chỉ
lớn
xíu)
(Nguồn
SL năm
Tổng cục
thống
kê)hơn
(nghìn1ha)
TỔ 1, 2. VẼ BIỂU ĐỒ TRÒNBÀI TẬP 1
Các nhóm cây
Cây lương thực
Cây công nghiệp
2002
12831,
4
8320,3
2337,3
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
2173,8
Tống số
TỔ 3, 4. VẼ BIỂU ĐỒ
ĐƯỜNG- BÀI TẬP 2
2 học sinh
xung phong
vẽ chung 1
biểu đồ trên
bảng
2019
14707.6
8458.7
4071.4
2177.5
Bài 2. Cho bảng số liệu :
SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM VÀ CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG
(NĂM 1990 = 100,0%)(Nguồn SL năm 2019: Tổng cục thống kê) (%)
Thời gian
15'
Cả lớp làm bài vào vở
Năm
Trâu
Bò
Lợn
Gia cầm
1990
100.0
100.0
100.0
100.0
1995
103.8
116.7
133.0
132.3
2000
101.5
132.4
164.7
182.6
2002
98.6
130.4
189.0
217.2
2019
83.7
194.4
160.0
11
448.0
Bài tập 1.
Bước 1. Xử lí số liệu
Áp dụng công thức
Bảng cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây năm
2000 và 2019
(Đơn vị: %)2002
2019
Cây lương thực
64.8
57.5
Cây công nghiệp
18.2
27.7
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây
khác
16.9
14.8
12
Biểu đồ hình tròn thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của nước ta
14.805
Cây lương thực
16.941
Cây công nghiệp
18.215
64.843
2002
27.682
57.512
Cây thực phẩm,
cây ăn quả, cây
khác
2019
13
%
ĐƯỜNG BIỂU DIỄN THỂ HIỆN CHỈ SỐ TĂNG
TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẨM QUA CÁC NẢM
500
448.000
450
400
350
300
250
217.200
182.600
200
150
100
50
0
1990
194.400
189.000
133.000
164.700
116.700
132.400
103.800
101.500
1995
1995
Trâu
2000
2000
Bò
Lợn
130.400
98.600
2002
2002
Gia cầm
160.000
83.700
Năm
2019
2019
14
CÁCH NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ TRÒN
Biểu đồ hình tròn thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của
nước ta
14.805
16.941
18.215
64.843
27.682
2002
Cây lương thực
57.512
2019
Cây công nghiệp
Xung phong
nhận xét
- Từ năm 2000 đến 2019, quy mô và tỉ
trọng diện tích giao trồng các nhóm cây
có thay đổi mạnh.
+ Diện tích cây
phẩm, cây ăn
Vềthực
tỉ trọng:
quả, cây khác… tăng chậm nhất (tăng
3,7
nghìn
ha),thực
rồi đến
cây lương
thực
+ Cây
lương
tuy đứng
đầu nhưng
(tăng
tỉ trọng138.4
đã giảm 7,3 %.
nghìn
+ Cây ha)
công nghiệp tăng nhanh nhất
+
Diện
tích cây công nghiệp tăng
nhất
9.5%.
nhanh
nhất
(tăng
1734.1
gấp
+ Cây ăn
quả
và cây
khácnghìn
tăng ha,
2,1%
1,74 lần)
15
CÁCH NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
Xung phong
nhận xét
Riêng đàn lợn có xu hướng giảm trong những năm gần
đây do dảnh hưởng của dịch bệnh
Giai
đoạn
tốccầm
độ tăng
- Đàn
bò,1990-2019,
lợn và gia
tăng vì
trưởng
+ Đây của
là nguồn cung cấp thịt chủ
-Tốc độ tăng trưởng của đàn gia cầm là
yếu.
nhanh nhất ( 448%).
+
Nhu
thịt, của
trứng
tăng
- Tốc
độcầu
tăngvề
trưởng
bò là
nhanh
cao.
thứ 2 ( 194,4%).
-+Tốc
độquyết
tăng trưởng
củađề
đàn
lợn là
Giải
tốt vấn
thức
ăn.
chậm
( 160%).
+ Cácnhất
hình
thức chăn nuôi đa
- Tốc độ tăng trưởng của đàn trâu là có
dang.
xu hướng giảm ( từ 100 xuống 83,7%).
- Đàn trâu giảm, chủ yếu do nhu
cầu về sức kéo của trâu, bò16
LUYỆN TẬP
KHẢO SÁT Ý KIẾN HỌC SINH VỀ BÀI THỰC
HÀNH
STT
3 điều tốt
3 điều chưa tốt
3 ý kiến góp ý.
1
2
3
HOÀN THÀNH BÀI TẬP THỰC HÀNH Ở NHÀ
17
18
Hãy kể tên các dạng biểu đồ mà em biết?
Cột
Tròn
Đường
Cột chồng
Cột kết hợp Đường
2
Bài 10:
Vẽ và phân tích biểu đồ
VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG
PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG
ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM
3
Chọn biểu đồ
thích hợp và vẽ
Xử lí số liệu
1
2
Ghi tên biểu đồ
và chú giải
3
Nhận xét và
giải thích
4
4
BẢNG GHI NHỚ
Mốc thời gian
Từ khóa trong bài
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm
(vẽ Tròn/ Cột)
Có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Lớn hơn 3 năm
( bỏ Tròn)
Biểu đồ
Tròn
Không có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Cột
Có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ trọng”
Miền
Không có từ “cơ cấu” hoặc “tỉ
trọng”
Mà có từ “tăng trưởng” “phát triển”
hoặc “biến động”
Không có 5 từ trên
Đường
Cột
5
NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ
6
Nhóm cây
BẢNG : DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG, PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Nguồn SL năm 2019: Tổng cục thống kê) (nghìn ha)
2002
%
Tổng số
12831,4
Cây lương thực
8320,3
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm,
ăn quả, cây khác
2019
Góc ở tâm
360
14707,6
64,8
233
8458,7
2337,3
18,2
66
4071,4
2173,8
17
61
2177,5
100
%
Góc ở
tâm
100
360
7
Bước 1: Vẽ đường tròn bán kính R (R = 2 cm)
Biểu đồ thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
của nước ta
Lấy kim 12h làm gốc 0o
Vẽ thuận kim đồng hồ
Bước 2: Vẽ theo thứ tự trên biểu đồ
16,9 %
18,2 %
64,8 %
Chú thích
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm. cây ăn quả. cây khác
NĂM 2002
8
CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
% Chỉ số tăng trưởng
500
Năm
Trâu
Bò
Lợn
Gia
cầm
400
300
1990
100.0
100.0
100.0
1995
103.8
116.7
133.0
2000 2002 2019
101.5 98.6 83.7
132.4 130.4 194.4
164.7 189.0 160.0
100.0
132.3 182.6 217.2 448.0
200
100
Năm
0
1990
1995
2000 2002
2019
9
%
500
200 200 201
1990 1995 0
2
9
101.
100.0 103.8
98.6 83.7
Trâu
5
Năm
Chỉ số tăng trưởng
400
300
200
100
Vẽ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng của
TRÂU
103,8
101,5 98,6
0
1990
1995
2000 2002
83,7
Năm
2019
10
AI NHANH HƠN
1. Cho bảng số liệu :
Lưu ý: bán kínhBài
đường
tròn năm 2002 là 2 cm, bán kính
DIỆN TÍCH GIEO TRỔNG, PHÂN THEO NHÓM CÂY
đường tròn năm
2019
là2019:
2,14cm
(chỉ
lớn
xíu)
(Nguồn
SL năm
Tổng cục
thống
kê)hơn
(nghìn1ha)
TỔ 1, 2. VẼ BIỂU ĐỒ TRÒNBÀI TẬP 1
Các nhóm cây
Cây lương thực
Cây công nghiệp
2002
12831,
4
8320,3
2337,3
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
2173,8
Tống số
TỔ 3, 4. VẼ BIỂU ĐỒ
ĐƯỜNG- BÀI TẬP 2
2 học sinh
xung phong
vẽ chung 1
biểu đồ trên
bảng
2019
14707.6
8458.7
4071.4
2177.5
Bài 2. Cho bảng số liệu :
SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM VÀ CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG
(NĂM 1990 = 100,0%)(Nguồn SL năm 2019: Tổng cục thống kê) (%)
Thời gian
15'
Cả lớp làm bài vào vở
Năm
Trâu
Bò
Lợn
Gia cầm
1990
100.0
100.0
100.0
100.0
1995
103.8
116.7
133.0
132.3
2000
101.5
132.4
164.7
182.6
2002
98.6
130.4
189.0
217.2
2019
83.7
194.4
160.0
11
448.0
Bài tập 1.
Bước 1. Xử lí số liệu
Áp dụng công thức
Bảng cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây năm
2000 và 2019
(Đơn vị: %)2002
2019
Cây lương thực
64.8
57.5
Cây công nghiệp
18.2
27.7
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây
khác
16.9
14.8
12
Biểu đồ hình tròn thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của nước ta
14.805
Cây lương thực
16.941
Cây công nghiệp
18.215
64.843
2002
27.682
57.512
Cây thực phẩm,
cây ăn quả, cây
khác
2019
13
%
ĐƯỜNG BIỂU DIỄN THỂ HIỆN CHỈ SỐ TĂNG
TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẨM QUA CÁC NẢM
500
448.000
450
400
350
300
250
217.200
182.600
200
150
100
50
0
1990
194.400
189.000
133.000
164.700
116.700
132.400
103.800
101.500
1995
1995
Trâu
2000
2000
Bò
Lợn
130.400
98.600
2002
2002
Gia cầm
160.000
83.700
Năm
2019
2019
14
CÁCH NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ TRÒN
Biểu đồ hình tròn thể hiện
cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của
nước ta
14.805
16.941
18.215
64.843
27.682
2002
Cây lương thực
57.512
2019
Cây công nghiệp
Xung phong
nhận xét
- Từ năm 2000 đến 2019, quy mô và tỉ
trọng diện tích giao trồng các nhóm cây
có thay đổi mạnh.
+ Diện tích cây
phẩm, cây ăn
Vềthực
tỉ trọng:
quả, cây khác… tăng chậm nhất (tăng
3,7
nghìn
ha),thực
rồi đến
cây lương
thực
+ Cây
lương
tuy đứng
đầu nhưng
(tăng
tỉ trọng138.4
đã giảm 7,3 %.
nghìn
+ Cây ha)
công nghiệp tăng nhanh nhất
+
Diện
tích cây công nghiệp tăng
nhất
9.5%.
nhanh
nhất
(tăng
1734.1
gấp
+ Cây ăn
quả
và cây
khácnghìn
tăng ha,
2,1%
1,74 lần)
15
CÁCH NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
Xung phong
nhận xét
Riêng đàn lợn có xu hướng giảm trong những năm gần
đây do dảnh hưởng của dịch bệnh
Giai
đoạn
tốccầm
độ tăng
- Đàn
bò,1990-2019,
lợn và gia
tăng vì
trưởng
+ Đây của
là nguồn cung cấp thịt chủ
-Tốc độ tăng trưởng của đàn gia cầm là
yếu.
nhanh nhất ( 448%).
+
Nhu
thịt, của
trứng
tăng
- Tốc
độcầu
tăngvề
trưởng
bò là
nhanh
cao.
thứ 2 ( 194,4%).
-+Tốc
độquyết
tăng trưởng
củađề
đàn
lợn là
Giải
tốt vấn
thức
ăn.
chậm
( 160%).
+ Cácnhất
hình
thức chăn nuôi đa
- Tốc độ tăng trưởng của đàn trâu là có
dang.
xu hướng giảm ( từ 100 xuống 83,7%).
- Đàn trâu giảm, chủ yếu do nhu
cầu về sức kéo của trâu, bò16
LUYỆN TẬP
KHẢO SÁT Ý KIẾN HỌC SINH VỀ BÀI THỰC
HÀNH
STT
3 điều tốt
3 điều chưa tốt
3 ý kiến góp ý.
1
2
3
HOÀN THÀNH BÀI TẬP THỰC HÀNH Ở NHÀ
17
18
 







Các ý kiến mới nhất