Bài 28. Vùng Tây Nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hùng Thái
Ngày gửi: 02h:03' 11-12-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 531
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hùng Thái
Ngày gửi: 02h:03' 11-12-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi 1: Đây là loại đất gì ?
Đất đỏ Badan
Câu hỏi 2: Đây là lễ hội gì?
Đâm trâu
Câu hỏi 3 : Đây là thành phố nào?
Đà Lạt
Câu hỏi 4: Đây là khoáng sản gì ?
Bô-xit
Câu hỏi 5: Đây là dân tộc nào ?
Cơ-Ho
Câu hỏi 6: Đây là địa danh nào?
Biển Hồ hay hồ T'Nưng
Tiết 30 – Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
Tiết 30 – Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
III. Đặc điểm dân cư - xã hội
I.Vị trí địa lí và
giới hạn lãnh thổ
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Diện tích phân theo địa phương
Năm 2022
Diện tích(Km2) Tỷ lệ %
Cả nước
331345,7
100
Đb sông Hồng
21278,63
6,4
Trung du và miền núi phía Bắc
95184,16
28,7
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
95847,87
28,9
Tây Nguyên
54548,31
16,5
Đông Nam Bộ
23551,42
7,1
Đb sông Cửu Long
40922,58
12,4
Vùng Đông Nam Bộ
II. Điều kiện tự nhiên và
tài nguyên thiên nhiên
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bảng 28.1. Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
Tài nguyên
thiên nhiên
Đất, rừng
Đặc điểm nổi bật
Đất badan: 1,36 triệu ha (66% diện tích đất badan cả
nước), thích hợp với việc trồng cà phê, cao su, điều,
hồ tiêu, bông chè, dâu tằm.
Rừng tự nhiên: gần 3 triệu ha (chiếm 29,2% diện
tích rừng tự nhiên cả nước).
Khí hậu, nước Trên nên nhiệt đới cận xích đạo, khí hậu cao nguyên
thích hợp với nhiều loại cây trồng, đặc biệt là cây
công nghiệp. Nguồn nước và tiềm năng thủy điện
lớn (chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả
nước).
Khoáng sản
Bô xít có trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ tấn.
Nhóm 1,2
Nhóm 3,4:
CAO NGUYÊN KOM TUM
CAO 900-1300
NGUYÊN PLÂY KU
750-800
CAO NGUYÊN ĐẮK LĂK
300-800
CAO NGUYÊN MƠ NÔNG
800-1000
CAO NGUYÊN LÂM VIÊN
900-1600
CAO NGUYÊN DI LINH
800-1000
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Xan
ê
X
.
S
k
ê Pô
r
S
.
S
S.
Ba
......
……
….
…
S
ng
ồ
.Đ
i
Na
....
…
….
…
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
SÔNG XRÊ POK
HỒ TUYỀN LÂM
THÁC PONGGUA
Hồ Lắk
Biển Hồ hay hồ T'Nưng
thác Đambri
Biển Hồ
Hồ Xuân Hương
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Rừng khộp
LIM
NGHIẾN
CHÒ
Bảng 28.1: Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
Tài nguyên
thiên nhiên
Đặc điểm nổi bật
Đất, rừng
-Đất
Đấtbadan:
badan:1,36
1,36triệu
triệuha
ha(chiếm
(chiếm66%
66%diện
diệntích
tíchđất
đất
Đất
badan:
triệu
ha
nghiệp:
trồng
badan- Nông
cả nước),
thích
hợpcây
vớicông
việc nghiệp
trồng cây công
- Công
nghiệp
sản bông, chè, dâu tằm.
nghiệp:
cà phê,
cao chế
su, biến
điều,nông
hồ tiêu,
gần
3 3triệu
haha
Rừngtự
tựnhiên:
nhiên:
gần
3triệu
triệu
ha(chiếm
(chiếm29,2%
29,2%diện
diệntích
---Rừng
Rừng
tự
nhiên:
gần
tích- Công
rừng
tự nhiên
cả thác,
nước)chế biến lâm sản. Du lịch.
nghiệp
khai
rừng
tự nhiên
cả nước)
Khí hậu,
nước
--Khí
hậu
cận
xíchđạo,
đạo,
khí
hậu
cao
nguyênthích
thíchhợp
hợpvới
Khí
khí
hậu
cao
nguyên.
Khíhậu
hậucận
cậnxích
đạo,
khí
hậu
cao
nguyên
- Nông
nghiệp:
trồng
nghiệp.
Du
lịch.
với
nhiều
cây
trồng,
đặc
biệt
làcông
cây công
nghiệp.
nhiều
loạiloại
cây
trồng,
đặccây
biệtcông
là cây
nghiệp.
--Nguồn
nước
năng thủy
thủyđiện
điệnlớn
lớn(chiếm
(chiếmkhoảng
khoảng
Nguồnnước.
nước và tiềm năng
21%-trữ
trữ
Thủy
năng
điệnthủy
và nông
điện
nghiệp.
21%
năng
điện cả
cả nước)
nước)
Khoáng
sản
--Bô
trữ lượng
lượngvào
vàoloại
loại
lớn
(hơn
tỉ tấn)
Bô xít
xít có trữ
lớn
(hơn
3 tỉ3tấn)
- Công nghiệp khai thác khoáng sản
Phá rừng
Săn bắt động vật quý hiếm
Đồi núi trọc
Lũ quét
III. Đặc điểm dân cư - xã hội
*Nhóm 1,2:
- Trình bày các đặc điểm dân cư vùng Tây Nguyên(thành
phần dân tộc, mật độ dân số, phân bố dân cư)?
- Đặc điểm dân cư, xã hội Tây Nguyên có những thuận
lợi gì cho phát triển kinh tế-xã hội?
*Nhóm 3,4: Quan sát bảng 28.2 SGK, so sánh các chỉ
tiêu của Tây Nguyên so với cả nước? Từ đó rút ra những
khó khăn về dân cư-xã hội ở vùng Tây Nguyên?
Gia rai
Ê đê
Ba na
Mnông
Xơ đăng
Cơ ho
Mạ
Chăm
Khơ me
Kinh
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương
Năm 2022
Dân số
Mật độ dân số
(Nghìn người) (Người/km2)
Cả nước
99461,71
300
Đb sông Hồng
23454,13
1102
Trung du và miền núi phía Bắc
13021,25
137
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
20650,78
215
Tây Nguyên
6092,43
112
Đông Nam Bộ
18810,77
799
Đb sông Cửu Long
17432,1
426
Đinh Núp (1914-1999)
Lễ hội đua voi
Lễ hội đâm trâu
Uống rượu cần
Vũ điệu - Đàn T'rưng
Lễ hội cồng chiêng
Ngày 15-11-2005, không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên
chính thức được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và di sản
văn hóa phi vật thể của nhân loại
Một số chỉ tiêu dân cư xã hội của Tây Nguyên năm 2022
Tiêu Chí
Đơn vị tính
Người/Km2
Tây
Nguyên
112
Cả
nước
300
Mật độ dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
%
1,13
0,91
Tỉ lệ hộ nghèo
%
9,1
5,8
Nghìn đồng
3282
4673
%
92,71
96,13
Tuổi thọ trung bình
Năm
71,07
73,64
Tỉ lệ dân thành thị
%
29
37,6
Thu nhập bình quân đầu
người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
? So sánh một số chỉ tiêu về dân cư – xã hội của Tây
Nguyên so với cả nước và rút ra nhận xét.
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3 SGK TRANG 105
Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên, năm 2003
Các tỉnh
Kon Tum
Gia Lai
Đắc Lắc
Lâm
Đồng
Độ che phủ
(%)
64,0
49,2
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
CỦA CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
Tỉnh
Gia Lai
49,2
64
Kon Tum
0
10
20
30
40
50
60
70
%
VẬN DỤNG
* Đối với bài học ở tiết học này:
Tìm hiểu về mùa khô ở Tây Nguyên? Biện pháp khắc phục?
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài 28: “Vùng Tây
Nguyên (tt)”
- Tại sao sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh Đắk Lắk và Lâm
Đồng có tốc độ tăng trưởng cao?
- Hiện trạng rừng ở vùng?
- Sưu tầm tư liệu về thành phố Đà Lạt
Đất đỏ Badan
Câu hỏi 2: Đây là lễ hội gì?
Đâm trâu
Câu hỏi 3 : Đây là thành phố nào?
Đà Lạt
Câu hỏi 4: Đây là khoáng sản gì ?
Bô-xit
Câu hỏi 5: Đây là dân tộc nào ?
Cơ-Ho
Câu hỏi 6: Đây là địa danh nào?
Biển Hồ hay hồ T'Nưng
Tiết 30 – Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
Tiết 30 – Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
III. Đặc điểm dân cư - xã hội
I.Vị trí địa lí và
giới hạn lãnh thổ
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Diện tích phân theo địa phương
Năm 2022
Diện tích(Km2) Tỷ lệ %
Cả nước
331345,7
100
Đb sông Hồng
21278,63
6,4
Trung du và miền núi phía Bắc
95184,16
28,7
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
95847,87
28,9
Tây Nguyên
54548,31
16,5
Đông Nam Bộ
23551,42
7,1
Đb sông Cửu Long
40922,58
12,4
Vùng Đông Nam Bộ
II. Điều kiện tự nhiên và
tài nguyên thiên nhiên
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bảng 28.1. Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
Tài nguyên
thiên nhiên
Đất, rừng
Đặc điểm nổi bật
Đất badan: 1,36 triệu ha (66% diện tích đất badan cả
nước), thích hợp với việc trồng cà phê, cao su, điều,
hồ tiêu, bông chè, dâu tằm.
Rừng tự nhiên: gần 3 triệu ha (chiếm 29,2% diện
tích rừng tự nhiên cả nước).
Khí hậu, nước Trên nên nhiệt đới cận xích đạo, khí hậu cao nguyên
thích hợp với nhiều loại cây trồng, đặc biệt là cây
công nghiệp. Nguồn nước và tiềm năng thủy điện
lớn (chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả
nước).
Khoáng sản
Bô xít có trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ tấn.
Nhóm 1,2
Nhóm 3,4:
CAO NGUYÊN KOM TUM
CAO 900-1300
NGUYÊN PLÂY KU
750-800
CAO NGUYÊN ĐẮK LĂK
300-800
CAO NGUYÊN MƠ NÔNG
800-1000
CAO NGUYÊN LÂM VIÊN
900-1600
CAO NGUYÊN DI LINH
800-1000
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Xan
ê
X
.
S
k
ê Pô
r
S
.
S
S.
Ba
......
……
….
…
S
ng
ồ
.Đ
i
Na
....
…
….
…
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
SÔNG XRÊ POK
HỒ TUYỀN LÂM
THÁC PONGGUA
Hồ Lắk
Biển Hồ hay hồ T'Nưng
thác Đambri
Biển Hồ
Hồ Xuân Hương
Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên
Rừng khộp
LIM
NGHIẾN
CHÒ
Bảng 28.1: Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
Tài nguyên
thiên nhiên
Đặc điểm nổi bật
Đất, rừng
-Đất
Đấtbadan:
badan:1,36
1,36triệu
triệuha
ha(chiếm
(chiếm66%
66%diện
diệntích
tíchđất
đất
Đất
badan:
triệu
ha
nghiệp:
trồng
badan- Nông
cả nước),
thích
hợpcây
vớicông
việc nghiệp
trồng cây công
- Công
nghiệp
sản bông, chè, dâu tằm.
nghiệp:
cà phê,
cao chế
su, biến
điều,nông
hồ tiêu,
gần
3 3triệu
haha
Rừngtự
tựnhiên:
nhiên:
gần
3triệu
triệu
ha(chiếm
(chiếm29,2%
29,2%diện
diệntích
---Rừng
Rừng
tự
nhiên:
gần
tích- Công
rừng
tự nhiên
cả thác,
nước)chế biến lâm sản. Du lịch.
nghiệp
khai
rừng
tự nhiên
cả nước)
Khí hậu,
nước
--Khí
hậu
cận
xíchđạo,
đạo,
khí
hậu
cao
nguyênthích
thíchhợp
hợpvới
Khí
khí
hậu
cao
nguyên.
Khíhậu
hậucận
cậnxích
đạo,
khí
hậu
cao
nguyên
- Nông
nghiệp:
trồng
nghiệp.
Du
lịch.
với
nhiều
cây
trồng,
đặc
biệt
làcông
cây công
nghiệp.
nhiều
loạiloại
cây
trồng,
đặccây
biệtcông
là cây
nghiệp.
--Nguồn
nước
năng thủy
thủyđiện
điệnlớn
lớn(chiếm
(chiếmkhoảng
khoảng
Nguồnnước.
nước và tiềm năng
21%-trữ
trữ
Thủy
năng
điệnthủy
và nông
điện
nghiệp.
21%
năng
điện cả
cả nước)
nước)
Khoáng
sản
--Bô
trữ lượng
lượngvào
vàoloại
loại
lớn
(hơn
tỉ tấn)
Bô xít
xít có trữ
lớn
(hơn
3 tỉ3tấn)
- Công nghiệp khai thác khoáng sản
Phá rừng
Săn bắt động vật quý hiếm
Đồi núi trọc
Lũ quét
III. Đặc điểm dân cư - xã hội
*Nhóm 1,2:
- Trình bày các đặc điểm dân cư vùng Tây Nguyên(thành
phần dân tộc, mật độ dân số, phân bố dân cư)?
- Đặc điểm dân cư, xã hội Tây Nguyên có những thuận
lợi gì cho phát triển kinh tế-xã hội?
*Nhóm 3,4: Quan sát bảng 28.2 SGK, so sánh các chỉ
tiêu của Tây Nguyên so với cả nước? Từ đó rút ra những
khó khăn về dân cư-xã hội ở vùng Tây Nguyên?
Gia rai
Ê đê
Ba na
Mnông
Xơ đăng
Cơ ho
Mạ
Chăm
Khơ me
Kinh
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương
Năm 2022
Dân số
Mật độ dân số
(Nghìn người) (Người/km2)
Cả nước
99461,71
300
Đb sông Hồng
23454,13
1102
Trung du và miền núi phía Bắc
13021,25
137
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
20650,78
215
Tây Nguyên
6092,43
112
Đông Nam Bộ
18810,77
799
Đb sông Cửu Long
17432,1
426
Đinh Núp (1914-1999)
Lễ hội đua voi
Lễ hội đâm trâu
Uống rượu cần
Vũ điệu - Đàn T'rưng
Lễ hội cồng chiêng
Ngày 15-11-2005, không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên
chính thức được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và di sản
văn hóa phi vật thể của nhân loại
Một số chỉ tiêu dân cư xã hội của Tây Nguyên năm 2022
Tiêu Chí
Đơn vị tính
Người/Km2
Tây
Nguyên
112
Cả
nước
300
Mật độ dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
%
1,13
0,91
Tỉ lệ hộ nghèo
%
9,1
5,8
Nghìn đồng
3282
4673
%
92,71
96,13
Tuổi thọ trung bình
Năm
71,07
73,64
Tỉ lệ dân thành thị
%
29
37,6
Thu nhập bình quân đầu
người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
? So sánh một số chỉ tiêu về dân cư – xã hội của Tây
Nguyên so với cả nước và rút ra nhận xét.
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3 SGK TRANG 105
Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên, năm 2003
Các tỉnh
Kon Tum
Gia Lai
Đắc Lắc
Lâm
Đồng
Độ che phủ
(%)
64,0
49,2
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
CỦA CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
Tỉnh
Gia Lai
49,2
64
Kon Tum
0
10
20
30
40
50
60
70
%
VẬN DỤNG
* Đối với bài học ở tiết học này:
Tìm hiểu về mùa khô ở Tây Nguyên? Biện pháp khắc phục?
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài 28: “Vùng Tây
Nguyên (tt)”
- Tại sao sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh Đắk Lắk và Lâm
Đồng có tốc độ tăng trưởng cao?
- Hiện trạng rừng ở vùng?
- Sưu tầm tư liệu về thành phố Đà Lạt
 







Các ý kiến mới nhất