Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 28. Vùng Tây Nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hùng Thái
Ngày gửi: 02h:03' 11-12-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi 1: Đây là loại đất gì ?

Đất đỏ Badan

Câu hỏi 2: Đây là lễ hội gì?

Đâm trâu

Câu hỏi 3 : Đây là thành phố nào?

Đà Lạt

Câu hỏi 4: Đây là khoáng sản gì ?

Bô-xit

Câu hỏi 5: Đây là dân tộc nào ?

Cơ-Ho

Câu hỏi 6: Đây là địa danh nào?

Biển Hồ hay hồ T'Nưng

Tiết 30 – Bài 28

VÙNG TÂY NGUYÊN

Tiết 30 – Bài 28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
III. Đặc điểm dân cư - xã hội

I.Vị trí địa lí và
giới hạn lãnh thổ

Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Diện tích phân theo địa phương
 

Năm 2022
Diện tích(Km2) Tỷ lệ %

Cả nước

331345,7

100

Đb sông Hồng

21278,63

6,4

Trung du và miền núi phía Bắc

95184,16

28,7

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

95847,87

28,9

Tây Nguyên

54548,31

16,5

Đông Nam Bộ

23551,42

7,1

Đb sông Cửu Long

40922,58

12,4

Vùng Đông Nam Bộ

II. Điều kiện tự nhiên và
tài nguyên thiên nhiên

Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Bảng 28.1. Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên

Tài nguyên
thiên nhiên
Đất, rừng

Đặc điểm nổi bật
Đất badan: 1,36 triệu ha (66% diện tích đất badan cả
nước), thích hợp với việc trồng cà phê, cao su, điều,
hồ tiêu, bông chè, dâu tằm.
Rừng tự nhiên: gần 3 triệu ha (chiếm 29,2% diện
tích rừng tự nhiên cả nước).

Khí hậu, nước Trên nên nhiệt đới cận xích đạo, khí hậu cao nguyên
thích hợp với nhiều loại cây trồng, đặc biệt là cây
công nghiệp. Nguồn nước và tiềm năng thủy điện
lớn (chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả
nước).
Khoáng sản

Bô xít có trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ tấn.

Nhóm 1,2

Nhóm 3,4:

CAO NGUYÊN KOM TUM
CAO 900-1300
NGUYÊN PLÂY KU

750-800

CAO NGUYÊN ĐẮK LĂK

300-800

CAO NGUYÊN MƠ NÔNG

800-1000
CAO NGUYÊN LÂM VIÊN

900-1600
CAO NGUYÊN DI LINH

800-1000

Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên

Xan
ê
X
.
S

k
ê Pô
r
S
.
S

S.
Ba

......
……
….


S

ng



i
Na

....

….


Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên

SÔNG XRÊ POK

HỒ TUYỀN LÂM

THÁC PONGGUA

Hồ Lắk

Biển Hồ hay hồ T'Nưng

thác Đambri

Biển Hồ

Hồ Xuân Hương

Bản đồ địa lí tự nhiên vùng Tây Nguyên

Rừng khộp

LIM

NGHIẾN

CHÒ

Bảng 28.1: Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
Tài nguyên
thiên nhiên

Đặc điểm nổi bật

Đất, rừng

-Đất
Đấtbadan:
badan:1,36
1,36triệu
triệuha
ha(chiếm
(chiếm66%
66%diện
diệntích
tíchđất
đất
Đất
badan:
triệu
ha
nghiệp:
trồng
badan- Nông
cả nước),
thích
hợpcây
vớicông
việc nghiệp
trồng cây công
- Công
nghiệp
sản bông, chè, dâu tằm.
nghiệp:
cà phê,
cao chế
su, biến
điều,nông
hồ tiêu,
gần
3 3triệu
haha
Rừngtự
tựnhiên:
nhiên:
gần
3triệu
triệu
ha(chiếm
(chiếm29,2%
29,2%diện
diệntích
---Rừng
Rừng
tự
nhiên:
gần
tích- Công
rừng
tự nhiên
cả thác,
nước)chế biến lâm sản. Du lịch.
nghiệp
khai
rừng
tự nhiên
cả nước)

Khí hậu,
nước

--Khí
hậu
cận
xíchđạo,
đạo,
khí
hậu
cao
nguyênthích
thíchhợp
hợpvới
Khí
khí
hậu
cao
nguyên.
Khíhậu
hậucận
cậnxích
đạo,
khí
hậu
cao
nguyên
- Nông
nghiệp:
trồng
nghiệp.
Du
lịch.
với
nhiều
cây
trồng,
đặc
biệt
làcông
cây công
nghiệp.
nhiều
loạiloại
cây
trồng,
đặccây
biệtcông
là cây
nghiệp.
--Nguồn
nước
năng thủy
thủyđiện
điệnlớn
lớn(chiếm
(chiếmkhoảng
khoảng
Nguồnnước.
nước và tiềm năng
21%-trữ
trữ
Thủy
năng
điệnthủy
và nông
điện
nghiệp.
21%
năng
điện cả
cả nước)
nước)

Khoáng
sản

--Bô
trữ lượng
lượngvào
vàoloại
loại
lớn
(hơn
tỉ tấn)
Bô xít
xít có trữ
lớn
(hơn
3 tỉ3tấn)
- Công nghiệp khai thác khoáng sản

Phá rừng

Săn bắt động vật quý hiếm

Đồi núi trọc

Lũ quét

III. Đặc điểm dân cư - xã hội
*Nhóm 1,2:
- Trình bày các đặc điểm dân cư vùng Tây Nguyên(thành
phần dân tộc, mật độ dân số, phân bố dân cư)?
- Đặc điểm dân cư, xã hội Tây Nguyên có những thuận
lợi gì cho phát triển kinh tế-xã hội?
*Nhóm 3,4: Quan sát bảng 28.2 SGK, so sánh các chỉ
tiêu của Tây Nguyên so với cả nước? Từ đó rút ra những
khó khăn về dân cư-xã hội ở vùng Tây Nguyên?

Gia rai

Ê đê

Ba na

Mnông

Xơ đăng

Cơ ho

Mạ

Chăm

Khơ me

Kinh

Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương
 

Năm 2022
Dân số
Mật độ dân số
(Nghìn người) (Người/km2)

Cả nước

99461,71

300

Đb sông Hồng

23454,13

1102

Trung du và miền núi phía Bắc

13021,25

137

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

20650,78

215

Tây Nguyên

6092,43

112

Đông Nam Bộ

18810,77

799

Đb sông Cửu Long

17432,1

426

Đinh Núp (1914-1999)

Lễ hội đua voi

Lễ hội đâm trâu

Uống rượu cần

Vũ điệu - Đàn T'rưng

Lễ hội cồng chiêng

Ngày 15-11-2005, không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên
chính thức được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và di sản
văn hóa phi vật thể của nhân loại

Một số chỉ tiêu dân cư xã hội của Tây Nguyên năm 2022
Tiêu Chí

Đơn vị tính
Người/Km2

Tây
Nguyên
112

Cả
nước
300

Mật độ dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên

%

1,13

0,91

Tỉ lệ hộ nghèo

%

9,1

5,8

Nghìn đồng

3282

4673

%

92,71

96,13

Tuổi thọ trung bình

Năm

71,07

73,64

Tỉ lệ dân thành thị

%

29

37,6

Thu nhập bình quân đầu
người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ

? So sánh một số chỉ tiêu về dân cư – xã hội của Tây
Nguyên so với cả nước và rút ra nhận xét.

LUYỆN TẬP

BÀI TẬP 3 SGK TRANG 105

Bảng 28.3. Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên, năm 2003

Các tỉnh

Kon Tum

Gia Lai

Đắc Lắc

Lâm
Đồng

Độ che phủ
(%)

64,0

49,2

50,2

63,5

Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
CỦA CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003

Tỉnh

Gia Lai

49,2
64

Kon Tum
0

10

20

30

40

50

60

70

%

VẬN DỤNG
* Đối với bài học ở tiết học này:
Tìm hiểu về mùa khô ở Tây Nguyên? Biện pháp khắc phục?

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài 28: “Vùng Tây
Nguyên (tt)”
- Tại sao sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh Đắk Lắk và Lâm
Đồng có tốc độ tăng trưởng cao?
- Hiện trạng rừng ở vùng?
- Sưu tầm tư liệu về thành phố Đà Lạt
 
Gửi ý kiến