Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Ankin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Mạnh Trường
Ngày gửi: 17h:26' 10-01-2008
Dung lượng: 931.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của Butadien-1,3 ?
– C C
– C C –
2 liên kết  phân bố ở 2 liên kết đôi
2 liên kết  phân bố ở 1 liên kết ba
 2 liên kết đôi = 1 liên kết ba
Ankadien
Ankin
1. Đồng đẳng:
Ankin là những hợp chất hidrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
Ankin đơn giản nhất: C2H2 ( CH  CH ), có tên thông thường là Axetilen.
Khái niệm:
CTTQ:
CnH2n – 2
( n  2 , có 1 liên kết ba).
Gọi tên:
Quy tắc: “xuất phát từ tên Ankan tương ứng, đổi đuôi “an” thành đuôi “in”.”
C3H4
C4H6
( Propin ).
( Butin ).
Ví dụ:
(Etin)
C2H2 ( CH  CH )

2. Đồng phân:
C3H4
CH  C – CH3
C4H6
CH  C – CH2 – CH3
CH3 – C  C – CH3
( Propin ).
( Butin - 1 ).
( Butin - 2 ).
Gọi tên:
Quy tắc: tương tự cách gọi tên đồng phân của Anken, lưu ý đổi đuôi “en” thành đuôi “in” - vị trí liên kết ba .
Các loại đồng phân của Ankin:
Đồng phân mạch cacbon (mạch thẳng , mạch nhánh).
Đồng phân vị trí liên kết ba.
Đồng phân khác loại (vòng , ankadien liên hợp).
1
2
3
4
1
2
3
4
Chú ý: Ankin không có đồng phân hình học cis - trans
Liên kết 
Liên kết 
Liên kết ba là tổ hợp của 1 liên kết đơn  (bền vững) và 2 liên kết  (kém bền vững ) do đó khả năng phản ứng hóa học của Ankin cao (giống Anken tham gia các phản ứng phá vỡ các liên kết ):
Do liên kết ba C  C của Ankin có độ âm điện lớn hút mạnh điện tử của H ở C có nối ba
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng trùng hợp.
- Phản ứng oxi hóa.
C  C
 Liên kết C – H bị phân cực mạnh, dễ đứt ra và Ankin dễ tham gia phản ứng thế Kim loại (Ag, Cu, Na, …)
( Khác Anken )
Cn H2n – 2
Ankin
2  n  4
Trạng thái khí (chất khí).
5  n  17
Trạng thái lỏng (chất lỏng).
n  18
Trạng thái rắn (chất rắn).
Các Ankin đều không màu, không mùi, không tan trong nước.
Bài tập 1:
Những định nghĩa sau là đúng hay sai, vì sao?
a - Ankin là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử: CnH2n – 2
b - Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phân tử Ankan.
c - Ankin là hidrocacbon mạch hở, có 1 liên kết ba C  C.
d - Ankin là hidrocacbon không no, có 1 liên kết ba C  C.
e - Ankin là hợp chất có công thức chung: R1 – C  C – R2
trong đó R1,R2 có thể là H hoặc nhóm Ankyl.
Sai vì khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phân tử Ankan thì ta được gốc Ankyl -CnH2n – 1
Sai vì phân tử Ankadien cũng có CTPT CnH2n – 2
Đúng vì Ankin là hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba C  C (không no) trong phân tử
Sai vì Hidrocacbon không no có liên kết
ba C  C cũng có thể có mạch vòng.
Bài tập 2:
Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của ankin có công thức phân tử: C5H8
Đáp án:
CH3 – C  C – CH2 – CH3
CH  C – CH2 – CH2 – CH3
( Pentin - 1 ).
( Pentin - 2 ).
( 3 – Metyl Butin - 1 ).
1
2
3
4
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Bài tập 3:
Tên ( 3 – Etyl - 3,4 – diMetyl Hexin - 1 ) là tên của đồng phân có công thức nào sau đây:
3.
2.
1.
1
2
3
4
5
6
1
3
4
5
6
2
1
2
3
5
4
6
1. Phản ứng cộng:
1.1. Cộng chất không phân cực (H2, Br2):
a. Cộng H2 (hidro hóa):
Khi có Ni/Pt xúc tác ở nhiệt độ thích hợp, Ankin cộng với H2 tạo thành Ankan:
CH3 – CH3
Khi có Pd xúc tác phản ứng dừng ở giai đoạn tạo ra Anken
CH2 = CH2
CnH2n + 2
CnH2n
1. Phản ứng cộng:
1.1. Cộng chất không phân cực (H2, Br2):
b. Cộng dd nước Br2 :
Theo tỉ lệ (1:1)
Hiện tượng: mất màu dd nước Br2
1,2 – diBrom Eten
1. Phản ứng cộng:
1.1. Cộng chất không phân cực (H2, Br2):
b. Cộng dd nước Br2 :
Theo tỉ lệ (1:2)
Hiện tượng: nhạt màu dd nước Br2
1,1,2,2-tetraBrom Etan
1. Phản ứng cộng:
1.2. Cộng chất phân cực ( HCl, CH3COOH, HOH )
a. Cộng axit HX (HCl, CH3COOH): Theo tỉ lệ (1:1)
Với Ankin đối xứng:
CH2 = CH – Cl
Vinyl Clorua
Vinyl Axetat
Vinyl Clorua và Vinyl Axetat được sử dụng để điều chế Nhựa PolyVinylClorua (PVC) và PolyVinylAxetat (PVA).
Với Ankin bất đối xứng loại 1 (2 C chứa liên kết ba có bậc khác nhau ):
1.2. Cộng chất phân cực ( HCl, CH3COOH, HOH )
a. Cộng axit HX (HCl, CH3COOH):
 Sản phẩm tạo thành tuân theo quy tắc Maccopnhicop
CH3 – C CH
H – Cl
CH3 – C CH


H


Cacbon bậc 2
Cacbon bậc 1
1. Phản ứng cộng:
Cơ chế cộng HCl của Ankin bất đối loại 1
1.2. Cộng chất phân cực ( HCl, CH3COOH, HOH )
1. Phản ứng cộng:
Với Ankin bất đối xứng loại 2 ( khác về nhóm thế ở C chứa liên kết ba ):
a. Cộng axit HX (HCl, CH3COOH):
 Sản phẩm cộng không tuân theo quy tắc Maccopnhicop
Cơ chế cộng HCl của Ankin bất đối loại 2
CH3 – C C – CH2 – CH3
Gốc Metyl
Gốc Etyl


Hiệu ứng đẩy Electron
Gốc Etyl đẩy e- mạnh hơn gốc Metyl làm cho C gắn với gốc Etyl âm điện hơn
H – Cl
H


Cl
1. Phản ứng cộng:
b. Cộng nước HOH ( Hidrat hóa ):
1.2. Cộng chất phân cực ( HCl, CH3COOH, HOH )
CH  CH + HOH
rượu Vinylic không bền
CH3 – CH = O
Andehit Axetic
2. Phản ứng trùng hợp
a. Nhị hợp:
CH  CH
CH = CH – CH  CH
Vinyl Axetiten
CH = CH – CH  CH
CH  CH – CH  CH
Butadien – 1,3
2. Phản ứng trùng hợp
b. Tam hợp:
Benzen
+
2. Phản ứng trùng hợp
c. Đa hợp:
n CH  CH
Cupren
Hay ( CH )x
3. Phản ứng oxi hoá
a. Oxi hoá không hoàn toàn:
Giống Ankadien làm mất màu dd thuốc tím ( KMnO4 )
b. Oxi hoá hoàn toàn (đốt cháy):
CnH2n - 2 + O2 
to
CO2 + H2O
n
(n – 1)
CO2 + H2O
2
3. Phản ứng thế kim loại:
Điều kiện:
Ankin phải có nối ba ở đầu mạch.
CH3 – C  CH + AgNO3 + NH3  NH4 NO3 + ...
CH  CH + AgNO3 + NH3  NH4 NO3 + ...
CH3 – C  C – CH3 + AgNO3 + NH3 
+ AgC  CAg
+ CH3 – CH  CAg
Không phản ứng
2
2
2
1. Thuỷ phân Canxi Cacbua ( CaC2 ):
2. Nhiệt phân Metan (CH4 ):
3. Từ dẫn xuất diHalogen ( C2H4X2 ):
4. Tái tạo từ muối bạc Axetilua :
AgC  CAg + HCl  CH  CH + AgCl
CaC2 + 2H2O  CH  CH + Ca(OH)2
2CH4 CH  CH + 3H2
+2KOH đặc
CH  CH
+ KCl + H2O
 
Gửi ý kiến