Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:34' 15-11-2010
Dung lượng: 862.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:34' 15-11-2010
Dung lượng: 862.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
GIÂO ÂN DI?N T? D? THI
T? Toân - Tin
Qu Th?y C giâo!
Cng câc em h?c sinh thđn m?n!
Trang điều khiển
1. D?nh nghia tch v hu?ng c?a hai vecto
0.Ki?m tra băi cu
2. Câc tnh ch?t c?a tch v hu?ng
3. Bi?u th?c to? d? c?a tch v hu?ng
4. ?ng d?ng
Ki?m tra băi cu
1. Định nghĩa góc giữa hai vectơ
Cho hai vecto vă d?u khâc vecto
Từ điểm O bất kỳ dựng
Góc AOB với số đo từ đến được gọi là góc giữa hai vectơ và
?
gi?i
Trang dk
minh h?a
O
A
B
Gc AOB du?c g?i lă gc gi?a hai vecto vă
Trang dk
Băi h?c: ti?t 16
TCH V HU?NG C?A HAI VECTO
Băi 2
Trang dk
N?u c m?t l?c F tâc d?ng lín ch?t di?m O lăm n di chuy?n m?t qu?ng du?ng s=OO` th cng A c?a l?c F du?c tnh theo cng th?c:
A= F .OO` .cos
o
o`
F
s
Trang dk
1. D?NH NGHIA
Cho hai vecto a vă b khâc vecto o. Tch v hu?ng c?a a vă b lă m?t s?, k hi?u lă a.b , du?c xâc dinh b?i cng th?c
a.b = a . b cos(a,b)
MINH HỌA
Trang dk
CHÚ Ý
a) V?i a vă b khâc vecto 0 ta c
b) Khi tch v hu?ng du?c k hi?u lă
Vă du?c g?i lă bnh phuong v hu?ng c?a vecto
Trang dk
V d? 1
Cho tam giâc ABC vung t?i A, B=
a) Tính tích vô hướng
b) biết AB=3, tính
c) Tính
Trang dk
Đáp số
a) = 0
b)
c)
s? d?ng tnh ch?t vecto d? t? suy ra
Trang dk
2. CÂC TNH CH?T C?A TCH V HU?NG
Câc em hêy nh?n xĩt bi?u th?c v? ph?i trong cng th?c tch v hu?ng c?a hai vecto
?
Lă tch c?a câc s? th?c
Hêy nh?c l?i m?t s? tnh ch?t co b?n c?a phĩp nhđn câc s? th?c
Tnh ch?t giao hoân, tnh ch?t k?t h?p, tnh ch?t phđn ph?i
Hêy phât bi?u câc tnh ch?t d v?i tch v hu?ng c?a hai vecto
Trang dk
2. CÂC TNH CH?T C?A TCH V HU?NG
V?i ba vecto vă m?i s? th?c k ta c
(tnh ch?t giao hoân)
(tnh ch?t phđn ph?i)
(tnh ch?t k?t h?p)
Trang dk
Nhận xét
Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra
Trang dk
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho hai vectơ
Từ tính chất tích vô hướng của hai vectơ suy ra
Trang dk
Ví dụ 2
Trên mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A( 2; 4), B(1; 2 ), C(6; 2) chứng minh rằng
Hướng dẫn: Sử dụng tính chất
Trang dk
4. ỨNG DỤNG
a) Độ dài của vectơ
Cho hãy tính từ đó suy ra
b) Gc gi?a hai vecto
Nếu hai vectơ đều khác vectơ 0 thì ta có
c) Kho?ng câch gi?a hai di?m
Cho hai điểm Từ công thức tính độ dài của vectơ ta có công thức tính khoảng cách giữa hai điểm:
Trang dk
Ví dụ 3
Cho tam giác ABC có
a) Tính cosA bằng công thức toạ độ từ đó suy ra sinA
b) Tính toạ độ trực tâm, toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang dk
Hu?ng d?n
Tnh to? d? hai vecto AB vă AC
Âp d?ng cng th?c
a)
d? tnh cosA
Hướng dẫn
Âp d?ng cng th?c d? tnh sinA
b)
Trang dk
Băi toân yíu c?u tm g? Di?u d liín quan g d?n tch v hu?ng khng?
Tm tr?c tđm, tr?c tđm t?o nín câc du?ng vung gc, vung gc th c tch v hu?ng b?ng 0.
Tm tđm du?ng trn ngo?i ti?p th g?i cho ta di?u g? Hêy âp d?ng tnh ch?t c?a tđm du?ng trn ngo?i ti?p
Tđm du?ng trn câch d?u ba d?nh
Hướng dẫn học sinh học ở nhà
1. Gi?i câc băi t?p 2, 3, 4, 5, 6, 7 trong sâch giâo khoa
2. Chu?n b? tru?c băi "câc h? th?c lu?ng trong tam giâc"
Trang dk
T? Toân - Tin
Qu Th?y C giâo!
Cng câc em h?c sinh thđn m?n!
Trang điều khiển
1. D?nh nghia tch v hu?ng c?a hai vecto
0.Ki?m tra băi cu
2. Câc tnh ch?t c?a tch v hu?ng
3. Bi?u th?c to? d? c?a tch v hu?ng
4. ?ng d?ng
Ki?m tra băi cu
1. Định nghĩa góc giữa hai vectơ
Cho hai vecto vă d?u khâc vecto
Từ điểm O bất kỳ dựng
Góc AOB với số đo từ đến được gọi là góc giữa hai vectơ và
?
gi?i
Trang dk
minh h?a
O
A
B
Gc AOB du?c g?i lă gc gi?a hai vecto vă
Trang dk
Băi h?c: ti?t 16
TCH V HU?NG C?A HAI VECTO
Băi 2
Trang dk
N?u c m?t l?c F tâc d?ng lín ch?t di?m O lăm n di chuy?n m?t qu?ng du?ng s=OO` th cng A c?a l?c F du?c tnh theo cng th?c:
A= F .OO` .cos
o
o`
F
s
Trang dk
1. D?NH NGHIA
Cho hai vecto a vă b khâc vecto o. Tch v hu?ng c?a a vă b lă m?t s?, k hi?u lă a.b , du?c xâc dinh b?i cng th?c
a.b = a . b cos(a,b)
MINH HỌA
Trang dk
CHÚ Ý
a) V?i a vă b khâc vecto 0 ta c
b) Khi tch v hu?ng du?c k hi?u lă
Vă du?c g?i lă bnh phuong v hu?ng c?a vecto
Trang dk
V d? 1
Cho tam giâc ABC vung t?i A, B=
a) Tính tích vô hướng
b) biết AB=3, tính
c) Tính
Trang dk
Đáp số
a) = 0
b)
c)
s? d?ng tnh ch?t vecto d? t? suy ra
Trang dk
2. CÂC TNH CH?T C?A TCH V HU?NG
Câc em hêy nh?n xĩt bi?u th?c v? ph?i trong cng th?c tch v hu?ng c?a hai vecto
?
Lă tch c?a câc s? th?c
Hêy nh?c l?i m?t s? tnh ch?t co b?n c?a phĩp nhđn câc s? th?c
Tnh ch?t giao hoân, tnh ch?t k?t h?p, tnh ch?t phđn ph?i
Hêy phât bi?u câc tnh ch?t d v?i tch v hu?ng c?a hai vecto
Trang dk
2. CÂC TNH CH?T C?A TCH V HU?NG
V?i ba vecto vă m?i s? th?c k ta c
(tnh ch?t giao hoân)
(tnh ch?t phđn ph?i)
(tnh ch?t k?t h?p)
Trang dk
Nhận xét
Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra
Trang dk
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho hai vectơ
Từ tính chất tích vô hướng của hai vectơ suy ra
Trang dk
Ví dụ 2
Trên mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A( 2; 4), B(1; 2 ), C(6; 2) chứng minh rằng
Hướng dẫn: Sử dụng tính chất
Trang dk
4. ỨNG DỤNG
a) Độ dài của vectơ
Cho hãy tính từ đó suy ra
b) Gc gi?a hai vecto
Nếu hai vectơ đều khác vectơ 0 thì ta có
c) Kho?ng câch gi?a hai di?m
Cho hai điểm Từ công thức tính độ dài của vectơ ta có công thức tính khoảng cách giữa hai điểm:
Trang dk
Ví dụ 3
Cho tam giác ABC có
a) Tính cosA bằng công thức toạ độ từ đó suy ra sinA
b) Tính toạ độ trực tâm, toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang dk
Hu?ng d?n
Tnh to? d? hai vecto AB vă AC
Âp d?ng cng th?c
a)
d? tnh cosA
Hướng dẫn
Âp d?ng cng th?c d? tnh sinA
b)
Trang dk
Băi toân yíu c?u tm g? Di?u d liín quan g d?n tch v hu?ng khng?
Tm tr?c tđm, tr?c tđm t?o nín câc du?ng vung gc, vung gc th c tch v hu?ng b?ng 0.
Tm tđm du?ng trn ngo?i ti?p th g?i cho ta di?u g? Hêy âp d?ng tnh ch?t c?a tđm du?ng trn ngo?i ti?p
Tđm du?ng trn câch d?u ba d?nh
Hướng dẫn học sinh học ở nhà
1. Gi?i câc băi t?p 2, 3, 4, 5, 6, 7 trong sâch giâo khoa
2. Chu?n b? tru?c băi "câc h? th?c lu?ng trong tam giâc"
Trang dk
 








Các ý kiến mới nhất