Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Thúy
Ngày gửi: 21h:03' 15-04-2020
Dung lượng: 930.3 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Thúy
Ngày gửi: 21h:03' 15-04-2020
Dung lượng: 930.3 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
SẮT
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Bài 31
Chương
7
Kí hiệu nguyên tố: Fe
Nguyên tử khối: 56,847 56
Cấu hình electron nguyên tử (Z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2
Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
Fe là kim loại.
[Ar]3d6 4s2
Nguyên tử Fe dễ nhường electron:
Nêu tính chất vật lí của sắt ?
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Fe có tính khử trung bình.
Fe có tính khử trung bình.
FeFe2+ + 2e
(Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
FeFe3+ + 3e
(Phản ứng với chất oxi hóa mạnh)
1. Tác dụng với phi kim
PHIẾU HỌC TẬP 01
Viết PTHH khi sắt tác dụng:
a) Với S:
b) Với O2:
c) Với Cl2:
1. Tác dụng với phi kim
a) Với lưu huỳnh:
b) Với oxi:
c) Với clo:
2. Tác dụng với axit
PHIẾU HỌC TẬP 02
Viết PTHH khi sắt tác dụng:
a) Với HCl, H2SO4 loãng:
b) Với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
2. Tác dụng với axit
a) Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
PTHH:
2. Tác dụng với axit
b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PHIẾU HỌC TẬP 03
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi sắt tác dụng với muối CuSO4.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
3. Tác dụng với dung dịch muối
Fe + FeCl3 →
Fe + AgNO3 →
Fe + AgNO3 dư →
III. Tính chất hóa học
FeCl2
2
3
Fe(NO3)2 + Ag
2
3
Fe(NO3)3 + Ag
3
2
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag
Fe + 3Ag+dư → Fe3+ + 3Ag
4) Tác dụng với nước
Ở nhiệt độ cao, Fe khử nước thành H2 và Fe3O4 hoặc FeO.
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O FeO + H2
Trong các loại quặng sắt, quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất
?
Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là Manhetit Fe3O4
Hợp chất sắt còn có mặt trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu, làm nhiệm vụ chuyển tải oxi đến các tế bào cơ thể để duy trì sự sống của người và động vật.
Thiên thạch có chứa sắt tự do
Bài tập củng cố
Câu 1: Cấu hình e nào sau đây của ion Fe3+
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d3
C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d6
Câu 2. Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất có sắt hóa trị III?
A. dd H2SO4 loãng B. dd CuSO4
C. dd HNO3 loãng D. dd HCl đậm đặc
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
Câu 3: Phương trình nào sau đây không đúng?
Câu 4: Quaëng hemantit coù thaønh phaàn chính laø:
C. Fe3O4
B. Fe2O3
D. FeS2
A. FeO
dd NaOH
B. dd NaOH và dd HCl
D. dd HCl
A. dd CuSO4
Câu 5: Cho 3 kim loaïi Fe, Al, Ag. Coù theå phaân bieät 3 kim loaïi treân baèng
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Bài 31
Chương
7
Kí hiệu nguyên tố: Fe
Nguyên tử khối: 56,847 56
Cấu hình electron nguyên tử (Z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2
Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
Fe là kim loại.
[Ar]3d6 4s2
Nguyên tử Fe dễ nhường electron:
Nêu tính chất vật lí của sắt ?
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Fe có tính khử trung bình.
Fe có tính khử trung bình.
FeFe2+ + 2e
(Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
FeFe3+ + 3e
(Phản ứng với chất oxi hóa mạnh)
1. Tác dụng với phi kim
PHIẾU HỌC TẬP 01
Viết PTHH khi sắt tác dụng:
a) Với S:
b) Với O2:
c) Với Cl2:
1. Tác dụng với phi kim
a) Với lưu huỳnh:
b) Với oxi:
c) Với clo:
2. Tác dụng với axit
PHIẾU HỌC TẬP 02
Viết PTHH khi sắt tác dụng:
a) Với HCl, H2SO4 loãng:
b) Với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
2. Tác dụng với axit
a) Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
PTHH:
2. Tác dụng với axit
b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PHIẾU HỌC TẬP 03
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi sắt tác dụng với muối CuSO4.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH:
Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
3. Tác dụng với dung dịch muối
Fe + FeCl3 →
Fe + AgNO3 →
Fe + AgNO3 dư →
III. Tính chất hóa học
FeCl2
2
3
Fe(NO3)2 + Ag
2
3
Fe(NO3)3 + Ag
3
2
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag
Fe + 3Ag+dư → Fe3+ + 3Ag
4) Tác dụng với nước
Ở nhiệt độ cao, Fe khử nước thành H2 và Fe3O4 hoặc FeO.
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O FeO + H2
Trong các loại quặng sắt, quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất
?
Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là Manhetit Fe3O4
Hợp chất sắt còn có mặt trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu, làm nhiệm vụ chuyển tải oxi đến các tế bào cơ thể để duy trì sự sống của người và động vật.
Thiên thạch có chứa sắt tự do
Bài tập củng cố
Câu 1: Cấu hình e nào sau đây của ion Fe3+
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d3
C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d6
Câu 2. Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất có sắt hóa trị III?
A. dd H2SO4 loãng B. dd CuSO4
C. dd HNO3 loãng D. dd HCl đậm đặc
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
Câu 3: Phương trình nào sau đây không đúng?
Câu 4: Quaëng hemantit coù thaønh phaàn chính laø:
C. Fe3O4
B. Fe2O3
D. FeS2
A. FeO
dd NaOH
B. dd NaOH và dd HCl
D. dd HCl
A. dd CuSO4
Câu 5: Cho 3 kim loaïi Fe, Al, Ag. Coù theå phaân bieät 3 kim loaïi treân baèng
 








Các ý kiến mới nhất