So sánh các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK lớp 1
Người gửi: vũ thị tuyết
Ngày gửi: 06h:44' 04-05-2020
Dung lượng: 856.6 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn: SGK lớp 1
Người gửi: vũ thị tuyết
Ngày gửi: 06h:44' 04-05-2020
Dung lượng: 856.6 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG THANH
MÔN : TOÁN
BÀI :SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2020
Toán
So sánh các số có hai chữ số
62
65
62…..65
65 …..62
<
>
5
2
6
6
34 … 38
36 … 30
>
<
Khi so sánh số có hai chữ số, ta so sánh chữ số hàng chục trước. Nếu chữ số hàng chục của hai số giống nhau thì ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị. Nếu số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
63
58
63 …..58
58 …. 63
<
>
6
5
25 … 30
<
Khi so sánh các số có hai chữ số, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Khi so sánh các số có hai chữ số, nếu chữ số hàng chục giống nhau và chữ số hàng đơn vị giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
38 ... 38
=
44 ... 44
=
Bài 1:
34 …. 38
36 …. 30
37 …. 37
25 …. 30
55 …. 57
55 …. 55
55 …. 51
85 …. 95
90 …. 90
97 …. 92
92 …. 97
48 …. 42
<
> , < , =
=
>
<
=
<
=
>
<
>
<
>
số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
7 6 8
b) 91 , 87 , 69
9 8 6
số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
3 4 1
b) 76 , 78 , 75
7 7 7
6 8 5
a. Theo thứ tự từ χ≈ đến lớn:
Bài 4: Viết các số 72, 38, 64
36 , 64 , 72.
b. Theo thứ tự từ lớn đến χ≈ :
72 , 64 , 38.
Củng cố, dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
MÔN : TOÁN
BÀI :SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2020
Toán
So sánh các số có hai chữ số
62
65
62…..65
65 …..62
<
>
5
2
6
6
34 … 38
36 … 30
>
<
Khi so sánh số có hai chữ số, ta so sánh chữ số hàng chục trước. Nếu chữ số hàng chục của hai số giống nhau thì ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị. Nếu số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
63
58
63 …..58
58 …. 63
<
>
6
5
25 … 30
<
Khi so sánh các số có hai chữ số, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Khi so sánh các số có hai chữ số, nếu chữ số hàng chục giống nhau và chữ số hàng đơn vị giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
38 ... 38
=
44 ... 44
=
Bài 1:
34 …. 38
36 …. 30
37 …. 37
25 …. 30
55 …. 57
55 …. 55
55 …. 51
85 …. 95
90 …. 90
97 …. 92
92 …. 97
48 …. 42
<
> , < , =
=
>
<
=
<
=
>
<
>
<
>
số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
7 6 8
b) 91 , 87 , 69
9 8 6
số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
3 4 1
b) 76 , 78 , 75
7 7 7
6 8 5
a. Theo thứ tự từ χ≈ đến lớn:
Bài 4: Viết các số 72, 38, 64
36 , 64 , 72.
b. Theo thứ tự từ lớn đến χ≈ :
72 , 64 , 38.
Củng cố, dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất