So sánh các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huy Thành
Ngày gửi: 21h:12' 11-11-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huy Thành
Ngày gửi: 21h:12' 11-11-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
GIÁO VIÊN :NGUYỄN THỊ HUY THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHONG
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 1C
Kiểm tra bài cũ
Viết các số từ 70 đến 80
Đọc các số từ 90 đến 99
So sánh các số có hai chữ số.
62
65
<
65
62
>
34…
38
<
38…
34
>
63
58
>
58
63
<
38…
41
<
41…
38
>
Mở sách trang 142.
Thực hành
34 …38
<
>
<
>
<
=
36 …30
37 …37
25 …30
55 …57
55 …55
55 …51
85 …95
90 …90
97 …92
92 …97
48 …42
=
<
=
>
<
>
Bài 1: >,<, =
Giải lao
2
Khoanh vào số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
b) 91 , 87 , 69
c) 97 , 94 , 92
d) 45 , 40 , 38.
3
Khoanh vào số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
b) 76 , 78 , 75
c) 60 , 79 , 61
d) 79 , 60 , 81.
TRÒ CHƠI
‘AI NHANH AI ĐÚNG’
4
Viết các số 72, 38, 64
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .………………………………….
72
64,
38,
72,
38
64,
Nhận xét tiết học
Kết thúc tiết học
GIÁO VIÊN :NGUYỄN THỊ HUY THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHONG
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 1C
Kiểm tra bài cũ
Viết các số từ 70 đến 80
Đọc các số từ 90 đến 99
So sánh các số có hai chữ số.
62
65
<
65
62
>
34…
38
<
38…
34
>
63
58
>
58
63
<
38…
41
<
41…
38
>
Mở sách trang 142.
Thực hành
34 …38
<
>
<
>
<
=
36 …30
37 …37
25 …30
55 …57
55 …55
55 …51
85 …95
90 …90
97 …92
92 …97
48 …42
=
<
=
>
<
>
Bài 1: >,<, =
Giải lao
2
Khoanh vào số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
b) 91 , 87 , 69
c) 97 , 94 , 92
d) 45 , 40 , 38.
3
Khoanh vào số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
b) 76 , 78 , 75
c) 60 , 79 , 61
d) 79 , 60 , 81.
TRÒ CHƠI
‘AI NHANH AI ĐÚNG’
4
Viết các số 72, 38, 64
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .………………………………….
72
64,
38,
72,
38
64,
Nhận xét tiết học
Kết thúc tiết học
 







Các ý kiến mới nhất