Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Quản
Ngày gửi: 21h:59' 14-10-2011
Dung lượng: 285.0 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Quản
Ngày gửi: 21h:59' 14-10-2011
Dung lượng: 285.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
BÀI CŨ
BT1. Làm tròn các số sau:
12340=…… ( làm tròn nghìn)
12156 =…… ( làm tròn trăm)
0,1235 =…… ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
1,23463=….. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Kết quả:
12340=12000 ( làm tròn nghìn)
12156 =12200 ( làm tròn trăm)
0,1235 =0,12( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
1,23463=1,235 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
BT2. Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) x2 = 4
b) x2 = 0
c) x2 = -4
d) x2 = 2
Kết quả:
a) x=2 hoặc x=-2
b) x=0
c) Không tồn tại x
d) x=?
Bài tập 1. Số nào sau đây là số hữu tỉ, số nào là
số vô tỉ?
1,23; 0,1(2); 3,21345641……; 0,1111111…; 0;
Bài tập 2. Điền vào chỗ trống (…)
a) Số hữu tỉ luôn viết được dưới dạng …………. hoặc ……….
b) ……………luôn được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
STPHH
STPVHTH
Số vô tỉ
Bài tập 3. Tìm căn bậc hai của các số sau:
3; 10; 25; -4; 0
Giải
- Các căn bậc hai của 3 là và
- Các căn bậc hai của 10 là và
- Các căn bậc hai của 25 là và
- Các căn bậc hai của 0 là
BT2. Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) x2 = 4
b) x2 = 0
c) x2 = -4
d) x2 = 2
Kết quả:
a) x=2 hoặc x=-2
b) x=0
c) Không tồn tại x
d) x= hoặc x=-
BT1. Làm tròn các số sau:
12340=…… ( làm tròn nghìn)
12156 =…… ( làm tròn trăm)
0,1235 =…… ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
1,23463=….. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Kết quả:
12340=12000 ( làm tròn nghìn)
12156 =12200 ( làm tròn trăm)
0,1235 =0,12( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
1,23463=1,235 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
BT2. Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) x2 = 4
b) x2 = 0
c) x2 = -4
d) x2 = 2
Kết quả:
a) x=2 hoặc x=-2
b) x=0
c) Không tồn tại x
d) x=?
Bài tập 1. Số nào sau đây là số hữu tỉ, số nào là
số vô tỉ?
1,23; 0,1(2); 3,21345641……; 0,1111111…; 0;
Bài tập 2. Điền vào chỗ trống (…)
a) Số hữu tỉ luôn viết được dưới dạng …………. hoặc ……….
b) ……………luôn được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
STPHH
STPVHTH
Số vô tỉ
Bài tập 3. Tìm căn bậc hai của các số sau:
3; 10; 25; -4; 0
Giải
- Các căn bậc hai của 3 là và
- Các căn bậc hai của 10 là và
- Các căn bậc hai của 25 là và
- Các căn bậc hai của 0 là
BT2. Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) x2 = 4
b) x2 = 0
c) x2 = -4
d) x2 = 2
Kết quả:
a) x=2 hoặc x=-2
b) x=0
c) Không tồn tại x
d) x= hoặc x=-
 







Các ý kiến mới nhất