Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:54' 06-10-2014
Dung lượng: 189.2 KB
Số lượt tải: 478
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ LỚP 7
Kiểm tra bài cũ
* Thế nào là số hữu tỉ?
*Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ?
14 ; -13 ; 0 ; 0,75 ;1,(54); 1,4142135623730950488016887..
Bài toán:/SGK/40
Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD;
b) Tính độ dài đường chéo AB.
Hình 5
1m
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
1. Số vô tỉ
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Q
I
Bài tập: Tìm x biết:
x2 = 9
x2 = 4
x2 = - 4
Giải
x = 3, x = - 3
x = 2, x = - 2
Không có số nào bình phương bằng -4.
Vậy ta có 32 = 9, ta nói 3 là căn bậc hai của 9; (-3)2 = 9, ta cũng nói -3 là căn bậc hai của 9.
Ta có 22 = 4, ta nói 2 là căn bậc hai của 4; (-2)2 = 4, ta cũng nói -2 là căn bậc hai của 4.
Vậy nếu x2 = a thì ta có kết luận gì?
x là căn bậc hai của a
Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
1. Số vô tỉ
2. Khái niệm về căn bậc hai:
?1
Tìm các căn bậc hai của 16
Giải
Ta có 42 = 16, (- 4)2 = 16.
Vậy 16 có các căn bậc hai là 4 và - 4
* Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là , số âm ký hiệu là
* Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
Ví dụ: số dương 4 có hai căn bậc hai là và
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
?2
Các căn bậc hai của 3 l :
Các căn bậc hai của 10 l:
Các căn bậc hai của 25 l:
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
1. Số vô tỉ
2. Khái niệm về căn bậc hai:
* Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là , số âm ký hiệu là
* Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
Ví dụ: số dương 4 có hai căn bậc hai là và
Viết các căn bậc hai của: 3, 10, 25
Giải
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Sơ đồ tư duy



Bi gi?i
Bài 83/SGK/41:

Ta có ; ;

Theo mẫu hãy tính:

a) b) c) d) e)
Bi t?p

a) b) c) d) e)
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Giải thích:
Bi t?p 85/SGK/42:Điền số thích hợp vào ô trống
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Tiết 17:Đ11. S? Vễ T?. KHI NI?M V? CAN B?C HAI
Tớ lạnh quá!
Tớ thì rất ấm áp vì đã được ở trong ngôi nhà “….......................”
căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kĩ lý thuyết.
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
Lưu ý BT86/SGK42: ấn nút trước rồi mới ấn các biểu thức dưới dấu căn.
Đọc mục “có thể em chưa biết”.
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
4/ Trục số thực.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓