Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Triều
Ngày gửi: 13h:01' 15-02-2016
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 920
Số lượt thích: 0 người

Class 3/2


WELCOME TO OUR CLASS
LUCKY NUMBER
...........................................?
My name is Linda.
What is your name
Fill in the blank:
....................., Peter?
I’m fine, thanks.
How are you
Fill in the blank:

LUCKY NUMBER
to/ meet/ nice/ you
To/ meet/ nice/ you
Reoder the words:
Nice to meet you.

LUCKY NUMBER
..........................., Tom?
I’m nine years old.
How old are you
Fill in the blank:
Thursday, November 10th , 2015

UNIT 6: STAND UP

Lesson 1 (1, 2, 3/page 40)






Teacher: Nguyen Thi Anh Trieu

1/ Look, listen and repeat:
Good morning, Mr Loc.
Good morning,class.Sit down, please!
Be quiet, boys!
Sorry, Sir.
2/ Point, say and do the actions:
Sit down!
2/ Point, say and do the actions:
2/ Point, say and do the actions:

 New words:




















Sit down
Open your book
Close your book
Don’t talk
Come here
Stand up

 New words:




















Sit down
Open your book
Close your book
Don’t talk
Come here
Stand up
3/ Let’s talk:
WORK IN PAIRS
3/ Let’s talk:
Don’t .........!
talk
.............your book, please!
Open
3/ Let’s talk:
................up, please!
Stand
3/ Let’s talk:

2/ Point, say and do the actions:
..............here, please!
Come
.............. your book, please!
Close
3/ Let’s talk:
....... down, please!
Sit
3/ Let’s talk:
Read and match

















3. Come
4. Open
a. up, please.
b. your book.
c. down, please.
d. here, please
1. Sit
2. Stand
Thank you
Very much
 
Gửi ý kiến