Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Tổng kết về ngữ pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 12h:58' 01-04-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 1 người (Vũ Hoài An)
Hãy nối các đặc điểm sau cho phù hợp với các từ loại.
1. Là những từ luôn đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
a. Tình thái từ
2. Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.
b. Trợ từ
3. Là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị các sắc thái, tình cảm của người nói
d. Thán từ
4. Là những từ luôn đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
e. Lượng từ
5. Là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật.
g. Chỉ từ
6. Là những từ chỉ số lượng và số thứ tự của sự vật.
h. Số từ
7. Là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
i. Phó từ
8. Là những từ để trỏ người, sự vật. hoặc để hỏi
9. Là những từ biểu thị các ý nghĩa quan hệ như so sánh, nhân quả.giữacác bộ phận câu hay giữa các câu
c. Quan hệ từ
f. Đại từ
Bài 1: Hãy xác định từ loại cho các từ im đậm dưới đây:
a, Một lát sau, không chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên.
b, Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động như lần ấy.

c, Ngoài cửa sổ ấy bây giờ những bông hoa bằng lăng đã thưa thớt - cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt.
d, Trời ơi, chỉ còn có năm phút .
e, Quê anh ở đâu thế ? - Hoạ sỹ hỏi.
g, Đã bao giờ Tuấn .sang bên kia chưa hả?
h, Bố đang sai con làm cái việc gì lạ thế ?
chỉ: trợ từ,
ba: số từ,
cả: trợ từ,
ở: quan hệ từ
Bài 1:
a) Chỉ : trợ từ ; ba: số từ ; cả: trợ từ ; ở: quan hệ từ.
b) Của: quan hệ từ ; tôi: đại từ ; bao nhiêu: đại từ ; nhưng: quan hệ từ ; từ bao giờ: đại từ ; như: quan hệ từ ; ấy : chỉ từ .
c) Bấy giờ: đại từ ; những: lượng từ ; đã: phó từ ; ngay: ; trợ từ ; mới: phó từ ; đã: phó từ.
d) Trời ơi: thán từ ; chỉ: trợ từ ; năm: số từ ;
e) Đâu: chỉ từ
g) Hả: tình thái từ
h) Đang: phó từ
Bảng tổng kết về các từ loại khác ( ngoài ba từ loại chính)
Bảng tổng kết về các từ loại khác
( ngoài ba từ loại chính)
Bài 2: Tìm những từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn. Cho biết các từ ấy thuộc từ loại nào?

Các từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, ư, hả, hử, đâu...
? Chúng là tình thái từ.
Bài 1: Tìm phần trung tâm của các cụm danh từ in đậm. Chỉ ra những dấu hiệu cho biết đó là uujm danh từ?
Nhưng điều kì lạ là tất cả những ảnh hưởng quốc tế đó đã nhào nặn với cái gốc văn hoá dân tộc không gì lay chuyển được ở Người, để trở thành một nhân cách rất Việt Nam, một lối sống rất bình dị, rất Việt Nam, rất phương Đông, nhưng cũng đồng thời rất mới, rất hiện đại.
Ông khoe những ngày khởi nghĩa dồn dập ở làng.
Ông lão vờ vờ đứng lảng ra chỗ khác, rồi đi thẳng. Tiếng cười nói xôn xao của đám người mới tản cư lên ấy vẫn dõi theo.
ảnh hưởng quốc tế
nhân cách
lối sống
ngày
Tiếng
tất cả
những
ảnh hưởng
quốc tế
ấy
một
nhân cách
rất VN
một
lối sống
rất .PĐ
những
nhưng.hđại
ngày (k. nghĩa)
dồn dập
ở làng
Tiếng (c. nói)
xôn xao
của.ấy
( )
( )
Bài 2: Tìm phần trung tâm của các cụm in đậm. Chỉ ra những dấu hiệu cho biết đó là cụm động từ?
Vừa lúc ấy, tôi đã đến gần anh. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh.
Ông chủ tịch làng em vừa lên cải chính.
đến
chạy
( )
ôm
lên
( )
đã
đến
gần anh
sẽ
chạy (xô)
vào lòng anh
sẽ
ôm ( chặt)
lấy cổ anh
vừa
lên
cải chính
Bài 2: Tìm phần trung tâm của các cụm từ in đậm. Chỉ ra những yếu tố phụ đi kèm với nó:
Nhưng điều kì lạ là tất cả những ảnh hưởng quốc tế đó đã nhào nặn với cái gốc văn hoá dân tộc không gì lay chuyển được ở Người, để trở thành một nhân cách rất Việt Nam , một lối sống rất bình dị , rất Việt Nam , rất phương Đông, nhưng cũng đồng thời rất mới, , rất hiện đại.
b. Những khi biết rằng cái sắp tới sẽ không êm ả thì chị tỏ ra bình tĩnh đến phát bực.
c. Không, lời gửi của một Nguyễn Du, một Tôn-xtôi cho nhân loại phức tạp hơn, cũng phong phú và sâu sắc hơn.
Việt Nam
bình dị
Việt Nam,
phương Đông
mới
hiện đại.
phức tạp
phong phú
sâu sắc
êm ả
Trò
chơi
Ô
chữ
Từ khoá
?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
( 6 chữ cái) những từ dùng để bộc lộ cảm xúc?
( 5 chữ cái) những từ dùng để trỏ vào sự vật, xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian?
( 6 chữ cái) từ đỏ trong câu sau thuộc từ loại gì:
"áo đỏ em đi giữa phố đông"?
( 6 chữ cái) phân môn Tiếng việt thuộc bộ môn học nào?
( 6 chữ cái) những từ dùng để chỉ sự vật?
( 10 chữ cái) từ Việt Nam trong cụm từ " rất Việt Nam" là một tính từ, đó là hiện tượng gì trong Tiếng việt?
( 6 chữ cái) từ đọc trong câu " tôi đọc sách" là từ loại nào?
( 4 chữ cái) các từ một, hai, ba, bốn. thuộc lớp từ loại nào?
( 5 chữ cái) những từ dùng để trỏ người, sự vật hoạc để hỏi?
(8chữ cái) xác định từ loại của những từ in đậm trong câu sau: " vì lười học nên tôi bị điểm kém"
( 5 chữ cái) đã, đang,sẽ, còn, sắp. thuộc từ loại gì?
 
Gửi ý kiến