Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:55' 25-03-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ thăm lớp
Môn: Hóa học 8
Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hóa học của nước? Viết phương trình phản ứng minh họa?
Tác dụng với kim loại kiềm → Bazơ + H2 ↑
2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2 ↑
b. Tác dụng với 1 số Oxit bazơ → Bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
c. Tác dụng với 1 số Oxit axit → Axit
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
1. Khái niệm:
Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
Hoàn thành bảng sau:
? Nhận xét thành phần phân tử của các Axit?
2 H
1 H
1 H
2 H
3 H
=SO4
= S
- NO3
- Cl
≡ PO4
I
III
II
I
II
? Nhận xét mối quan hệ giữa số nguyên tử H và hóa trị của gốc axit?
Gốc axit có hóa trị bao nhiêu thì có bấy nhiêu nguyên tử H.
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
2. Công thức:
Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
I – Axit:
1. Khái niệm:
H
x
A
3. Phân loại:
Có 2 loại
Axit có oxi
Axit không có oxi
? Nhận xét về thành phần phân tử các axit trên?
Không có Oxi.
Có Oxi.
? Dựa vào thành phần phân tử có thể chia axit thành mấy loại?
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
1. Khái niệm:
Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
2. Công thức:
x
H
A
3. Phân loại:
Có 2 loại
Axit có oxi
Axit không có oxi
4. Tên gọi:
a. Axit không có oxi:
Tên axit = Axit + tên PK + hiđric
b. Axit có oxi:
Tên axit = Axit + tên PK +
ic
ơ
Bài tập: Viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho sau đây và cho biết tên của các axit đó:
HBr
Axit cacbonic
Axit sunfuhiđric
Axit photphoric
Axit sunfurơ
Axit bromhiđric
H2CO3
H2S
H3PO4
H2SO3
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
1. Khái niệm:
II – Bazơ:
Phân tử Bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
Hoàn thành bảng sau:
Na
Al
K
Fe
Cu
I
I
III
II
II
1 nhóm
1 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
2 nhóm
? Nhận xét thành phần phân tử của các bazơ? Thử nêu định nghĩa của bazơ?
? Nhận xét mối quan hệ giữa hóa trị của kim loại và số nhóm hiđroxit (-OH)?
Số nhóm hiđroxit (-OH) bằng hóa trị của kim loại.
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
II – Bazơ:
1. Khái niệm:
2. Công thức:
Phân tử Bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
M(OH)n
3. Tên gọi:
Tên Bazơ = +
hiđroxit
hiđroxit
hiđroxit
hiđroxit
hiđroxit
tên KL
Lưu ý: Với kim loại nhiều hóa trị thì thêm hóa trị của nguyên tố đó vào tên gọi.
Tên Bazơ = tên kim loại (hóa trị) + hiđroxit.
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
II – Bazơ:
1. Khái niệm:
2. Công thức:
4. Phân loại:
3. Tên gọi:
M(OH)n
Phân tử Bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
Tên Bazơ = tên kim loại (hóa trị) + hiđroxit.
Dựa vào khả năng tan trong nước mà chia Bazơ thành 2 loại:
- Bazơ tan trong nước (hay kiềm).
- Bazơ không tan trong nước.
? Hãy tra bảng tính tan và cho biết trong các Bazơ sau, đâu là bazơ tan và đâu là bazơ không tan?
, , , , , , .
KOH
Pb(OH)2
Mg(OH)2
Zn(OH)2
NaOH
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Natri hiđroxit
Bari hiđroxit
Kali hiđroxit
Kẽm hiđroxit
Magie hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Chì hiđroxit
Tiết 55: Axit – Bazơ – Muối
I – Axit:
II – Bazơ:
1. Khái niệm:
2. Công thức:
3. Tên gọi:
4. Phân loại:
M(OH)n
Phân tử Bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
Bài tập: Đọc tên các Bazơ sau:
Mg(OH)2
Fe(OH)3
Ca(OH)2
Ba(OH)2
AgOH
Magie hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Canxi hiđroxit
Bari hiđroxit
Bạc hiđroxit
Bài tập củng cố:
Bài tập 2: Viết công thức hóa học của các Oxit tương ứng với các axit, bazơ sau: HNO3, Ca(OH)2, Fe(OH)2, H2CO3, H3PO4.
N2O5
CaO
FeO
CO2
P2O5
Đinitơ pentaoxit
Canxioxit
Canxioxit
Cacbon đioxit
Điphotpho pentaoxit
Bài tập củng cố:
Bài tập 3: Hãy lập công thức hóa học của các chất sau:
Ba(OH)2
H2SO3
Zn(OH)2
Al(OH)3
HBr
H2CO3
- Học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5,6ab SGK tr.130
- Đọc trước phần III: Muối
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
 
Gửi ý kiến