Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Ngoc Son
Ngày gửi: 07h:57' 12-11-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Mai Ngoc Son
Ngày gửi: 07h:57' 12-11-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
HÂN HẠNH KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GiỜ LỚP HỌC HÔM NAY
Tích vô hướng của hai véc tơ (tiết 2)
Tiết 24
1
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Nêu công thức tính tích vô
hướng của bằng định nghĩa?
(4đ)
Nêu các tính chất và nhận xét
của tích vô hướng ? (6đ)
+) ( a + b) 2= a2 + b2 + 2 a.b
+) ( a - b ) 2= a2 + b2 - 2 a.b
+) ( a + b )( a - b ) = a2 - b2
Định nghĩa:
Các tính chất của tích vô hướng:
- Với ba véc tơ bất kỳ,
mọi số k ta có
Nhận xét
2
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
+) ( a + b) 2= a2 + b2 + 2 a.b
+) ( a - b ) 2= a2 + b2 - 2 a.b
+) ( a + b )( a - b ) = a2 - b2
Định nghĩa:
Các tính chất của tích vô hướng:
- Với ba véc tơ bất kỳ
mọi số k ta có
Nhận xét
Trong hệ tọa độ
Cho
a. Phân tích theo hai véctơ đơn vị ?
b. Tính tích vô hướng theo tọa độ của hai vectơ?
3
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
Trong hệ tọa độ Cho
Khi đó
Ví dụ 1: Tính tích vô hướng của hai vectơ sau:
4
a.
b.
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
5
Ví dụ 1: Tính tích vô hướng của hai vectơ
a.
b.
Gi?i:
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
Nhận xét:
6
Ví dụ 2: Trong mp Oxy cho
CM
Gi?i:
V?y
Nếu hai vecto
đều khác thì ta có:
định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ :
Ví dụ 3:
a. Tính độ dài vectơ
7
b. Tìm m để
Cho
Khi đó
Bài toán: Cho vectơ
. Hãy tính
Từ đó tính
Gi?i : Ta có:
Do đó:
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ :
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
b: Khoảng cách giữa hai điểm :
Khỏang cách giữa hai điểm A(xA , yA ) và B(xB , yB ) được tính theo công thức
8
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
b: Khoảng cách giữa hai điểm :
9
b. Khoảng cách giữa hai điểm A, B
Ví dụ 4:Cho 2 điểm A(2;3) và B (-1;-3), tính AB=?
10
Hoạt động nhóm
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
11
b. Khoảng cách giữa hai điểm A, B
Hoạt động nhóm
12
Câu 1:Trên mặt phẳng Oxy cho hai vectơ
Hãy tính độ dài
Hãy tính tích vô hướng của hai vectơ và
Câu 2:Cho tam giác ABC có A=(10; 5) ; B=( 3;2) và
C=(6;-5). khẳng định nào sau đây là đúng (giải thích).
a) ABC là tam giác đều
b) ABC là tam giác vuông cân tại B
c) ABC là tam giác vuông cân tại A
Nhóm 1; 3; 5; 7.
13
Nhóm 1; 3; 5; 7.
Giải
Câu 1:
Câu 2:
Vậy ABC là tam giác vuông cân tại B
14
Câu 1:Trên mặt phẳng Oxy cho hai vectơ
a) Hãy tính tích vô hướng của các vectơ và
b) Hãy tính độ dài vectơ
Câu 2:Cho tam giác ABC có A=( 3;2); B= (6;-5) và
C= (10; 5) .Khẳng định nào sau đây là đúng (giải thích).
a) ABC là tam giác vuông cân tại B
b) ABC là tam giác vuông cân tại A
c) ABC là tam giác đều
Nhóm 2; 4; 6; 8.
15
Nhóm 2; 4; 6; 8.
Giải
Câu 1:
Câu 2:
Vậy ABC là tam giác vuông cân tại A
* C?NG C?:
* D?NH NGHIA:
* Khoảng cách giữa hai điểm:
* độ dài của một vectơ :
* Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
*Chú ý:
Bài tập về nhà:
Các bài tập: 1,2,4,5
trang 45 -46 SGK
CHÚC
CÁC
EM
TỐT!
HỌC
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
KÍNH
CHÀO
QUÝ
CÔ!
THẦY
ĐẾN DỰ GiỜ LỚP HỌC HÔM NAY
Tích vô hướng của hai véc tơ (tiết 2)
Tiết 24
1
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Nêu công thức tính tích vô
hướng của bằng định nghĩa?
(4đ)
Nêu các tính chất và nhận xét
của tích vô hướng ? (6đ)
+) ( a + b) 2= a2 + b2 + 2 a.b
+) ( a - b ) 2= a2 + b2 - 2 a.b
+) ( a + b )( a - b ) = a2 - b2
Định nghĩa:
Các tính chất của tích vô hướng:
- Với ba véc tơ bất kỳ,
mọi số k ta có
Nhận xét
2
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
+) ( a + b) 2= a2 + b2 + 2 a.b
+) ( a - b ) 2= a2 + b2 - 2 a.b
+) ( a + b )( a - b ) = a2 - b2
Định nghĩa:
Các tính chất của tích vô hướng:
- Với ba véc tơ bất kỳ
mọi số k ta có
Nhận xét
Trong hệ tọa độ
Cho
a. Phân tích theo hai véctơ đơn vị ?
b. Tính tích vô hướng theo tọa độ của hai vectơ?
3
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
Trong hệ tọa độ Cho
Khi đó
Ví dụ 1: Tính tích vô hướng của hai vectơ sau:
4
a.
b.
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
5
Ví dụ 1: Tính tích vô hướng của hai vectơ
a.
b.
Gi?i:
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
3. Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
Nhận xét:
6
Ví dụ 2: Trong mp Oxy cho
CM
Gi?i:
V?y
Nếu hai vecto
đều khác thì ta có:
định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ :
Ví dụ 3:
a. Tính độ dài vectơ
7
b. Tìm m để
Cho
Khi đó
Bài toán: Cho vectơ
. Hãy tính
Từ đó tính
Gi?i : Ta có:
Do đó:
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ :
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
b: Khoảng cách giữa hai điểm :
Khỏang cách giữa hai điểm A(xA , yA ) và B(xB , yB ) được tính theo công thức
8
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
b: Khoảng cách giữa hai điểm :
9
b. Khoảng cách giữa hai điểm A, B
Ví dụ 4:Cho 2 điểm A(2;3) và B (-1;-3), tính AB=?
10
Hoạt động nhóm
Dịnh nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Nhận xét:
Tiết 24:
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (Tiết 2)
4. ?ng d?ng:
a. độ dài của một vectơ
11
b. Khoảng cách giữa hai điểm A, B
Hoạt động nhóm
12
Câu 1:Trên mặt phẳng Oxy cho hai vectơ
Hãy tính độ dài
Hãy tính tích vô hướng của hai vectơ và
Câu 2:Cho tam giác ABC có A=(10; 5) ; B=( 3;2) và
C=(6;-5). khẳng định nào sau đây là đúng (giải thích).
a) ABC là tam giác đều
b) ABC là tam giác vuông cân tại B
c) ABC là tam giác vuông cân tại A
Nhóm 1; 3; 5; 7.
13
Nhóm 1; 3; 5; 7.
Giải
Câu 1:
Câu 2:
Vậy ABC là tam giác vuông cân tại B
14
Câu 1:Trên mặt phẳng Oxy cho hai vectơ
a) Hãy tính tích vô hướng của các vectơ và
b) Hãy tính độ dài vectơ
Câu 2:Cho tam giác ABC có A=( 3;2); B= (6;-5) và
C= (10; 5) .Khẳng định nào sau đây là đúng (giải thích).
a) ABC là tam giác vuông cân tại B
b) ABC là tam giác vuông cân tại A
c) ABC là tam giác đều
Nhóm 2; 4; 6; 8.
15
Nhóm 2; 4; 6; 8.
Giải
Câu 1:
Câu 2:
Vậy ABC là tam giác vuông cân tại A
* C?NG C?:
* D?NH NGHIA:
* Khoảng cách giữa hai điểm:
* độ dài của một vectơ :
* Biểu thức t?A độ của tích vô hướng:
*Chú ý:
Bài tập về nhà:
Các bài tập: 1,2,4,5
trang 45 -46 SGK
CHÚC
CÁC
EM
TỐT!
HỌC
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
KÍNH
CHÀO
QUÝ
CÔ!
THẦY
 








Các ý kiến mới nhất