Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:17' 02-11-2021
Dung lượng: 1'010.1 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:17' 02-11-2021
Dung lượng: 1'010.1 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Khi tính giá trị của một biểu thức, ta không được làm tùy tiện mà phải tính theo đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính.
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc:
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
100 : 10 . 2
= 10 . 2
= 20
100 : 10 .2
= 100 : 20
= 5
San
Lan
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Hỏi bạn nào làm đúng?
Hai bạn tính giá trị của biểu thức 100 : 10 . 2 như sau:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) 49 – 32 + 16
b) 36 : 6 : 3
= 17 + 16
= 6 : 3
17
6
= 33
= 2
a) 49 – 32 + 16
b) 36 : 6 : 3
Tính giá trị của biểu thức:
1
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
= 348 – 159
= 30 : 3
348
30
= 189
= 10
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 1:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
= 348 – 159
= 189
= 30 : 3
= 10
Hai bạn tính giá trị của biểu thức 28 – 4 . 3 như sau:
28 – 4 . 3
= 24 . 3
=72
28 – 4 . 3
= 28 – 12
= 16
A Lềnh
Su Ni
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
Hỏi bạn nào làm đúng?
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
- Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 1:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
= 348 – 59
= 289
= 30 : 3
= 10
- Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
Ví dụ 2. Tính giá trị của biểu thức:
36 – 18 : 2 . 3 + 8
= 36 – 9 . 3 + 8
9
27
= 36 – 27 + 8
9
= 9 + 8
= 17
36 – 18 : 2 . 3 + 8
Tính giá trị của biểu thức:
2
18 – 4 . 3 : 6 + 12
= 18 – 12 : 6 + 12
12
2
= 18 – 2 + 12
16
= 16 + 12
= 28
18 – 4 . 3 : 6 + 12
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
- Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 1:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
= 348 – 159
= 189
= 30 : 3
= 10
- Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
Bài 2: 18 – 4 . 3 : 6 + 12
= 18 – 12 : 6 + 12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
H’ Maryam
Đức
Khi biểu thức có các phép tính cộng ,trừ ,nhân,chia,nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lũy thừa trước,rồi đến nhân chia,cuối cùng đến cộng và trừ.
Hỏi bạn nào làm đúng?
Ba bạn tính giá trị của biểu thức như sau:
5 + 2.32
5 + 2.32
= 7.32
= 7.9= 63
5 + 2.32
= 5 + 62
= 112 = 121
5 + 2.32
= 5 + 2.9
= 5 + 18 =23
Phương
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
- Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 1:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
= 348 – 159
= 189
= 30 : 3
= 10
- Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
Bài 2: 18 – 4 . 3 : 6 + 12
= 18 – 12 : 6 + 12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
- Khi biểu thức có các phép tính cộng ,trừ ,nhân,chia,nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lũy thừa trước,rồi đến nhân chia,cuối cùng đến cộng và trừ.
Ví dụ 3. Tính giá trị của biểu thức:
112 – 62. 3
112 – 62. 3
= 121 – 36. 3
= 121 – 108
= 13
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
43 : 8 .32– 52 + 9
43 : 8 .32– 52 + 9
= 64: 8 .9 – 25 + 9
= 72 – 25 + 9
= 56
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc:
(30 + 5) :5
= 35 :5
= 7
(30 + 5) :5
= 30 + 1
= 31
A Lềnh
Su Ni
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc,ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
Hỏi bạn nào làm đúng?
Hai bạn tính giá trị của biểu thức (30 + 5) :5 như sau:
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc:
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc,ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức:
48 + (12 – 8)2 : 8 . 2
48 + (12 – 8)2 : 8 . 2
= 48 + 42 : 8 . 2
= 48 + 16 : 8 . 2
= 48 + 2 . 2
= 48 + 4
= 52
48 + (12 – 8)2 : 8 . 2
Tính giá trị của biểu thức:
4
15 + (39 : 3 – 8) . 4
15 + (39 : 3 – 8) . 4
= 15 + (13 – 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20
= 35
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc:
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc,ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Bài 4
15 + (39 : 3 – 8) . 4
= 15 + (13 – 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20
= 35
Thầy giáo hướng dẫn học sinh tính giá trị của biểu thức như sau :
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc (), [], {} thì thứ tự thực hiện các phép tính như sau: () [] {}
180 : {9 + 3 . [30 – (5 – 2)]}
= 180 : {9 + 3 . [30 – 3]}
= 180 : {9 + 3 . 27}
= 180 : {9 + 81}
= 180 : 90
= 2
Quan sát các bước làm của thầy giáo và nhận xét thứ tự thực hiện các phép tính
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc:
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc,ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
Tiết 11-Bài 6 -THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Bài 4
15 + (39 : 3 – 8) . 4
= 15 + (13 – 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20
= 35
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc (), [], {} thì thứ tự thực hiện các phép tính như sau: () [] {}
Ví dụ 5. Tính giá trị của biểu thức:
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2]
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2].
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2]
= 80 – [130 – 8 . 32]
= 80 – [130 – 8 . 32]
= 80 – [130 – 8 . 9]
= 80 – [130 – 8 . 9]
= 80 – [130 – 72]
= 80 – 58
= 22
= 80 – [130 – 72]
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2]
Tính giá trị của biểu thức:
5
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [28 : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [7 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . 10 – 2 . 10}
= 35 – {50 – 20}
= 35 – 30
= 5
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [28 : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [7 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . 10 – 2 . 10}
= 35 – {50 – 20}
Tổng kết
1/ Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
2/ Với các biểu thức có dấu ngoặc:
Cộng,trừ hoặc nhân ,chia
Cộng,trừ , nhân, chia,nâng lũy thừa
Khi tính giá trị của một biểu thức, ta không được làm tùy tiện mà phải tính theo đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính.
HƯỚNG DẪN VÈ NHÀ
Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính
LàmBT1,2,3,4,5 SGK/29
Xem lại Bài “ Tam giác đều.hình vuông.lục giác đều”
 








Các ý kiến mới nhất