Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 21h:51' 23-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 21h:51' 23-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Check in
A
B
C
D
E
F
Tổng hợp công thức:
1)
=
2)
=
=
3)
=
4)
=
5)
=
6)
(x ≠ 0,m n)
(y ≠ 0)
n thừa số
Bài 7, 8:
Tỉ lệ thức –
Dãy tỉ số bằng nhau
1. TỈ LỆ THỨC
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không? Vì sao?
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Lập tất cả bao nhiêu tỉ lệ thức từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
2
3
5
4
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
__
__
Tính chất
Tính chất 1:
a
c
b.
.d
=
Tính chất 2:
c
b
a
d
a
c
b
d
/
/
/
/
2. DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU:
VD:
2. DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU:
Mở rộng:
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
a. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Hãy điền dấu X vào ô thích hợp?
=> a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
Vi?t: a : b : c = 2 : 3 : 5.
b.Chú ý:
?
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
- Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10.
Tìm hai số x và y biết :
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số
2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Giải:
Vậy Minh có 8 viên bi
Hùng có 16 viên bi
Dũng có 20 viên bi.
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a,b,c(viên bi)
Theo đề bài ta có:
và a + b + c = 44
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau :
=?
Định nghĩa
Tỉ lệ thức
Tính chất
Dãy tỉ số bằng nhau
Check out
Chụp hình và gửi bảng quá trình trong tin nhắn của GV.
A
B
C
D
E
F
Tổng hợp công thức:
1)
=
2)
=
=
3)
=
4)
=
5)
=
6)
(x ≠ 0,m n)
(y ≠ 0)
n thừa số
Bài 7, 8:
Tỉ lệ thức –
Dãy tỉ số bằng nhau
1. TỈ LỆ THỨC
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không? Vì sao?
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Lập tất cả bao nhiêu tỉ lệ thức từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
2
3
5
4
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
6 . 63 = 9 . 42
__
__
Tính chất
Tính chất 1:
a
c
b.
.d
=
Tính chất 2:
c
b
a
d
a
c
b
d
/
/
/
/
2. DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU:
VD:
2. DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU:
Mở rộng:
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
a. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Hãy điền dấu X vào ô thích hợp?
=> a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
Vi?t: a : b : c = 2 : 3 : 5.
b.Chú ý:
?
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
- Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10.
Tìm hai số x và y biết :
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số
2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Giải:
Vậy Minh có 8 viên bi
Hùng có 16 viên bi
Dũng có 20 viên bi.
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2 ; 4; 5. Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a,b,c(viên bi)
Theo đề bài ta có:
và a + b + c = 44
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau :
=?
Định nghĩa
Tỉ lệ thức
Tính chất
Dãy tỉ số bằng nhau
Check out
Chụp hình và gửi bảng quá trình trong tin nhắn của GV.
 








Các ý kiến mới nhất