Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Trung
Ngày gửi: 23h:12' 09-10-2008
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Trung
Ngày gửi: 23h:12' 09-10-2008
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ(t2)
Kiểm tra bài củ
Cho vuông cân, AB = AC = a
Tính
1.
2.
giải
vuông cân, AB = AC = a
1.
vì
=
0
Ta có:
Vậy:
Mà:
giải
vuông cân, AB = AC = a
2.
C`
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ(t2)
Kiến thức đã học tiết 1
1. Định nghĩa:
chú ý: ,
2. Các tính chất của tích vô hướng hai vectơ
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Ta đã biết
+Nếu trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
Công thức tính khác = ?
+ví dụ : Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
tính =? ( Nhóm hoạt động)
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
Thì = xx` + yy`
+ví dụ 1: Trong mặt phẳng oxy cho
= 2.1+ (-1).3 = -1
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Vi dụ 2. Cho
tính
0
Chú ý
Vậy :
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Vận dụng giải vd 3.
trên mptđ oxy cho A(2;4) , B(1;2) , C(6;2).chứng minh:
Hướng dẫn:
+Tìm tọa độ:
+Tính:
+Kết luận?
Giải:
=(1-2;2-4) = (-1;-2)
=(6-2;2-4) = (4;-2)
=(-1).4+(-2).(-2)=
0
(đccm)
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
a/. Công thức tính độ dài
0
x
y
Ta có:
Cho (x,y) .
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
thì
Vd: cho
tính
=?
Ta có
vậy
=
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
thì
a)
b) Góc giữa hai véc tơ.cho
Tìm Công thức tính
Từ định nghĩa
với
tìm
Thảo luận nhóm,trình bày bảng
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
b) Góc giữa hai véc tơ. cho
Từ :
với
=
=
Kiểm tra bài củ
Cho vuông cân, AB = AC = a
Tính
1.
2.
giải
vuông cân, AB = AC = a
1.
vì
=
0
Ta có:
Vậy:
Mà:
giải
vuông cân, AB = AC = a
2.
C`
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ(t2)
Kiến thức đã học tiết 1
1. Định nghĩa:
chú ý: ,
2. Các tính chất của tích vô hướng hai vectơ
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Ta đã biết
+Nếu trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
Công thức tính khác = ?
+ví dụ : Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
tính =? ( Nhóm hoạt động)
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
trong mặt phẳng tọa độ oxy cho
Thì = xx` + yy`
+ví dụ 1: Trong mặt phẳng oxy cho
= 2.1+ (-1).3 = -1
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Vi dụ 2. Cho
tính
0
Chú ý
Vậy :
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Vận dụng giải vd 3.
trên mptđ oxy cho A(2;4) , B(1;2) , C(6;2).chứng minh:
Hướng dẫn:
+Tìm tọa độ:
+Tính:
+Kết luận?
Giải:
=(1-2;2-4) = (-1;-2)
=(6-2;2-4) = (4;-2)
=(-1).4+(-2).(-2)=
0
(đccm)
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
a/. Công thức tính độ dài
0
x
y
Ta có:
Cho (x,y) .
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
thì
Vd: cho
tính
=?
Ta có
vậy
=
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
thì
a)
b) Góc giữa hai véc tơ.cho
Tìm Công thức tính
Từ định nghĩa
với
tìm
Thảo luận nhóm,trình bày bảng
Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
4. Ứng dụng:
b) Góc giữa hai véc tơ. cho
Từ :
với
=
=
 









Các ý kiến mới nhất