Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Châu
Ngày gửi: 10h:51' 05-11-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 956
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Châu
Ngày gửi: 10h:51' 05-11-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 956
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Châu)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A
Giáo viên: Nguyễn Thị Châu
Tổ : Tự nhiên
Tích vô hướng của 2 vectơ
Áp dụng:
Tính tích vô hướng sau:
Với
là 2 vectơ đơn vị.
Giải:
Có:
Do đó:
Khi đó:
Tổng quát:
BTTĐ của tích vô hướng
Ta có:
* Nhận xét:
Giải
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
* Cho:
Khi đó:
* Ví dụ 1:
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
a, Tính các tích vô hướng sau:
Ta có:
Do đó:
vuông tại A.
vuông tại A
b, Vận dụng nhận xét chứng minh
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Ví dụ 1 :
Giải
Cho
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
c,Tính độ dài 3 cạnh của tam giác.
Ta có:
Ví dụ:
Cho
Tính độ dài
Giải
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Ví dụ 1 :
Giải
Cho
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
c,Tính độ dài 3 cạnh của tam giác.
Ta có:
b,Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Cho
b, Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
c, Góc giữa 2 vectơ
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Cho
b, Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
c, Góc giữa 2 vectơ
Cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
Củng cố
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
BT1. Cho
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
1, Tam giác OAB vuông tại:
a,A
b,B
c,O
2, Độ dài đoạn AB bằng:
a,2
c,10
b,
3,
bằng
a,
b,
c,
Bài tập củng cố
1
5
4
3
2
Ngôi sao may mắn
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
BT1.Cho
1, Tam giác OAB vuông tại:
a, A
b, B
c, O
Câu hỏi số 1
3,
bằng
a,
Câu hỏi số 3
BT1. Cho
O(0; 0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
b,
c,
2, Độ dài đoạn AB bằng:
a,2
b,
c,10
BT1. Cho
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
Câu hỏi số 2
CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm
CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm
BT2: Cho M(-2; -1)
N( 3 ; -1)
a, Tìm
của
. Từ đó suy ra độ lớn của góc
b, Tính chu vi
c, Tìm điểm P thuộc trục hoành sao cho PM = PN
Tiết học đến đây là kết thúc.Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ.
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A
Giáo viên: Nguyễn Thị Châu
Tổ : Tự nhiên
Tích vô hướng của 2 vectơ
Áp dụng:
Tính tích vô hướng sau:
Với
là 2 vectơ đơn vị.
Giải:
Có:
Do đó:
Khi đó:
Tổng quát:
BTTĐ của tích vô hướng
Ta có:
* Nhận xét:
Giải
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
* Cho:
Khi đó:
* Ví dụ 1:
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
a, Tính các tích vô hướng sau:
Ta có:
Do đó:
vuông tại A.
vuông tại A
b, Vận dụng nhận xét chứng minh
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Ví dụ 1 :
Giải
Cho
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
c,Tính độ dài 3 cạnh của tam giác.
Ta có:
Ví dụ:
Cho
Tính độ dài
Giải
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Ví dụ 1 :
Giải
Cho
Cho
biết:
A( 2 ;4)
B(1 ; 2)
C( 6 ; 2)
c,Tính độ dài 3 cạnh của tam giác.
Ta có:
b,Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Cho
b, Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
c, Góc giữa 2 vectơ
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
4.ứng dụng
a) Độ dài vectơ:
Cho
b, Khoảng cách giữa 2 điểm
Cho
c, Góc giữa 2 vectơ
Cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
Củng cố
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp)
BT1. Cho
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
1, Tam giác OAB vuông tại:
a,A
b,B
c,O
2, Độ dài đoạn AB bằng:
a,2
c,10
b,
3,
bằng
a,
b,
c,
Bài tập củng cố
1
5
4
3
2
Ngôi sao may mắn
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
BT1.Cho
1, Tam giác OAB vuông tại:
a, A
b, B
c, O
Câu hỏi số 1
3,
bằng
a,
Câu hỏi số 3
BT1. Cho
O(0; 0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
b,
c,
2, Độ dài đoạn AB bằng:
a,2
b,
c,10
BT1. Cho
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
Câu hỏi số 2
CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm
CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm
BT2: Cho M(-2; -1)
N( 3 ; -1)
a, Tìm
của
. Từ đó suy ra độ lớn của góc
b, Tính chu vi
c, Tìm điểm P thuộc trục hoành sao cho PM = PN
Tiết học đến đây là kết thúc.Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ.
 








Các ý kiến mới nhất