Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Bằng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:29' 16-08-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người

Kiểm tra bài cũ

Câu2:
Với a, b bất kỳ, hãy thực hiện phép tính: (a + b)2

Với a, b bất kỳ, hãy thực hiện phép tính: (a + b)(a - b)
Câu3: điền vào chỗ (.) cho đúng
Số đối của số nguyên a được viết là .
b) đa thức đối của đa thức (a - b) được viết là . =
c) a2 đọc là: a mũ hai hoặc a luỹ thừa hai hoặc luỹ thừa bậc hai của a; a 2 còn được gọi là a . hay bỡnh phương của.
d) a-b = a .(-b); (a-b)2 = [a + (.)]2
Câu1: Tính
(x2y + xy2) (x2y + xy2)
Đáp án
Câu3:

Số đối của số nguyên a được viết là
b) đa thức đối của đa thức (a - b) được viết là =
c) a2 đọc là: a mũ hai hoặc a luỹ thừa hai hoặc luỹ thừa bậc hai của a; a 2 còn được gọi là a hay bỡnh phương của
d) a-b = a (-b);
-(a-b) b-a
-a
a
bỡnh phương
(a-b)2 = [a + ( )]2
+
-b
(a-b)2 = [a + ( - b )]2
Tiết 4
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
*Với a, b bất kỳ:
*Với a, b bất kỳ:
a
b
a
b
Với a> 0, b> 0 Ta có :
b
a
S =
(a+b)2
*Với a, b bất kỳ:
a
b
a
b
a2
ab
ab
b2
Với a> 0, b> 0 Ta có : S = (a+b)2
= a2 + ab + b2 + ab
= a2 + 2ab + b2
* Với A và B là các biểu thức tuỳ ý:
*Với a, b là hai số bất kỳ:
Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức :
Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương biểu thức thức thứ hai.
áp dụng
*Bài 1a - T9 (vở bài tập) Tính:
(x2y + xy2)2 =
(x2y)2
+ 2(x2y)(xy2 )
+ (xy2)2
= x 4 y 2
+ 2x3y3
+ x 2 y 4
x2y
xy2
áp dụng
*Bài 1a - T9 (vở bài tập)
*Bài 2a - T10 (vở bài tập) Viết biểu thức sau dưới dạng binh phương của một tổng:

áp dụng
*Bài 1a - T9 (vở bài tập)
*Bài 2a - T10 (vở bài tập) Viết biểu thức sau dưới dạng binh phương của một tổng:

(3x)2
áp dụng
*Bài 1a - T9 (vở bài tập)
*Bài 2a - T10 (vở bài tập)
*Bài 3: Tính (với a, b là các số tuỳ ý)
[a + (-b )]2 =
a2 + 2a(-b) + (-b)2
= a2 - 2ab + b2
(a -b )2
= a2 - 2ab + b2
* Với A và B là các biểu thức tuỳ ý:
*Với a, b là hai số bất kỳ:
Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức :
Bình phương của một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương biểu thức thức thứ hai.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
HẾT GIỜ
Thảo luận nhóm
Hình thức: Hai bàn là một nhóm, trình bày kết quả thảo luận ra bảng phụ
Thời gian: 2’
Nội dung:
* Với A và B là các biểu thức tuỳ ý:
* Với A và B là các biểu thức tuỳ ý:
*Với a, b là hai số bất kỳ:
Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức :
Hiệu hai bỡnh phương của hai biểu thức bằng tích của tổng
hai biểu thức với hiệu của chúng.
áp dụng
*Bài 5a - T10 (vở bài tập) Tính nhanh giá trị của biểu thức:
Q=(x + y)2 + x2- y2 tại x= 69 và y = 31
Trả lời
Q= (x + y)2 + x2 -y2
= (x + y )2 + (x+ y)(x- y)
Thay x= 69 và y = 31 vào biểu thức Q ta có:
Q= (69 +31)2 + (69 + 31)(69 - 31)
=1002 + 100.38 = 10000 + 3800 = 13800
Vậy giá trị của biểu thức Q = 13800 tại x= 69 và y = 31
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bỡnh phương của một tổng
2. Bỡnh phương của một hiệu
3. Hiệu hai bỡnh phương
Mời bạn chọn một bộ trò chơi ẩn sau mỗi bức tranh
CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI TRÒ CHƠI

Khám phá ô chữ bí mật
Hình thức chơi:
Mỗi cá nhân đều có quyền tham gia chơi bằng cách chọn một câu hỏi, sau mỗi câu trả lời đúng sẽ hiện ra một cụm chữ cái.
Sau một bộ câu hỏi bạn nào đọc chính xácô chữ bí mật sẽ giành một phần quà hấp dẫn
25x2 - 16 = (5x+4)(5x-4)
(x - y)2 = (y - x)2
(x - y)2 = - ( - x + y )2
(2a + b)(b-2a) = b2 - 4a2
(3m - n)(n + 3m) = 9m2 - n2
(x + y)2 = x2 + y2
(x-y )2 = x2- y2
1
2
3
4
5
6
7
đ
S
đ
S
đ
S
đ
S
đ
S
đ
S
đ
S
Các phép biến đổi sau đúng hay sai?
YEUTHUONG
THANTHIENVA
BacHODAY
Vangloi
chudiemchinh
Cuanamhoc
2008-2009
Chủ điểm chính của nĂm học 2008 - 2009
Vâng lời Bác hồ dạy
Thân thiện và yêu thương
đáP áN

1. Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
2. Nắm nh?ng ?ng dụng của các hằng đẳng thức
3. Làm các bài tập 1b; 2b;3; 4; 5b trong vở bài tập;
Làm các bài tập 18; 19 trong SGK
4. BT ra thêm:
Tỡm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Hướng dẫn về nhà
Gợi ý: Biến đổi biểu thức B= [f(x)]2 + m
BT: 19 (SGK-T12)
a
b
a
b
b
a
a -b
(a-b)2
(a-b)2
a -b
Miếng tôn Hv có cạnh a + b cắt đi một miếng cũng Hv có
cạnh a – b (a >b). Diện tích còn lại là bao nhiêu? Diện tích
còn lại có phụ thuộc vị trí cắt không?
(a-b)2
 
Gửi ý kiến