Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày gửi: 20h:04' 21-10-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày gửi: 20h:04' 21-10-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ:
BAZƠ
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA BAZƠ
BAZƠ TAN (DD BAZƠ/ DD KIỀM):
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,
LiOH...
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN: Còn lại.
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dd bazơ làm đổi màu
chất chỉ thị màu
BAZƠ
Làm quỳ tím -> hóa xanh
Làm dd phenolphthalein
không màu -> màu hồng
Bazơ + axit→ muối + nước
(phản ứng trung hòa)
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy -> oxit + nước
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Đk: sản phẩm phải có chất không tan.
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. KOH + HCl
2. Cr(OH)3 + H2SO4
3. Cu(OH)2 + HNO3
4. CO2 + Ba(OH)2
5. P2O5 + NaOH
6. Cu(OH)2
7. Fe(OH)2
8. Al(OH)3
9. NaOH + K2SO4
10. Ba(OH)2 + CuCl2
11. Ca(OH)2 + Na2SO3
II. MỘT SỐ
BAZƠ QUAN
TRỌNG.
1. Natri hiđroxit
(NaOH)
- Là chất rắn, không
màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa
nhiệt.
- Khi tan trong nước tạo
dd NaOH là 1 bazơ tan.
Dd NaOH
có 4 tính
chất của
1 bazơ
tan:
Đổi màu chất chỉ thị màu
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với dd muối
Ứng dụng:
Sản xuất NaOH
• Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
• PTHH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
2. Canxi
hiđroxit
Ca(OH)2
• Tên thường gọi:
nước vôi trong.
• Ít tan trong nước.
Dd Ca(OH)2 có 4 tính chất hóa học của bazơ
tan:
Đổi màu chất
chỉ thị
Tác dụng với
dung dịch
axit
Tác dụng với
oxit axit
Tác dụng với
dd muối
Ứng dụng:
BT: Có các bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2.
Hãy cho biết bazơ nào:
a. Đổi màu quỳ tím thành xanh
b. Tác dụng với dd HCl
c. Bị nhiệt phân hủy
d. Tác dụng với CO2
Viết PTHH.
ĐÁP ÁN
a. NaOH, Ba(OH)2.
b. Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
c. Cu(OH) CuO + H2O
d. 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O
Hoàn thành các chuỗi chuyển hóa sau:
a. CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
b. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
c. Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3
a.
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O -> Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
(4) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + 2H2O
b.
(1) 2Cu + O2 2CuO
(2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
(3) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
c.
(1) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
(2) Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
(3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
BAZƠ
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA BAZƠ
BAZƠ TAN (DD BAZƠ/ DD KIỀM):
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,
LiOH...
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN: Còn lại.
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dd bazơ làm đổi màu
chất chỉ thị màu
BAZƠ
Làm quỳ tím -> hóa xanh
Làm dd phenolphthalein
không màu -> màu hồng
Bazơ + axit→ muối + nước
(phản ứng trung hòa)
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy -> oxit + nước
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Đk: sản phẩm phải có chất không tan.
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. KOH + HCl
2. Cr(OH)3 + H2SO4
3. Cu(OH)2 + HNO3
4. CO2 + Ba(OH)2
5. P2O5 + NaOH
6. Cu(OH)2
7. Fe(OH)2
8. Al(OH)3
9. NaOH + K2SO4
10. Ba(OH)2 + CuCl2
11. Ca(OH)2 + Na2SO3
II. MỘT SỐ
BAZƠ QUAN
TRỌNG.
1. Natri hiđroxit
(NaOH)
- Là chất rắn, không
màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa
nhiệt.
- Khi tan trong nước tạo
dd NaOH là 1 bazơ tan.
Dd NaOH
có 4 tính
chất của
1 bazơ
tan:
Đổi màu chất chỉ thị màu
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với dd muối
Ứng dụng:
Sản xuất NaOH
• Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
• PTHH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
2. Canxi
hiđroxit
Ca(OH)2
• Tên thường gọi:
nước vôi trong.
• Ít tan trong nước.
Dd Ca(OH)2 có 4 tính chất hóa học của bazơ
tan:
Đổi màu chất
chỉ thị
Tác dụng với
dung dịch
axit
Tác dụng với
oxit axit
Tác dụng với
dd muối
Ứng dụng:
BT: Có các bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2.
Hãy cho biết bazơ nào:
a. Đổi màu quỳ tím thành xanh
b. Tác dụng với dd HCl
c. Bị nhiệt phân hủy
d. Tác dụng với CO2
Viết PTHH.
ĐÁP ÁN
a. NaOH, Ba(OH)2.
b. Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
c. Cu(OH) CuO + H2O
d. 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O
Hoàn thành các chuỗi chuyển hóa sau:
a. CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
b. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
c. Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3
a.
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O -> Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
(4) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + 2H2O
b.
(1) 2Cu + O2 2CuO
(2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
(3) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
c.
(1) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
(2) Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
(3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
 







Các ý kiến mới nhất