Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày gửi: 20h:04' 21-10-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ:
BAZƠ
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA BAZƠ

BAZƠ TAN (DD BAZƠ/ DD KIỀM):
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,
LiOH...

BAZƠ

BAZƠ KHÔNG TAN: Còn lại.

I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dd bazơ làm đổi màu
chất chỉ thị màu

BAZƠ

Làm quỳ tím -> hóa xanh
Làm dd phenolphthalein
không màu -> màu hồng

Bazơ + axit→ muối + nước
(phản ứng trung hòa)
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy -> oxit + nước
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Đk: sản phẩm phải có chất không tan.

 Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. KOH + HCl
2. Cr(OH)3 + H2SO4
3. Cu(OH)2 + HNO3
4. CO2 + Ba(OH)2
5. P2O5 + NaOH
6. Cu(OH)2
7. Fe(OH)2
8. Al(OH)3
9. NaOH + K2SO4
10. Ba(OH)2 + CuCl2
11. Ca(OH)2 + Na2SO3

II. MỘT SỐ
BAZƠ QUAN
TRỌNG.
1. Natri hiđroxit
(NaOH)
- Là chất rắn, không
màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa
nhiệt.
- Khi tan trong nước tạo
dd NaOH là 1 bazơ tan.

Dd NaOH
có 4 tính
chất của
1 bazơ
tan:

Đổi màu chất chỉ thị màu
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với dd muối

Ứng dụng:

Sản xuất NaOH

• Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
• PTHH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2

2. Canxi
hiđroxit
Ca(OH)2
• Tên thường gọi:
nước vôi trong.
• Ít tan trong nước.

Dd Ca(OH)2 có 4 tính chất hóa học của bazơ
tan:

Đổi màu chất
chỉ thị

Tác dụng với
dung dịch
axit

Tác dụng với
oxit axit

Tác dụng với
dd muối

Ứng dụng:

BT: Có các bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2.
Hãy cho biết bazơ nào:
a. Đổi màu quỳ tím thành xanh
b. Tác dụng với dd HCl
c. Bị nhiệt phân hủy
d. Tác dụng với CO2
Viết PTHH.

ĐÁP ÁN
a. NaOH, Ba(OH)2.
b. Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
c. Cu(OH) CuO + H2O
d. 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O

Hoàn thành các chuỗi chuyển hóa sau:
a. CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2

Ca(NO3)2

b. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
c. Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3

a.
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O -> Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
(4) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + 2H2O

b.
(1) 2Cu + O2 2CuO
(2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
(3) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O

c.
(1) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
(2) Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
(3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
 
Gửi ý kiến