Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:09' 10-05-2011
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:09' 10-05-2011
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
9hm = ….. m
A. 100 m
B. 900 m
C. 90 m
D. 10 m
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
6 dam = ……. m
A. 60 m
B. 600 m
C. 10 m
D. 100 m
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 1000 m
= ... cm
= ... mm
= ... dam
= ... m
= ... mm
= ... m
= ... dm
= ... cm
= ... mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
= ... hm
= ... m
= 10 dam
= 100 m
= 10 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 mm
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Thực hành
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1/ 45:
Bảng con
1 km = ….. hm
1 km = ….. m
1 hm = ….. dam
1 hm = ….. m
1 dam= ….. m
1 m = …. dm
1 m = …. cm
1 m = …. mm
1 dm = …. cm
1 cm = …. mm
10
10
10
10
10
10
1000
100
100
1000
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2/ 45: Số?
8 hm = 800m
9 hm = 900m
7 dam = 70m
3 dam = 30m
8 m = 80dm
6 m = 600cm
8 cm = 80mm
4 dm = 400mm
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3/ 45: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Củng cố
Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
9hm = ….. m
A. 100 m
B. 900 m
C. 90 m
D. 10 m
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
6 dam = ……. m
A. 60 m
B. 600 m
C. 10 m
D. 100 m
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 1000 m
= ... cm
= ... mm
= ... dam
= ... m
= ... mm
= ... m
= ... dm
= ... cm
= ... mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
= ... hm
= ... m
= 10 dam
= 100 m
= 10 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 mm
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Thực hành
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1/ 45:
Bảng con
1 km = ….. hm
1 km = ….. m
1 hm = ….. dam
1 hm = ….. m
1 dam= ….. m
1 m = …. dm
1 m = …. cm
1 m = …. mm
1 dm = …. cm
1 cm = …. mm
10
10
10
10
10
10
1000
100
100
1000
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2/ 45: Số?
8 hm = 800m
9 hm = 900m
7 dam = 70m
3 dam = 30m
8 m = 80dm
6 m = 600cm
8 cm = 80mm
4 dm = 400mm
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2011
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3/ 45: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Củng cố
Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất