Tìm kiếm Bài giảng
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Vang
Ngày gửi: 21h:28' 14-10-2009
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Vang
Ngày gửi: 21h:28' 14-10-2009
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1) Bài 45( sgk)Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:
2)Tìm x:
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức:
Bài 49(sgk/26) Từ các tỉsố sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
a) 3,5 : 5,25 và 14 : 21
và 2,1 : ( - 3,5)
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức:
Bài 69( sbt/13). Tìm x biết:
TIếT 10: LUYệN TậP
x2 = ( - 15).( -60)
x2 = 900
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức:
Bài 69( sbt/13). Tìm x biết:
Hoạt động nhóm
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 51(sgk/28). Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn số sau:
1,5; 2; 3,6; 4,8
Ta có: 1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 ( = 7,2)
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 68(sbt/13). Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau đây:
4 ; 16 ; 64 ; 256 ; 1024.
Ta có: 4 .256 = 16 . 64
16 . 1024 = 64 . 256
4 . 1024 = 16 . 256
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 72(sbt/14). Chứng tỏ rằng:
Nếu:
thì
a.( b + d) = b.( a + c)
a.b + a.d = b.a + b.c
a.d = b.c
btvn
Xem các dạng bài.
1) Nhận dạng tỉ lệ thức
2) Lập tỉ lệ thức
3) Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức. Cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ.
Bài 62, 64, 70(c,d), 71, 73 ( SBT/13,14)
1) Bài 45( sgk)Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:
2)Tìm x:
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức:
Bài 49(sgk/26) Từ các tỉsố sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
a) 3,5 : 5,25 và 14 : 21
và 2,1 : ( - 3,5)
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức:
Bài 69( sbt/13). Tìm x biết:
TIếT 10: LUYệN TậP
x2 = ( - 15).( -60)
x2 = 900
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức:
Bài 69( sbt/13). Tìm x biết:
Hoạt động nhóm
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 51(sgk/28). Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn số sau:
1,5; 2; 3,6; 4,8
Ta có: 1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 ( = 7,2)
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 68(sbt/13). Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau đây:
4 ; 16 ; 64 ; 256 ; 1024.
Ta có: 4 .256 = 16 . 64
16 . 1024 = 64 . 256
4 . 1024 = 16 . 256
TIếT 10: LUYệN TậP
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức;
Bài 72(sbt/14). Chứng tỏ rằng:
Nếu:
thì
a.( b + d) = b.( a + c)
a.b + a.d = b.a + b.c
a.d = b.c
btvn
Xem các dạng bài.
1) Nhận dạng tỉ lệ thức
2) Lập tỉ lệ thức
3) Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức. Cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ.
Bài 62, 64, 70(c,d), 71, 73 ( SBT/13,14)
 








Các ý kiến mới nhất