Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tịnh Hà
Ngày gửi: 21h:13' 05-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tịnh Hà
Ngày gửi: 21h:13' 05-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 4
Tuần 2
Tiết 7: Luyện tập
Trang 10
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Kiểm tra bài cũ
Số 367 501 đọc là:
Chọn đáp án đúng
A. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm mười.
B. Ba trăm bảy mươi sáu nghìn năm trăm linh một.
C. Ba mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi mốt.
D. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm linh một.
Đúng chọn Đ, sai chọn S
Số “Sáu trăm nghìn ba trăm bốn mươi bảy” được viết là: 6347
Chữ số 7 trong số 275 491 có giá trị là 70 000
Đ
S
Luyện tập
Toán:
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
3
0
9
6
3
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn bảy trăm ba mươi
sáu
2. Đọc các số sau:
a)
b)
Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
3. Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
4 300
24 316
24 301
a) 300 000; 400 000; 500 000;… ; … ; … .
b) 350 000; 360 000; 370 000; … ; … ; … .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
a) 300 000; 400 000; 500 000; ; ; .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
600 000
700 000
800 000
b) 350 000; 360 000; 370 000; ; ; .
380 000
390 000
400 000
Dặn dò
Rèn đọc số và viết số đến sáu chữ số.
Xem trước bài sau: Hàng và lớp.
Chúc các em làm bài tốt
Tuần 2
Tiết 7: Luyện tập
Trang 10
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Kiểm tra bài cũ
Số 367 501 đọc là:
Chọn đáp án đúng
A. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm mười.
B. Ba trăm bảy mươi sáu nghìn năm trăm linh một.
C. Ba mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi mốt.
D. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm linh một.
Đúng chọn Đ, sai chọn S
Số “Sáu trăm nghìn ba trăm bốn mươi bảy” được viết là: 6347
Chữ số 7 trong số 275 491 có giá trị là 70 000
Đ
S
Luyện tập
Toán:
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
3
0
9
6
3
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn bảy trăm ba mươi
sáu
2. Đọc các số sau:
a)
b)
Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
3. Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
4 300
24 316
24 301
a) 300 000; 400 000; 500 000;… ; … ; … .
b) 350 000; 360 000; 370 000; … ; … ; … .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
a) 300 000; 400 000; 500 000; ; ; .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
600 000
700 000
800 000
b) 350 000; 360 000; 370 000; ; ; .
380 000
390 000
400 000
Dặn dò
Rèn đọc số và viết số đến sáu chữ số.
Xem trước bài sau: Hàng và lớp.
Chúc các em làm bài tốt
 








Các ý kiến mới nhất