Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tịnh Hà
Ngày gửi: 21h:13' 05-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
Toán lớp 4
Tuần 2
Tiết 7: Luyện tập
Trang 10
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Kiểm tra bài cũ
Số 367 501 đọc là:
Chọn đáp án đúng
A. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm mười.
B. Ba trăm bảy mươi sáu nghìn năm trăm linh một.
C. Ba mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi mốt.
D. Ba trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm linh một.
Đúng chọn Đ, sai chọn S
Số “Sáu trăm nghìn ba trăm bốn mươi bảy” được viết là: 6347
Chữ số 7 trong số 275 491 có giá trị là 70 000
Đ
S
Luyện tập
Toán:
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
3
0
9
6
3
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn bảy trăm ba mươi
sáu
2. Đọc các số sau:
a)
b)
Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
3. Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
4 300
24 316
24 301
a) 300 000; 400 000; 500 000;… ; … ; … .
b) 350 000; 360 000; 370 000; … ; … ; … .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
a) 300 000; 400 000; 500 000; ; ; .
4. Viết số thích hợp vào chỗ trống sau:
600 000
700 000
800 000
b) 350 000; 360 000; 370 000; ; ; .
380 000
390 000
400 000
Dặn dò
Rèn đọc số và viết số đến sáu chữ số.
Xem trước bài sau: Hàng và lớp.
Chúc các em làm bài tốt
468x90
 
Gửi ý kiến