Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Tổng kết về từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,... trau dồi vốn từ)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lâm Vĩnh Nguyên
Ngày gửi: 20h:43' 02-11-2023
Dung lượng: 998.5 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người


KIỂM TRA BÀI CŨ
Những từ in màu xanh trong các câu sau được
dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? Vì sao?
Mùa xuân1 là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân2 .
(Hồ
Chủ Tịch )

Xuân1(DT): chỉ mùa thứ nhất trong một năm
 là nghĩa gốc
Xuân2 (DT TT) : trẻ, đẹp, đầy sức sống
 là nghĩa chuyển

Những đơn vị kiến thức từ vựng các em đã
được ôn tập trong tiết trước:
1. Từ đơn, từ phức

5. Từ đồng âm

2. Thành ngữ, tục
ngữ.

6. Từ đồng nghĩa

3. Nghĩa của từ.

8. Cấp độ khái quát
nghĩa của từ ngữ

4. Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng
chuyển nghĩa của

7. Từ trái nghĩa

9. Trường từ vựng.

Tiết 49
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG
(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
Sự phát triển của từ vựng
1. Bài tập 1

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
Sự phát triển của từ vựng
1. Bài tập 1

CÁCH PHÁT TRIỂN TỪ VỰNG

Phát triển
nghĩa của từ

?

?

?

Phát triển
số lượng từ ngữ

?

Tạo từ mới
Thêm nghĩa
Chuyển nghĩa
2. Bài
tập 2

?

Vay mượn

VD:
-Độc
Chị
em tay
sắm
sửa
bộnữ,
hành
chơi
VD:
-"Bủa
ôm
chặt
bồ in-tơ-nét,
kinh
tế
VD:
lập,
tự do,
phụ

xuân
Mở
tan cuộc
thù”
VD: rừng
phòng cười
hộ, kinh
tế trioán
thức,…
phòng,
...miệng
xuân
dàiđang trên đà tăng
--“Ngày
Nền kinh
tế em
củahãy
Việtcòn
Nam
Xót tình máu mủ thay lời nước non”
trưởng.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
. Sự phát triển của từ vựng
Bài tập bổ
trợ
Cho các từ sau: chân, đầu. Em hãy phát triển nghĩa các từ
đó bằng phương thức ẩn dụ và hoán dụ.

- Phương thức ẩn dụ: chân ghế, đầu làng...
- Phương thức hoán dụ:
+ Cậu ấy có chân trong đội tuyển bóng đá.
+ Trong nền kinh tế tri thức người ta hơn nhau ở cái
đầu.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)THẢO LUẬN
I. Sự phát triển
? Có thể có ngôn ngữ mà từ vựng
của từ vựng
1. Bài tập
chỉ phát triển theo cách phát triển
1
2. Bài tập 2
số lượng từ ngữ không? Vì sao?
 Không có ngôn ngữ nào
3. Bài
tập 3
mà từ vựng chỉ phát triển
theo cách phát triển số
lượng từ ngữ. Vì nếu không
phát triển về nghĩa mỗi từ
chỉ có một nghĩa sẽ không

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)1. Bài tập 1:
Từ mượn là
. Sự phát triển của từ vựng
II. Từ mượn
Bài tập bổ trợ

Từ
thuần
Việt

đàn
bà,
chết

Vay Vay mượn
mượn ngôn ngữ
tiếng
khác
Hán
hi
sinh,
phụ nữ

săm, lốp,
xăng, phanh,
a-xít, ra-đi-ô,
vi-ta-min

những từ vay mượn các
tiếng nước ngoài để biểu
thị sự vật, hiện tượng...
mà tiếng Việt chưa có từ
thích hợp biểu thị.

* Nguồn vay mượn:
+ Tiếng Hán.
+ Ngôn ngữ khác (Anh, Pháp,
Nga...).
Cho
nhóm từ sau: phụ

nữ, đàn bà, hi sinh,
chết, săm, lốp, xăng,
phanh, a-xít, ra-đi-ô, vita-min. Em hãy điền các

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
Chọn nhận định đúng trong những nhận

I. Sự phát triển của từ
vựng
II. Từ mượn

1. Bài tập 1
2. Bài tập 2

định sau:
a. Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới
phải vay mượn từ ngữ.
b. Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ
của các ngôn ngữ khác là do sự ép
buộc của nước ngoài.
cc. Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ
của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng
nhu cầu giao tiếp của người Việt.
d. Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi
dào và phong phú, vì vậy không cần vay
mượn từ ngữ tiếng nước ngoài nữa.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
Theo cảm nhận của em thì những

I. Sự phát triển của từ
vựng
II. Từ mượn

Bàitập
tập2 1
2.1.Bài
3. Bài tập 3

từ
mượn như: săm, lốp, (bếp) ga, xăng,
phanh,…có gì khác so với những từ
mượn như: a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min,…?
săm, lốp, (bếp) ga,
xăng, phanh,…
- Được Việt hóa
hoàn toàn
- Phát âm dễ

a-xít, ra-đi-ô,
vi-ta-min,…
- Chưa được Việt
hóa hoàn toàn
- Phát âm khó

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
Chọn niệm:
quan niệm đúng trong các
Khái

I. Sự phát triển của từ
vựng
II. Từ mượn
III. Từ Hán Việt
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2

quan niệm sau
Là sau:
những từ vay
a.
Từ Hán Việt
một tỷ lệHán
không
mượn
củachiếm
tiếng
đáng
kể trong
vốnphát
từ tiếng
Việt.và
nhưng
được
âm
bdùng
b.
Từ Hán
Việt làcách
bộ phận
quan trọng
theo
dùng
từ
của lớp từ mượn gốc Hán.
của tiếng Việt.
c. Từ Hán Việt không phải là một bộ
phận của vốn từ tiếng Việt.
d. Dùng nhiều từ Hán Việt là việc
làm cần phê phán.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng,...Trau dồi vốn
từ)
a. Có thể thay thế từ “phụ nữ” trong câu văn

I. Sự phát triển của từ
vựng
II. Từ mượn
III. Từ Hán Việt
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2
Bài tập bổ
trợ

sau bằng từ "đàn bà" được không?
Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất,
trung hậu, đảm đang.
b. Việc dùng từ Hán Việt trong câu sau có phù
hợp không?
Anh ấy đi ra Hà Nội bằng phi cơ.

Lưu ý:
a. Việc dùng từ Hán Việt phù hợp
trong giao tiếp sẽ tăng tính biểu cảm.
b. Không được lạm dụng từ Hán Việt.

PHỤ NỮ VIỆT NAM

ANH HÙNG

BẤT

TRUNG HẬU

ĐẢM ĐANG

PHẪU THUẬT
Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng, ....Trau dồi vốn
từ)
IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
1. Bài tập 1
- Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm
khoa học công nghệ thường được dùng trong các
văn bản khoa học công nghệ.
- Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ được dùng
trong một tầng lớp xã hội nhất định.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng, ....Trau dồi vốn
từ)
IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2 Thảo luận về vai trò của thuật ngữ
trong
đờiquan
sốngtrọng
hiện trong
nay. xã hội vì
Thuật ngữ đóng
vai trò
chúng ta đang sống trong thời đại khoa học, công
nghệ, phát triển mạnh mẽ và có ảnh hưởng đến
đời sống con người. Trình độ dân trí của con
người Việt Nam cũng không ngừng được nâng
cao.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng, ....Trau dồi vốn
từ)
IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội

3. Bài tập 3. Liệt kê một số từ ngữ là biệt
ngữ xã hội

Trẫm, khanh, long sàng , gậy, ngỗng, trúng tủ,
luật rừng...

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng, ....Trau dồi vốn
từ)
V. Trau dồi vốn từ
1. Bài tập 1. Các hình thức trau dồi vốn
- từ
Rèn luyện để nắm vững nghĩa của từ và
cách dùng từ.
- Rèn luyện để làm tăng vốn từ.

2. Bài tập 2. Giải thích nghĩa của các từ ngữ sau:
bách khoa toàn thư, bảo hộ mậu dịch, dự thảo,
đại sứ quán, hậu duệ, khẩu khí, môi sinh.
- Bách khoa toàn thư: Từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức
của các ngành.
- Bảo hộ mậu dịch: Bảo vệ SX trong nước, chống lại sự cạnh
tranh của hàng hoá nước ngoài trong thị trường nước mình.
- Dự thảo: Thảo ra để đưa thông qua.
- Đại sứ quán: Cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của
một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn
quyền đứng đầu.
- Hậu duệ: Con cái của người đã chết.
- Khẩu khí: Khí phách của người toát ra qua lời nói.
- Môi sinh: Môi trường sống của sinh vật.

Tiết 49

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Sự phát triển của từ vựng, ....Trau dồi vốn
từ)
V. Trau dồi vốn từ
3. Bài tập 3. Sửa lỗi dùng từ trong
những câu sau:
a.Lĩnh vực kinh doanh
béo bổ này đã thu
béo bổ
hút sự đầu tư của nhiều công
ty bổ
lớntrên
béo
béo bở
thế giới.
đạm bạc
b.Ngày xưa Dương Lễ đối xử đạm bạc với
Lưu Bình là để
chobạc
Lưu
Bình
đạm
tệ
bạcthấy xấu hổ
mà quyết chí học hành, lập thân.
tấp nập
c.Báo chí đã tấp nập đưa
tin
vềtới
sự tấp
kiện
tấp
nập

TÌM TÒI MỞ RỘNG

Em hãy học tập các hình thức trau dồi
vốn từ của các nhà thơ, nhà văn:
Nguyễn Bính, Nguyễn Thế Phương,
Tô Hoài, Nguyễn Du,...

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Vận dụng kiến thức về từ vựng vào giao
tiếp và tạo lập văn bản (lưu ý phải thường
xuyên trau dồi vốn từ)
- Nắm chắc phần từ vựng đã ôn tập
- Chuẩn bị tiết sau học bài:
Nghị luận trong văn bản tự sự.
+ Đọc ngữ liệu
+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
 
Gửi ý kiến