Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Văn Thiết
Ngày gửi: 19h:59' 24-11-2008
Dung lượng: 603.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Xét các phân tử sau đây:
Br2, HBr, H2O, H2 .
Chọn câu đúng.
C. Br2, H2 là phân tử có cực.
A. HBr, H2O là phân tử không có cực.
B. Có liên kết cộng hóa trị trong phân tử.
D. Tất cả đều đúng
Câu 2:Trong các phân tử sau đây:
Cl2, H2O, NaCl, CaO
phân tử nào tồn tại.
B . Liên kết cộng hoá trị không có cực:
C . Không phải liên kết cộng hoá trị:
A . Liên kết cộng hoá trị có cực:
H2O
Cl2
NaCl, CaO
BÀI 2:
CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
I . SỰ TẠO THÀNH ION
Định nghĩa ion
Ion dương
Ion âm
II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử NaCl
Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử CaO
Định nghĩa liên kết ion
BÀI GHI
I . SỰ HÌNH THÀNH ION
1) Định nghĩa ion
-nguyên tử thì

Nguyên tử Cu
Hạt nhân
Vỏ
(29e)
29-
(29p , 35n)
29+
Nguyên tử Cu
Hạt nhân
Vỏ
(27e)
27-
(29p , 35n)
29+
Mất 2e
BÀI GHI
-Khi nguyên tử nhường hay nhận electron nguyên tử trở thành phần tử mang điện gọi là ion
I . SỰ HÌNH THÀNH ION
1) Định nghĩa ion
-nguyên tử thì

trung hoà điện


2) Ion dương (cation)
*Na (z = 11)

1s2 2s2 2p6


3s1

Na (z = 11)

1s2 2s2 2p6

Ne (z = 10)
1s2 2s2 2p6
3s1

(11+) + (10 -) = 1+
Nguyên tử Na
ĐTHN: 11+
ĐTLV: 11 -
Ion Na
ĐTHN: 11+
ĐTLV: 10 -
+
Na -1e = Na+

2) Ion dương (cation):
*Na (z = 11)

( ion Natri)
1s2 2s2 2p6 3s1


Na -1e = Na+
BÀI GHI
Ne (z = 10)

1s2 2s2 2p6



*Ca (z = 20)

( ion canxi)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2


Ca -2e = Ca2+
BÀI GHI
Ar (z = 18)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6



*Ca (z = 20)

( ion Natri)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2


Ca -2e = Ca2+
*Na (z = 11)

1s2 2s2 2p6 3s1


Na -1e = Na+
( ion canxi)
Kết luận: nguyên tử kim loại dễ nhường electron để tạo ion dương , tên ion là tên kim loại tương ứng
BÀI GHI
M n+
M
-ne=

Tổng quát:
3) ion âm (anion) :
*Cl ( z = 17)
1s2 2s2 2p6
3s2 3p5
Cl (z = 17)

1s2 2s2 2p6

Ar (z = 18)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
3s2 3p5

(17+) + (18 -) = 1-
Nguyên tử Cl
ĐTHN: 17 +
ĐTLV: 17 -
Ion Cl
ĐTHN: 17+
ĐTLV: 18 -
-
Cl+1e =
Cl -
3) ion âm (anion) :
*Cl ( z = 17)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cl + 1e = Cl -
( ion clorua)
BÀI GHI
Ar ( z = 18)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
*O ( z = 8)
1s2 2s2 2p6
O + 2e = O 2-
BÀI GHI
Ne ( z = 10)
1s2 2s2 2p4
*O ( z = 8)
O + 2e = O 2-
1s2 2s2 2p4
Kết luận: nguyên tử phi kim dễ nhận e electron để tạo ion âm , tên ion là tên gốc axit tương ứng
BÀI GHI
M n-
M
+ ne=

Tổng quát:
II. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ION:
Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử NaCl:

Na
Cl
+
Cl
+
Na
_
Cl
+
Na
_
II. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ION:
Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử NaCl:

Na
Cl
Cl
Na
+
+
-
* Ion Na+ hút ion Cl- hình thành liên kết trong phân tử NaCl
BÀI GHI
* Phương trình phản ứng có sự di chuyển elecctron
Na + Cl2 = NaCl
2
2
2.
1e
BÀI GHI

2)Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử CaO

Ca
O
+
Ca (z = 20) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
O (z = 8) 1s2
4s2
2s2 2p4
Ca
O
+
2-
Ca
O
+
2-

2)Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử CaO

Ca
O
+
Ca
O
2-
2+
Ca
O
* Ion Ca2+ hút ion O2- hình thành liên kết trong phân tử CaO
BÀI GHI
* Phương trình phản ứng có sự di chuyển elecctron
Ca + O2 = CaO
2
2
2.
2e
BÀI GHI
3) Định nghĩa liên kết ion
- Là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu
- Là liên kết giữa kim loại với phi kim
BÀI GHI
Liên kết CHT
Liên kết ION
.Hình thaønh töø PK- PK hay hiñroâ- PK.
.Hình thaønh töø KL ñieån hình & PK ñieån hình.
.Ñöa ra caùc caëp electron duøng chung cho caùc n.töû.
.Cho haún 1e,2e,3e töø n.töû KL sang nguyeân töû PK.
.Liên kếtCHT: là liên
kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron dùng chung
.Liên kết ION: Được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
NHẬN XÉT:
Nguyên tử kim loại có 1,2 hay 3 e ở lớp ngoài cùng dễ nhường 1, 2 hay 3 e tạo thành cation
Na - 1e = Na+
K
Ca - 2e = Ca2+
K (Z = 19) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
- 1e
= K
+
Zn
= Zn
-2e
Al
-3e
= Al
3+
2+
Nguyên tử phi kim có 5,6 hay 7 e ở lớp ngoài cùng dễ nhận 1, 2 hay 3 e tạo thành anion
Cl + 1e = Cl-
S
S (Z = 16) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
+ 2e
= S
2-
Br
= Br
-
NHẬN XÉT
+1e
BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Bài 7, 8, 9
trang 32,33 SBT
CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Gv: NGUYỄN THỊ TUYẾT TRANG
 
Gửi ý kiến