Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tự chọn (6,). Luyện tập: Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 08h:18' 05-10-2017
Dung lượng: 531.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
BÀI TỰ CHỌN (Tiết 6,7)
LUYỆN TẬP AXIT NITRIC,
MUỐI NITRAT
NỘI DUNG
KIẾN THỨC CƠ BẢN
A. AXIT NITRIC
B. MUỐI NITRAT
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất hóa học
III. Điều chế
Tính chất hóa học của muối nitrat
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
+5
HNO3
Tính oxi hoá
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
HNO3 loãng NO
HNO3 đặc NO2
 Muối nitrat KL có số oxh cao
 Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội
C CO2
S H2SO4
P H3PO4
Tính axit
Quì tím  đỏ
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
 Chất không có tính khử
+5
II. Tính chất hóa học

III. Điều chế
a) Trong phòng thí nghiệm:

NaNO3 (r) + H2SO4 (đặc, nóng) → HNO3 + NaHSO4

b) Trong công nghiệp:
+ O2 + O2 +H2O, O2
NH3 4NO NO2 HNO3


Dễ bị phân hủy thành muối nitrit và oxi.
+ Muối của KL mạnh:
2KNO3 → 2KNO2 + O2.
+ Muối nitrat của KL trung bình, yếu bị phân hủy thành oxit kim loại tương ứng, NO2 và O2.
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2.
(Muối nitrat của bạc, vàng, thủy ngân,... bị phân
hủy thành kim loại tương ứng, khí NO2 và O2:
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2)
*) Nhận biết ion nitrat:
Để nhận ra ion NO3-, người ta đun nóng nhẹ dd chứa NO3- với Cu và H2SO4 loãng:
3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O.
2NO + O2 → NO2 (khí màu nâu đỏ).

Tính chất hóa học của muối nitrat
Câu 1. Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a) Al + HNO3 → ? + N2O + ?.
b) FeO + HNO3 → ? + NO + ?.
c) Fe(OH)2 + HNO3 → ? + NO + ?.
d) Fe3O4 + HNO3 đ → ? + NO2 + ?.
e) Cu + HNO3 đ → ? + NO2 + ?.
f) Mg + HNO3 → ? + N2 + ?.
g) Al + HNO3 → ? + NH4NO3 + ?.
h) Fe3O4 + HNO3 → ? + NO + ?.
Câu 2. Zn phản ứng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2. Tổng các hệ số các chất tham gia trong phương trình phản ứng này bằng
A. 10 B. 5 C. 6 D. 8
Zn + 4 HNO3 đặc  Zn(NO3)2 +2NO2 + 2H2O
Câu 3. Cho 6,5g Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2 duy nhất. Thể tích khí NO2 thu được là
A. 1,12 lít B. 5,6 lít
C. 2,24 lít D. 4,48 lít
Câu 4.
Cho 8,1g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
A. 6,72 B. 3,36 C. 1,12 D. 4,48
Câu 5. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là
A. NO và Mg. B. NO2 và Al.
C. N2O và Al. D. N2O và Fe.
Câu 6.
Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học:
a. NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4.
b. NH4NO3, NaNO3, FeCl3, Na2SO4.
c. NH4NO3, NaCl, FeCl3, (NH4)2SO4.
d. NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3.
e. Na2SO4, NaNO3, (NH4)2SO4, NH4Cl (chỉ dùng một thuốc thử)
f. Na3PO4, (NH4)3PO4, NaNO3.
g. H3PO4, BaCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4 (chỉ dùng dung dịch HCl)

 
Gửi ý kiến