Chương III. §7. Tứ giác nội tiếp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Hoàng
Ngày gửi: 20h:55' 18-03-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 376
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Hoàng
Ngày gửi: 20h:55' 18-03-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HÌNH HỌC
LỚP 9B
Giáo viên: HP
TRƯỜNG THCS HP
Ngày thực hiên: 18.3.2021
Câu hỏi. Với đoạn thẳng AB cố định và góc α không đổi cho trước (0o < α < 180o) thì tập hợp (quỹ tích) các điểm M thay đổi thỏa mãn góc AMB bằng α là hình gì?
Trả lời. Với đoạn thẳng AB cố định và góc α không đổi cho trước (0o < α < 180o) thì tập hợp (quỹ tích) các điểm M thay đổi thỏa mãn góc AMB bằng α là hai cung tròn (chung mút A, B) đối xứng nhau qua AB (gọi là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB).
Chú ý 1. Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cố định cho trước dưới góc vuông là đường tròn đường kính AB.
KHỞI ĐỘNG
A
B
M’
M
m
m’
α
α
Chú ý 2. Nếu tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh kia dưới góc α thì tồn tại một đường tròn đi qua bốn đỉnh của tứ giác đó.
* Nếu tứ giác ABCD có hai đỉnh kề nhau là A và D cùng nhìn cạnh BC dưới góc α thì tồn tại một đường tròn đi qua bốn đỉnh của tứ giác ABCD.
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
?1
a) Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.
b) Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thức tư thì không.
.O
a)
b)
I. Khái niện về tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Định nghĩa
M?t t? gic cĩ b?n d?nh n?m trn m?t du?ng trịn du?c g?i l t? gic n?i ti?p du?ng trịn (g?i t?t l t? gic n?i ti?p).
I. Khái niện về tứ giác nội tiếp
Đố vui
* Trn hình v? du?i dy cĩ bao nhiu t? gic n?i ti?p?
(tu? gia?c di?nh va` ca?nh co? sa~n, m?i t? gic li?t k m?t l?n)
ABCD
ABCE
BCDE
ABDE
ACDE
Định nghĩa
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1. Định lý
II. Tính chất
EM HÃY DỰ ĐOÁN VỀ TỔNG SỐ ĐO HAI GÓC
ĐỐI DIỆN CỦA TỨ GIÁC NỘI TIẾP?
A
B
C
D
N
Q
M
P
N
Q
M
O
O
P
O
Tứ giác
nội tiếp
Tứ giác không nội tiếp
QUAN SÁT CẮT GHÉP HÌNH
1. Định lý
Chứng minh
II. Tính chất
1. Định lý
II. Tính chất
Bài tập 53 SGK
Biết tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp.
Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Định nghĩa
Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn.
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Tứ giác ABCD nội tiếp
2. Định lý đảo
II. Tính chất
1. Định lý
II. Tính chất
Định nghĩa
Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn.
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Tứ giác ABCD nội tiếp
2. Định lý đảo
II. Tính chất
1. Định lý
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180o thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.
Chứng minh. (SGK)
II. Tính chất
GT:
KL: Tứ giác ABCD nội tiếp
* Trong T? Giỏc sau,t? giỏc no n?i ti?p?
T? giỏc n?i ti?p:
ABCD, PQRS
HÌNH
CHỮ NHẬT
HÌNH
THANG CÂN
* Trong các hình sau: Hình thang, hình thang vuông, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và hình vuông, hình nào là tứ giác nội tiếp? Vì sao?
HÌNH
VUÔNG
HÌNH
BÌNH HÀNH
HÌNH
THANG
VUÔNG
HÌNH
THANG
1. Nếu tứ giác có bốn đỉnh cùng cách đều một điểm thì tứ giác đó nội tiếp.
2. Nếu tứ giác có tổng của hai góc đối diện nhau bằng 180o thì tứ giác đó nội tiếp.
3. Nếu tứ giác có góc trong bằng góc ngoài ở đỉnh đối diện thì tứ giác đó nội tiếp.
4. Nếu tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng
nhìn cạnh chứa hai đỉnh kia dưới một góc α thì
tứ giác đó nội tiếp.
III. Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Tứ giác ABCD có A,B,C,D thuộc (O)
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
<=>
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
==>
==>
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
PHẦN THƯỞNG CHO NHÓM CHIẾN THẮNG
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1. Trong cc hình A, B, C, D, E du?i dy, hy ch?n hình ma` t? gic ABCD khơng n?i ti?p.
A.
B.
E.
D.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cu 2. Trong cc cu sau, cu na`o sai?
M?t t? gic n?i ti?p du?c n?u:
A. T? gic cĩ t?ng hai gĩc b?ng 180o.
B. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc .
C. T? gic cĩ t?ng hai gĩc d?i di?n b?ng 180o.
D. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc vuơng.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3. Trong hai cu sau, cu no dng?
A. Hình thang v n?i ti?p l hình thang cn.
B. Hình bình hnh v n?i ti?p l hình vuơng.
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4. Trong hình v? du?i, t? gic no n?i ti?p?
Hy ch?n phuong n tr? l?i h?p l.
AEHF;
BEHD;
CDHF;
Cc phuong n A, B, C d?u dng.
PHẦN THƯỞNG CHO NHÓM CHIẾN THẮNG
Tiết học đến đây xin kết thúc!
LỚP 9B
Giáo viên: HP
TRƯỜNG THCS HP
Ngày thực hiên: 18.3.2021
Câu hỏi. Với đoạn thẳng AB cố định và góc α không đổi cho trước (0o < α < 180o) thì tập hợp (quỹ tích) các điểm M thay đổi thỏa mãn góc AMB bằng α là hình gì?
Trả lời. Với đoạn thẳng AB cố định và góc α không đổi cho trước (0o < α < 180o) thì tập hợp (quỹ tích) các điểm M thay đổi thỏa mãn góc AMB bằng α là hai cung tròn (chung mút A, B) đối xứng nhau qua AB (gọi là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB).
Chú ý 1. Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cố định cho trước dưới góc vuông là đường tròn đường kính AB.
KHỞI ĐỘNG
A
B
M’
M
m
m’
α
α
Chú ý 2. Nếu tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh kia dưới góc α thì tồn tại một đường tròn đi qua bốn đỉnh của tứ giác đó.
* Nếu tứ giác ABCD có hai đỉnh kề nhau là A và D cùng nhìn cạnh BC dưới góc α thì tồn tại một đường tròn đi qua bốn đỉnh của tứ giác ABCD.
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
?1
a) Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.
b) Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thức tư thì không.
.O
a)
b)
I. Khái niện về tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Định nghĩa
M?t t? gic cĩ b?n d?nh n?m trn m?t du?ng trịn du?c g?i l t? gic n?i ti?p du?ng trịn (g?i t?t l t? gic n?i ti?p).
I. Khái niện về tứ giác nội tiếp
Đố vui
* Trn hình v? du?i dy cĩ bao nhiu t? gic n?i ti?p?
(tu? gia?c di?nh va` ca?nh co? sa~n, m?i t? gic li?t k m?t l?n)
ABCD
ABCE
BCDE
ABDE
ACDE
Định nghĩa
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1. Định lý
II. Tính chất
EM HÃY DỰ ĐOÁN VỀ TỔNG SỐ ĐO HAI GÓC
ĐỐI DIỆN CỦA TỨ GIÁC NỘI TIẾP?
A
B
C
D
N
Q
M
P
N
Q
M
O
O
P
O
Tứ giác
nội tiếp
Tứ giác không nội tiếp
QUAN SÁT CẮT GHÉP HÌNH
1. Định lý
Chứng minh
II. Tính chất
1. Định lý
II. Tính chất
Bài tập 53 SGK
Biết tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp.
Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Định nghĩa
Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn.
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Tứ giác ABCD nội tiếp
2. Định lý đảo
II. Tính chất
1. Định lý
II. Tính chất
Định nghĩa
Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn.
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp
Tiết 48 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Tứ giác ABCD nội tiếp
2. Định lý đảo
II. Tính chất
1. Định lý
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180o thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.
Chứng minh. (SGK)
II. Tính chất
GT:
KL: Tứ giác ABCD nội tiếp
* Trong T? Giỏc sau,t? giỏc no n?i ti?p?
T? giỏc n?i ti?p:
ABCD, PQRS
HÌNH
CHỮ NHẬT
HÌNH
THANG CÂN
* Trong các hình sau: Hình thang, hình thang vuông, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và hình vuông, hình nào là tứ giác nội tiếp? Vì sao?
HÌNH
VUÔNG
HÌNH
BÌNH HÀNH
HÌNH
THANG
VUÔNG
HÌNH
THANG
1. Nếu tứ giác có bốn đỉnh cùng cách đều một điểm thì tứ giác đó nội tiếp.
2. Nếu tứ giác có tổng của hai góc đối diện nhau bằng 180o thì tứ giác đó nội tiếp.
3. Nếu tứ giác có góc trong bằng góc ngoài ở đỉnh đối diện thì tứ giác đó nội tiếp.
4. Nếu tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng
nhìn cạnh chứa hai đỉnh kia dưới một góc α thì
tứ giác đó nội tiếp.
III. Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Tứ giác ABCD có A,B,C,D thuộc (O)
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
<=>
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
==>
==>
tứ giác ABCD nội tiếp (O)
PHẦN THƯỞNG CHO NHÓM CHIẾN THẮNG
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1. Trong cc hình A, B, C, D, E du?i dy, hy ch?n hình ma` t? gic ABCD khơng n?i ti?p.
A.
B.
E.
D.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cu 2. Trong cc cu sau, cu na`o sai?
M?t t? gic n?i ti?p du?c n?u:
A. T? gic cĩ t?ng hai gĩc b?ng 180o.
B. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc .
C. T? gic cĩ t?ng hai gĩc d?i di?n b?ng 180o.
D. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc vuơng.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3. Trong hai cu sau, cu no dng?
A. Hình thang v n?i ti?p l hình thang cn.
B. Hình bình hnh v n?i ti?p l hình vuơng.
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4. Trong hình v? du?i, t? gic no n?i ti?p?
Hy ch?n phuong n tr? l?i h?p l.
AEHF;
BEHD;
CDHF;
Cc phuong n A, B, C d?u dng.
PHẦN THƯỞNG CHO NHÓM CHIẾN THẮNG
Tiết học đến đây xin kết thúc!
 







Các ý kiến mới nhất