Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Từ láy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 11h:31' 04-08-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP TỪ LÁY
TỪ LÁY
TỪ LÁY TOÀN BỘ


Các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn, nhưng cũng có một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối.
TỪ LÁY BỘ PHẬN


Giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần
Bài tập 1/43
a. Các từ láy có trong đoạn văn:
bần bật, thăm thẳm, nức nở, tức tưởi, lặng lẽ, rực rỡ, nhảy nhót, ríu ran, nặng nề.
b. Sắp xếp các từ láy theo bảng phân loại sau đây
Bài tập 2/43
Điền các tiếng láy vào trước hoặc sau các tiếng gốc để tạo từ láy:
Bài tập 3/43
Bài tập 4/43
- Nhỏ nhắn: nhỏ và trông cân đối dễ thương.
- Nhỏ nhặt: nhỏ bé, vụn vặt không đáng chú ý.
- Nhỏ nhẻ: (nói năng, ăn uống) thong thả, chậm rãi, từ tốn.
- Nhỏ nhen: (đối xử) hẹp hòi, hay chú ý đến cả những việc nhỏ nhặt.
- Nhỏ nhoi: nhỏ bé, ít ỏi, gây ấn tượng mỏng manh, yếu ớt.
+ Ngoại hình cô ấy nhỏ nhắn.
+ Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.
+ Nó ăn uống thật nhỏ nhẻ.
+ Tính tình chị ấy thật nhỏ nhen.
+ Số tiền ấy quá nhỏ nhoi.
Bài tập 5/43
Từ ghép
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Ví dụ
Phó từ: rất, vẫn, đừng, đã , từng, hơi, không, chớ, được…
- Hôm nay, tôi không đi học.
- Tôi đã đi nhiều nơi trên thế giới.
So sánh: như, tựa, giống, là, không bằng, bằng…
- Trẻ em như búp trên cành.
- Lũ đế quốc là bầy dơi hốt hoảng.
Ẩn dụ:
- Giọng nói của chị ấy rất ngọt ngào.
- Về thăm quê Bác làng Sen
Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng
Hoán dụ:
Anh ấy vừa bước vào, cả phòng đều ngạc nhiên.
- Anh ấy là một tay săn bàn có hạng trong đội bóng.
 
Gửi ý kiến