Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phát
Ngày gửi: 21h:56' 11-10-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phát
Ngày gửi: 21h:56' 11-10-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
点击替换照片
点击替换
照
点击替换照片
片
Khởi động :
1.Từ đồng âm là
những từ như thế nào?
Là những từ giống nhau về âm
nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Khám
phá
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Yêu cầu cần đạt
1. Hệ thống hóa vốn từ về tình hữu nghị - hợp tác
2. Nắm được nghĩa của các từ nói về hữu nghị hợp tác. Biết sử
dụng các từ đã học để đặt câu.
Luyện từ và câu
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo,
bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Thảo luận nhóm 4 thời gian 3 phút
Luyện từ và câu
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
•
•
•
•
•
•
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”
•
•
•
•
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
Tu ngu nao
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn
(thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt
mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Tranh:
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
•Việt Nam tiếp nhận 300.000 liều vaccine do Romania trao tặng.
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: hợp tác
M: thích hợp
Thảo luận nhóm 2 thời gian 3 phút
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”
hợp tác
hợp tình, phù hợp
hợp nhất
hợp thời, hợp lệ
hợp lực
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Động từ
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công
việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Lễ kí kết hợp tác giữa Vingroup và Petrolimex
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
Lễ động thổ dự án
Bệnh viện Hữu nghị
tỉnh Xiêng Khoảng Lào
Quân đội Việt Nam đã giúp Campuchia
xây dựng lực lượng và huấn luyện tác
chiến. Trong ảnh là một buổi huấn
luyện thông tin liên lạc.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Luyện tập
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác,
hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp
lí.
Luyện từ và câu
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu
với một từ ở bài tập 2:
Làm vở thực hành LTVC
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và
một câu với một từ ở bài tập 2
Ví dụ:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Loại thuốc này thật hữu hiệu.
- Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
- Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
Vận dụng: Đặt câu
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi
hoạt động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp nhất.
- Chúng em hợp lực làm ra một tờ báo
tường chào mừng Ngày Nhà giáo Việt
Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc hợp
tình, hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
- Quyết định này rất hợp pháp.
DẶN DÒ
-
Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
Chúc các em
học tập thật tốt nhé!
点击替换
照
点击替换照片
片
Khởi động :
1.Từ đồng âm là
những từ như thế nào?
Là những từ giống nhau về âm
nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Khám
phá
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Yêu cầu cần đạt
1. Hệ thống hóa vốn từ về tình hữu nghị - hợp tác
2. Nắm được nghĩa của các từ nói về hữu nghị hợp tác. Biết sử
dụng các từ đã học để đặt câu.
Luyện từ và câu
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo,
bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Thảo luận nhóm 4 thời gian 3 phút
Luyện từ và câu
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
•
•
•
•
•
•
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”
•
•
•
•
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
Tu ngu nao
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn
(thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt
mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Tranh:
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
•Việt Nam tiếp nhận 300.000 liều vaccine do Romania trao tặng.
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: hợp tác
M: thích hợp
Thảo luận nhóm 2 thời gian 3 phút
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”
hợp tác
hợp tình, phù hợp
hợp nhất
hợp thời, hợp lệ
hợp lực
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Động từ
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công
việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Lễ kí kết hợp tác giữa Vingroup và Petrolimex
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
Lễ động thổ dự án
Bệnh viện Hữu nghị
tỉnh Xiêng Khoảng Lào
Quân đội Việt Nam đã giúp Campuchia
xây dựng lực lượng và huấn luyện tác
chiến. Trong ảnh là một buổi huấn
luyện thông tin liên lạc.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Luyện tập
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác,
hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp
lí.
Luyện từ và câu
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu
với một từ ở bài tập 2:
Làm vở thực hành LTVC
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và
một câu với một từ ở bài tập 2
Ví dụ:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Loại thuốc này thật hữu hiệu.
- Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
- Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
Vận dụng: Đặt câu
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi
hoạt động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp nhất.
- Chúng em hợp lực làm ra một tờ báo
tường chào mừng Ngày Nhà giáo Việt
Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc hợp
tình, hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
- Quyết định này rất hợp pháp.
DẶN DÒ
-
Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
Chúc các em
học tập thật tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất