Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Từ Hán Việt (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 09-03-2010
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người
Tiết: 22 văn 7
Từ Hán việt
* Kiểm tra bài cũ : Chọn ý trả lời đúng nhất cho những câu sau:
1/ Chữ " thiên ``trong từ nào sau đây không có nghĩa là trời ?
A. Thiên lí. C. Thiên hạ.
B. Thiên thư. D. Thiên thanh.

2/ Từ nào sau đây có yếu tố ``gia`` cùng nghĩa với ``gia `` trong ``gia đình``
A. Gia vị. C. Gia sản.
B. Gia tăng. D. Tham gia.

3/ Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
A. Xã tắc. C. Sơn thuỷ.
B. Quốc kì. D. Giang sơn.

C
B
A
* Kiểm tra bài cũ : Chọn ý trả lời đúng nhất cho những câu sau:
1/ Chữ " thiên ``trong từ nào sau đây không có nghĩa là trời ?
A. Thiên lí. C. Thiên hạ.
B. Thiên thư. D. Thiên thanh.

2/ Từ nào sau đây có yếu tố ``gia`` cùng nghĩa với ``gia `` trong ``gia đình``
A. Gia vị. C. Gia sản.
B. Gia tăng. D. Tham gia.

3/ Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
A. Xã tắc. C. Sơn thuỷ.
B. Quốc kì. D. Giang sơn.

C
B
A
Tiết 22. Từ Hán Việt (Tiếp )
Từ Hán Việt có sắc thái trang trọng,
thể hiện thái độ tôn kính.
Sử dụng từ Hán Việt
1. Sử dụng từ Hán Việt để tạo sắc thái biểu cảm
Xét ví dụ sau:
Phụ nữ Việt Nam anh hùng bất khuất, trung hậu, đảm đang (đàn bà)
Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, nhân dân địa phương đã mai táng cụ trên một ngọn đồi (chết, chôn)
Bác sĩ đang khám tử thi (xác chết)
* So sánh các cặp từ Hán Việt - thuần Việt sau:
Từ trần - chết
Mai táng - chôn
Tử thi - xác chết
Phong - hủi
Thổ- nôn
Huyết - máu
Thổ huyết - nôn ra máu
? Sử dụng từ Hán Việt tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ.
* Xét ví dụ sau:
Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.
Nhà vua: Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.
Yết Kiêu: Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
Nhà vua: Để làm gì?
Yết Kiêu: Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước.
Sử dụng từ Hán Việt tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa.
2. Không nên lạm dụng từ Hán Việt
So sánh các cặp câu sau:
- Kỳ thi này con đạt loại giỏi. Con đề nghị mẹ thưởng cho con một phần thưởng xứng đáng!
- Kỳ thi này con đạt loại giỏi, mẹ thưởng cho con một phần thưởng xứng đáng nhé!
b. - Ngoài sân, nhi đồng đang vui đùa.
- Ngoài sân, trẻ em đang vui đùa.
Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt, làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên,thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
II. Luyện tập
Bài tập củng cố
Tìm các cặp từ Hán Việt - thuần Việt đồng nghĩa (Thi tiếp sức)
Gạch chân từ Hán Việt trong các câu sau:
Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà.
Hoàng đế đã băng hà.
Các vị bô lão cùng vào yết kiến nhà vua.
Chiến sĩ hải quân rất anh hùng.
Hoa Lư là cố đô của nước ta.
2- Hãy sắp xếp các từ Hán Việt vừa tìm được theo những sắc thái sau:
Sắc thái tao nhã...............................................................................

B. Sắc thái trang trọng.......................................................................

C. Sắc thái cổ kính................................................................................
Hướng dẫn học và làm bài về nhà:
Nắm chắc nội dung các phần ghi nhớ trong bài học
Hoàn thành các bài tập còn lại.
Soạn bài : " Đặc điểm của văn biểu cảm"
 
Gửi ý kiến