Chương III. §1. Vectơ trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Sanh
Ngày gửi: 08h:18' 13-04-2020
Dung lượng: 114.0 MB
Số lượt tải: 411
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Sanh
Ngày gửi: 08h:18' 13-04-2020
Dung lượng: 114.0 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích:
0 người
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
KIẾN THỨC CƠ BẢN
VECTƠ
-Định nghĩa
-Phép cộng và phép trừ
Quy tắc 3 điểm
Quy tắc trừ
Quy tắc hình bình hành
Quy tắc hình hộp
-Phép nhân vectơ với một số
ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BA VECTƠ
-Định nghĩa ba vectơ đồng phẳng
-Định lý 1 (Trang 89- Sgk)
-Định lý 2(Trang 90- Sgk)
Bài 1: Trong các mệnh đều sau đây, mệnh đề nào đúng
(A) Từ ta suy ra
(B) Từ ta suy ra
(C) Vì nên A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng
(D) Nếu thì B là trung điểm của đoạn AC.
Bài 2. Tìm mệnh đề sai
(A) Vì nên N là trung điểm của đoạn MB
(B) Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ điểm O bất kì ta có
(C) Từ ta suy ra ba vectơ không đồng phẳng
C-Đúng
C-Sai
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Bài 3: (Bài 2 trang 91- sgk)Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’.CMR
A
D’
C
D
A’
B
C’
B’
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Bài 4 (Bài 3tr 91_sgk) Cho hình bình hành ABCD. Gọi S là một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình bình hành.
Chứng minh rằng:
A
O
S
D
C
B
Cách 1: Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:
Do ABCD là hình bình hành nên:
Từ đây ta suy ra:
Cách 2: Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Khi đó:
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
I
Bài 5:(Bài 7 tr92_ sgk). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN và P là một điểm bất kì trong không gian. Chứng minh rằng:
Ta có:
Vậy:
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Với điểm P bất kỳ ta có:
Mặt khác theo phần a) ta có:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CỦNG CỐ)
Câu 1:Cho tứ diện ABCD. M,N lần lượt là trung điểm AB và CD ta có:
d) Cả a,b,c đúng
d
Câu 2: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ .Kết quả nào sau đây đúng ?
b
Câu 3: Cho tứ diện ABCD.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có:
a
Giờ học kết thúc
Xin chân thành cảm ơn các thầy các cô và các em học sinh
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ các em học sinh chăm ngoan học giỏi
GV: Đặng Văn Sanh
11
KIẾN THỨC CƠ BẢN
VECTƠ
-Định nghĩa
-Phép cộng và phép trừ
Quy tắc 3 điểm
Quy tắc trừ
Quy tắc hình bình hành
Quy tắc hình hộp
-Phép nhân vectơ với một số
ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BA VECTƠ
-Định nghĩa ba vectơ đồng phẳng
-Định lý 1 (Trang 89- Sgk)
-Định lý 2(Trang 90- Sgk)
Bài 1: Trong các mệnh đều sau đây, mệnh đề nào đúng
(A) Từ ta suy ra
(B) Từ ta suy ra
(C) Vì nên A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng
(D) Nếu thì B là trung điểm của đoạn AC.
Bài 2. Tìm mệnh đề sai
(A) Vì nên N là trung điểm của đoạn MB
(B) Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ điểm O bất kì ta có
(C) Từ ta suy ra ba vectơ không đồng phẳng
C-Đúng
C-Sai
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Bài 3: (Bài 2 trang 91- sgk)Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’.CMR
A
D’
C
D
A’
B
C’
B’
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Bài 4 (Bài 3tr 91_sgk) Cho hình bình hành ABCD. Gọi S là một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình bình hành.
Chứng minh rằng:
A
O
S
D
C
B
Cách 1: Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:
Do ABCD là hình bình hành nên:
Từ đây ta suy ra:
Cách 2: Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Khi đó:
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
I
Bài 5:(Bài 7 tr92_ sgk). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN và P là một điểm bất kì trong không gian. Chứng minh rằng:
Ta có:
Vậy:
Tiết 28.luyÖn tËp VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Với điểm P bất kỳ ta có:
Mặt khác theo phần a) ta có:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CỦNG CỐ)
Câu 1:Cho tứ diện ABCD. M,N lần lượt là trung điểm AB và CD ta có:
d) Cả a,b,c đúng
d
Câu 2: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ .Kết quả nào sau đây đúng ?
b
Câu 3: Cho tứ diện ABCD.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có:
a
Giờ học kết thúc
Xin chân thành cảm ơn các thầy các cô và các em học sinh
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ các em học sinh chăm ngoan học giỏi
GV: Đặng Văn Sanh
11
 







Các ý kiến mới nhất