Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:57' 16-12-2010
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng điện tử

Trường THCS BÌNH TÂY – Q6
Giáo viên : Nguyễn thị Lành
MÔN TOÁN 9
Tuần 14 - Tiết 28 :
Vị trí tương đối của hai đường tròn

Nội dung

Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Dặn dò
Củng cố

1/Kể tên mỗi vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong các trường hợp sau :
A
B
A
a)
b)
c)
A
B
a)




2/ Trong các vị trí trên , đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất mấy điểm chung?
Trả lời :
Trong các vị trí trên ,
đường thẳng và đường tròn
có nhiều nhất 2 điểm chung
A
B
A
a)
b)
c)
A
B
a)
3/ Hai đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung? Vì sao?

Trả lời :
Hai đường tròn có nhiều nhất 2 điểm chung. Vì nếu chúng có 3 điểm chung thì chúng chỉ là một đường tròn.
Tiết 28
Vị trí tương đối của hai đường tròn
A/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
1/ Hai đường tròn không giao nhau : (không có điểm chung)

Ó


O

ó

o

o
a) Ở ngòai nhau
b) Đựng nhau
c) Đồng tâm
2) Hai đường tròn cắt nhau : (có hai điểm chung)
A
B
O’
O
A và B là hai giao điểm. Đoạn AB làdây chung
Avà B đối xứng nhau qua đường nối tâmOO’
3/ Hai đường tròn tiếp xúc nhau:(chỉ có một điểm chung)

O

O’
A
a/ Tiếp xúc ngòai



Ó
A
b/ Tiếp xúc trong
O
A là điểm chung của 2 đường tròn , gọi là tiếp điểm .
Tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
B)Tính chất đường nối tâm :
Định lí : ( sgk trang 119)
a/ Nếu hai đường tròn cắt nhau ,thì hai
giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm.
Đường nối tâm là trung trực của dây chung.

b/ Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì
Tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.

A
B
C
D
O
Ó
Cho hình vẽ sau
a/ Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’)
?3
Hai đường tròn cắt nhau tại hai giao điểm A và B
b/ C/m OO’// BC và 3 điểm C,B,D thẳng hàng
H
b/ C/m OO’ // BC và 3 điểm C,B,D thẳng hàng.
Gọi H là giao điểm của AB và OO’
Suy ra : HA = HB ( t/c đoạn nối tâm )
Mà : OA = OC ( bán kính (O) )
Nên OH là đường trung bình của ABC
Suy ra OH // BC hay OÓ // BC.

C/m tương tự ta có OO’//BD
Vậy BC // BD mà B là điểm chung
Do đó B,C,D thẳng hàng.
Chọn câu sai :
a) Hai đường tròn có ít nhất 2 điểm chung.
b) Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
c) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đoạn nối tâm là trung trực của dây chung.
d) Nếu hai đường tròn có 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau.
OC // O’D

C = D

OAC = O’AD

C=OAC ; D = O’AD

 OAC cân O ; O’AD cân O’

Bài tập 33 SGK/119
Cho hình vẽ sau :
O
O’
A
C
D
C/m: OC // O’D
1
2
3
Học thuộc các định lí
Hoàn chỉnh bài tập 33 SGK
Làm bài tập 34 SGk trang 119
Hướng dẫn về nhà
Cảm ơn quý Thầy Cô đã dự giờ
Kính chúc sức khoẻ các Thầy Cô
Chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Thế Phú , Thầy Nguyễn Phước Thưởng đã bổ sung và hiệu đính để chúng tôi hoàn thành bài giảng .
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓