Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Duy Tiên
Ngày gửi: 13h:53' 01-12-2012
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích: 0 người
Thứ 7 ngày 11 tháng 12 năm 2010
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO , CÔ GIÁO, TỔ TOÁN - LÝ - TIN VỀ
DỰ GIỜ LỚP
TIẾT 30 :

Môn :
GV dạy : Phan Duy Tiên
GV Dạy:
* Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
* Để xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn ta căn cứ vào điều gì?
KiỂM TRA BÀI CŨ
A
B
A
.
.
.
2
1
0
A
d > R
d = R
d < R
.
.
A
O
A
B
.
.
A
.
A
.
A
.
.
B
A
.
Quan sát và cho biết số điểm chung có thể xảy ra giữa đường tròn (O:R) và đường tròn (O’;r ) với R > r
Tiết 30:
.
.
A
O
A
B
.
.
A
.
A
.
A
.
.
B
A
.
(O) và (O’) có 2 điểm chung
(O) và (O’) có 1 điểm chung
(O) và (O’) không có điểm chung
a-Hai đường tròn cắt nhau
b-Hai đường tròn tiếp xúc nhau
c-Hai đường tròn không giao nhau
1- Ba vị trí tương đối của 2 đường tròn
Tiết 30


(O) và (O’) có 2 điểm chung
(O) và (O’) có 1 điểm chung
(O) và (O’) không có điểm chung
a- Hai đường tròn cắt nhau
b-Hai đường tròn tiếp xúc nhau
c-Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
Hai đường tròn đồng tâm
A
B
.
.
.
O’
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
A
B
A
A
Tiếp xúc ngoài
Tiếp xúc trong
ở ngoài nhau
Trong nhau (hay d?ng nhau)
Tiết 30
1.Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
1. Hoàn thành bảng sau :
(O) và (O`) không giao nhau
1
(O) và (O`) cắt nhau
2. .Cho hình vẽ. Điền vào chỗ . để hoàn thành các câu sau :
.
P.
Q.
a)Đường tròn (O).............. với đường tròn (P).
b)Đường tròn .................và đường tròn (O) không giao nhau .
c)Đường tròn (P) và đường tròn (Q) .........
tiếp xúc
(Q)
cắt nhau
O
(O) và (O’) có 2 điểm chung
(O) và (O’) có 1 điểm chung
(O) và (O’) không có điểm chung
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
Tiết 30
(O) và (O’) có 2 điểm chung
A
A
A
B
(O) và (O’) có 2 điểm chung
(O) và (O’) có 1 điểm chung
(O) và (O’) không có điểm chung
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
A
B
.
.
.
O’
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
Tiết 30
A
B
O
O
O
A
A
O
O
Vẽ đường nối tâm OO’
- Gấp giấy theo đường nối tâm OO’
- Nhận xét về hai phần của hình được chia bởi đường nối tâm
- Nhận xét về vị trí của hai điểm A và B trong trường hợp hai đường tròn cắt nhau

Các nhóm làm theo hướng dẫn sau
Tiết 30
O
.
.
O’
A
.
.
O
O’
.
B
Nào, chúng ta cùng thực hiện:
?2
Hình 85
Hình 86
a) Quan sát H.85, chứng minh OO’ là đường trung trực của AB
b)Quan sát H.86, dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’
(O) và (O’) có 2 điểm chung
(O) và (O’) có 1 điểm chung
(O) và (O’) không có điểm chung
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
A
B
.
.
.
O’
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
A và B đối xứng nhau qua OO’
Hay OO’ là trung trực của AB

Điểm A nằm trên đường nối tâm

Tính chất đường nối tâm
a)Du?ng n?i tm :
Là trục đối xứng của hình gồm hai đường tròn
Tiết 30
nằm trên đường nối tâm .
b) Định lí :
a) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là
đường trung trực của dây chung.
b) Nếu hai đường tròn tiếp xúc với nhau thì tiếp điểm
? Hai đường tròn đồng tâm có đường nối tâm?
Laứ nhửừng ủửụứng naứo?
Tiết 30
O’
O
A
B
.
.
.
.
Cho hình vẽ.
Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’)
Chứng minh rằng BC // OO’ và 3 điểm C, B, D thẳng hàng
Cho (O;20cm) và (O’;15cm); AB=24cm. Tính đoạn nối tâm OO’
C
D
I
?3
Tiết 30
?3.a, Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`)
b, Chứng minh 3 điểm C, B, D thẳng hàng
a, Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
tại A và B


b-Nối AB cắt OO` tại I, có AB ? OO`tại I ( t/c đường nối tâm )
Xét ?ABC có AO = OC = R (O)
AI = IB ( t/c đường nối tâm)
Neõn OI là đường trung bình của ?ABC
=> BC // OI hay BC //OO` (1)
Xét ?ABD có AO` = O`D = R (O`)
AI = IB ( t/c đường nối tâm)
Neõn O`I là đường trung bình của ?ABD
=> BC // OI hay BD //OO` (2)
Từ (1) và (2) => C, B, D thẳng hàng

I
b.Trường hợp : AB c?t do?n n?i tm
Giải
C,B,D thẳng hàng
BC // OO’( BC // OI) ; BD // OO’( BD // O’I)

OI là đường trung bình O`I là đường trung bình
của ?ABC của ?ABD
AO = OC ; ( = R (O) ) AO` = O`D ; ( = R` (O`) )
AI = IB (t/c đường noỏi taõm) AI = IB (t/c đường noỏi taõm)


=>
=>
=>
=>
=>
=>
ABD
ABC
=>
=>
=>
=>
=>
=>
(1)
(2)
Tiết 30
?3.a, Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`)
b, Chứng minh 3 điểm C, B, D thẳng hàng
c) Cho (O;20cm) v (O`;15cm); AB=24cm. Tớnh do?n n?i tõm OO`
a, Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
tại A và B



Xét ? vuụng AOI có AO =20cm
AI = AB:2=12 cm
Neõn OI2 =OA2-AI2=202-122=256
=> OI=14 (cm) (3)
Xét ?vuụng AO`I có AO` =15 cm
AI = 12 cm
Neõn O`I2 =O`A2 - AI2 =152 -122 =81
=> O`I=9 (cm) (4)
Từ (3) và (4) => OO`=OI+O`I=14+9=23 (cm)
I
b.Trường hợp : AB c?t do?n n?i tm
Giải
C,B,D thẳng hàng
BC // OO’( BC // OI) ; BD // OO’( BD // O’I)

OI là đường trung bình O`I là đường trung bình
của ?ABC của ?ABD
AO = OC ; ( = R (O) ) AO` = O`D ; ( = R` (O`) )
AI = IB (t/c đường noỏi taõm) AI = IB (t/c đường noỏi taõm)


=>
=>
=>
=>
=>
=>
ABD
ABC
=>
=>
=>
=>
=>
=>
(1)
(2)
c)Tính OO’
O
A
B
.
.
.
C
D
I
D
Trường hợp : AB khơng c?t do?n n?i tm
3 điểm C ; D ; B có thẳng hàng không?
Tiết 30
Ba vị trí
tương đối của
hai đường tròn
Đường nối tâm của hai
đường tròn
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
2 điểm chung
1 điểm chung
Không có
điểm chung
là trục đối xứng của hình gồm hai đường tròn
là đường
trung trực của
dây chung
chứa
tiếp điểm
Là trục đối xứng của hình gồm 2 đường tròn
Tiết 30
Tiết 30
Hướng dẫn về nhà
Vẽ thành thạo các vị trí tương đối của hai đường tròn
Nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn, các khái niệm liên quan ứng với tùng vị trí
Hoàn thành phần chứng minh baøi taäp ?3 ( tröôøng hôïp hai ) vào vở bài tập
Làm các bài tập 33, 34 (SGK)
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓