Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Nguen La
Ngày gửi: 23h:28' 07-12-2021
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: violet
Người gửi: Nguen La
Ngày gửi: 23h:28' 07-12-2021
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LONG 1
LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 43
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ PHƯƠNG MAI
Luyện tập chung
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2021
Toán
Muốn so sánh hai số
thập phân ta làm thế nào?
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Bài 1/43: Đọc các số thập phân sau đây:
a. 7,5:
bảy phẩy năm
28,416:
201,05:
0,187:
b. 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Bài 2/43: Viết số thập phân có
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
c) Không đơn vị, một phần trăm;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn;
5,7
32,85
0,01
0,304
Bài 3/43: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41, 538.
LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 43
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ PHƯƠNG MAI
Luyện tập chung
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2021
Toán
Muốn so sánh hai số
thập phân ta làm thế nào?
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Bài 1/43: Đọc các số thập phân sau đây:
a. 7,5:
bảy phẩy năm
28,416:
201,05:
0,187:
b. 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Bài 2/43: Viết số thập phân có
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
c) Không đơn vị, một phần trăm;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn;
5,7
32,85
0,01
0,304
Bài 3/43: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41, 538.
 









Các ý kiến mới nhất