Các bài Luyện tập
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mo Tuan Anh
Ngày gửi: 08h:04' 27-12-2008
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Mo Tuan Anh
Ngày gửi: 08h:04' 27-12-2008
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Trang bìa
Trang bìa:
Ôn tập học kỳ I Lớp 10latex(A_6) GV:Mỗ Tuấn Anh TTGDTX Cao Lộc-Lạng Sơn Ngày soạn :21-12-2008 Ngày giảng:25-12-2008 Lý Thuyết Đại Số
Cấu trúc: Cấu trúc tiết Ôn tập
Hàm số: Lý thuết hàm số
Điền từ hoặc kí hiệu thích hợp vào chỗ.....của Hàm số y=ax+b
1.Hàm số y=ax+b (latex(a !=0))có tập xác định D=||R|| 2.Chiều biến thiên: +Với a>0 hàm số ||dong bien|| Trên R + với a hàm số ||nghich bien|| tren R a>0 a<0 <0 Hàm số`: Lý thuyết Hs
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ .......Để được bảng tổng kết của h/số y=lxl
1.Hàm số y=lxl có tập xác định D= ||R|| 2.Chiều biến thiên: +Hàm số ||Nghich bien|| trên (latex(-oo;0)) +Hàm số ||Dong bien|| trên (latex(0;+oo)) Hàm số: Lý thuyết Hsố
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ.....Để được bảng tổng kết
1.Hàm số y=latex(ax^2+bx+c (a!=0)) có tập xác định D= ||R|| 2.Chiều biến thiên: +Với a>0 hàm số ||nghich bien|| trên khoảng (latex(-oo;-b/(2a))) và ||Dong bien|| trên khoảng (latex(-b/(2a);+oo)) latex(-Delta/(4a)) I a>0 latex(-b/(2a)) latex(y=ax^2+bx+c) Hàm số``: Chiều biến thiên của y=(ax^2+bx+c)
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ.....Để được bảng tổng kết
1.Chiều biến thiên của Hàm số latex(y=ax^2+bx+c) Khi a 0 +Với a 0 , hàm số ||Dong bien|| trên khoảng (latex(-oo;-b/(2a))) Và ||nghich bien|| trên khoảng (latex(-b/(2a);+oo)) < < latex(-Delta/(4a) latex(-b/(2a) latex(y=ax^2+bx+c a<0 Hàm số```: Kn hs ĐB-NB
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ .... Để được bảng tổng kết.
1.Hàm số y=f(x) gọi là ||dong bien|| trên khoảng (a;b) nếu: latex(AA x_1;x_2 in (a;b)):latex( x_1) latex(x_2) => latex(f(x_1)) latex(f(x_2)) 2.Hàm số y=f(x) gọi là ||nghich bien|| trên khoảng (a;b) nếu: latex(AA x_1;x_2 in (a;b)):latex( x_1) latex(x_2) => latex(f(x_1)) > latex(f(x_2)) < < < Lý Thuyết Mệnh Đề-THợp
mệnh Đề: Các KN
(?) Điền từ thích hợp vào chỗ ....Trong mỗi khẳng định sau.
1.Mệnh đề ``nếu P thì Q `` được gọi là mệnh đề ||keo theo|| , kí hiệu là P=>Q. 2.Mệnh đề Q=>P được gọi là mệnh đề ||dao|| của mệnh đề P=>Q 3.Nếu cả 2 mệnh đề P=>Q và Q=>P đều đúng thì P và Q được gọi là hai mệnh đề ||tuong duong|| , kí hiệu P =>Q 4.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là tập hợp ||con|| của B và viết A latex(sub)B đọc là A ||chua trong|| B < Tập hợp : Các Tập hợp con của R
(?) Ghép Ô số bên phải sang ô bên trái để được b/diễn đúng của THợp
A.Khoảng: (a;b)={latex(x in)R l a
B.Khoảng: latex((a;+oo))={x latex(in)R l a
C.Khỏang: latex((-oo;b))={x latex(in)R l x
D.Đoạn:[a;b]={latex(x in)R l latex(a<= x<=b)}
E.Nửa Khoảng:[a;b)={latex(x in R l a<=x F.Nửa khoảng:(a;b]={latex(x in R l a
G.Nửa khoảng:latex([a;+oo))={latex(x in R l a <=x)}
H.Nửa Khoảng:latex((-oo;b]={x in R l x <=b}
Tập Hợp: Sắp xếp các Tập Hợp
Hãy sắp xếp các t/hợp: N*;Z,N,R,Q theo thứ tự t/hợp trên là tập con của T/H dưới
1.
2.
3.
4.
5.
Vẽ đồ thị Hs
Cách vẽ đ/t: Cách vẽ đồ thị B1-B2
(?) Cách vẽ đồ thị H/s y=ax+b. Kéo chữ màu đỏ thả vào ô trống
I.Xác định 2 điểm trên đường thẳng y=ax+b: 1.Nếu có dạng y=ax+b latex((a!=0)) +Cho x=0 => y= ||b|| A(0;b) +Cho y=0 =>x= ||latex(-b/a)|| latex(B(-b/a;0)) 2.Nếu có dạng y=ax +Cho x=0 => y= ||0|| +Cho x=1 => y= ||a|| II.Kẻ đường thẳng qua 2 điểm ta được đồ thị. Cách vẽ Đ/T: Cách vẽ đồ thị B2
(?) Kéo chữ màu đỏ vào ô trống để được bảng tổng kết đúng.
I.Các bước vẽ đồ thị hs: latex(y=ax^2+bx+c) latex(a !=0) 1.Xác định toạ độ đỉnh I=||latex((-b/(2a);-Delta/(4a))|| 2.Xác định trục đối xứng x= ||latex(-b/(2a))|| 3.Xác định giao điiểm của (P) với Ox;Oy +Giao Ox cho ||y|| = 0 +Giao Oy cho ||x|| = 0 4.Vẽ (P) : Cần nhớ :quay bề lõm lên trên nếu ||a>0|| Quay bề lõm xuống dưới nếu ||a||......0 < Thực hành Vẽ D/t: Thực hành vẽ Đ/t
Bài tập:Hãy vẽ đồ thị 1.latex(y=x^2-4x+3) 2.latex(y=x^2+2x) Hai Hs lên vẽ 1.latex(y=x^2-4x+3) Thực hành: Thực hành vẽ Đồ thị
2.latex(y=x^2+2x) GV: Dùng chức năng vẽ đồ thị Ktra kết quả Hs Tìm TXĐ
Tìm TXĐ1.: Thực hànhTìm TXĐ1.
Phiếu học tập 1.Cho Hs latex(y=sqrt(x-1)+sqrt(2-x)) Tập xác định của H/s đã cho là tập nào dưới đây? Đáp án đúng là?
(A) .latex([1/3;2])
(B).[1;2]
(C).R
(D).latex((-oo;2) uu (-2;-oo))
Tìm TXĐ 2: Thực hành tìm TXĐ
Phiếu học tập 2:Cho Hs latex(y=sqrt(x+3)-sqrt(4-2x)) Tập xác định của H/s đã cho là tập nào dưới đây? Đáp án đúng là?
(A). latex([-3;1/2])
(B). [-3;2]
(C). (-1;7)
(D). Tập Rỗng latex (O/)
Củng Cố: Dăn dò
Dặn dò: Làm các bài tập Trong đề cương ôn tập HK đã phát cho hs Các mục cần nhớ?
Trang bìa:
Ôn tập học kỳ I Lớp 10latex(A_6) GV:Mỗ Tuấn Anh TTGDTX Cao Lộc-Lạng Sơn Ngày soạn :21-12-2008 Ngày giảng:25-12-2008 Lý Thuyết Đại Số
Cấu trúc: Cấu trúc tiết Ôn tập
Cấu trúc tiết ôn tập
1.Bài tập ôn tập-tổng kết về tập xác định,chiều biến thiên,đồ thị của các hàm số
2.Bài tập ôn tập-tổng kết về lý thuyết mệnh đề-tập hợp,các tập hợp con thường dùng của R
3.Lý thuyết và thực hành vẽ đồ thị Hs bậc nhất-bậc 2 một ẩn
4.Phiếu học tậpThực hành tìm tập xác định của Hs(nếu còn thời gian)
Điền từ hoặc kí hiệu thích hợp vào chỗ.....của Hàm số y=ax+b
1.Hàm số y=ax+b (latex(a !=0))có tập xác định D=||R|| 2.Chiều biến thiên: +Với a>0 hàm số ||dong bien|| Trên R + với a hàm số ||nghich bien|| tren R a>0 a<0 <0 Hàm số`: Lý thuyết Hs
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ .......Để được bảng tổng kết của h/số y=lxl
1.Hàm số y=lxl có tập xác định D= ||R|| 2.Chiều biến thiên: +Hàm số ||Nghich bien|| trên (latex(-oo;0)) +Hàm số ||Dong bien|| trên (latex(0;+oo)) Hàm số: Lý thuyết Hsố
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ.....Để được bảng tổng kết
1.Hàm số y=latex(ax^2+bx+c (a!=0)) có tập xác định D= ||R|| 2.Chiều biến thiên: +Với a>0 hàm số ||nghich bien|| trên khoảng (latex(-oo;-b/(2a))) và ||Dong bien|| trên khoảng (latex(-b/(2a);+oo)) latex(-Delta/(4a)) I a>0 latex(-b/(2a)) latex(y=ax^2+bx+c) Hàm số``: Chiều biến thiên của y=(ax^2+bx+c)
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ.....Để được bảng tổng kết
1.Chiều biến thiên của Hàm số latex(y=ax^2+bx+c) Khi a 0 +Với a 0 , hàm số ||Dong bien|| trên khoảng (latex(-oo;-b/(2a))) Và ||nghich bien|| trên khoảng (latex(-b/(2a);+oo)) < < latex(-Delta/(4a) latex(-b/(2a) latex(y=ax^2+bx+c a<0 Hàm số```: Kn hs ĐB-NB
Điền từ hoặc ký hiệu vào chỗ .... Để được bảng tổng kết.
1.Hàm số y=f(x) gọi là ||dong bien|| trên khoảng (a;b) nếu: latex(AA x_1;x_2 in (a;b)):latex( x_1) latex(x_2) => latex(f(x_1)) latex(f(x_2)) 2.Hàm số y=f(x) gọi là ||nghich bien|| trên khoảng (a;b) nếu: latex(AA x_1;x_2 in (a;b)):latex( x_1) latex(x_2) => latex(f(x_1)) > latex(f(x_2)) < < < Lý Thuyết Mệnh Đề-THợp
mệnh Đề: Các KN
(?) Điền từ thích hợp vào chỗ ....Trong mỗi khẳng định sau.
1.Mệnh đề ``nếu P thì Q `` được gọi là mệnh đề ||keo theo|| , kí hiệu là P=>Q. 2.Mệnh đề Q=>P được gọi là mệnh đề ||dao|| của mệnh đề P=>Q 3.Nếu cả 2 mệnh đề P=>Q và Q=>P đều đúng thì P và Q được gọi là hai mệnh đề ||tuong duong|| , kí hiệu P =>Q 4.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là tập hợp ||con|| của B và viết A latex(sub)B đọc là A ||chua trong|| B < Tập hợp : Các Tập hợp con của R
(?) Ghép Ô số bên phải sang ô bên trái để được b/diễn đúng của THợp
A.Khoảng: (a;b)={latex(x in)R l a
E.Nửa Khoảng:[a;b)={latex(x in R l a<=x F.Nửa khoảng:(a;b]={latex(x in R l a
H.Nửa Khoảng:latex((-oo;b]={x in R l x <=b}
Tập Hợp: Sắp xếp các Tập Hợp
Hãy sắp xếp các t/hợp: N*;Z,N,R,Q theo thứ tự t/hợp trên là tập con của T/H dưới
1.
2.
3.
4.
5.
Vẽ đồ thị Hs
Cách vẽ đ/t: Cách vẽ đồ thị B1-B2
(?) Cách vẽ đồ thị H/s y=ax+b. Kéo chữ màu đỏ thả vào ô trống
I.Xác định 2 điểm trên đường thẳng y=ax+b: 1.Nếu có dạng y=ax+b latex((a!=0)) +Cho x=0 => y= ||b|| A(0;b) +Cho y=0 =>x= ||latex(-b/a)|| latex(B(-b/a;0)) 2.Nếu có dạng y=ax +Cho x=0 => y= ||0|| +Cho x=1 => y= ||a|| II.Kẻ đường thẳng qua 2 điểm ta được đồ thị. Cách vẽ Đ/T: Cách vẽ đồ thị B2
(?) Kéo chữ màu đỏ vào ô trống để được bảng tổng kết đúng.
I.Các bước vẽ đồ thị hs: latex(y=ax^2+bx+c) latex(a !=0) 1.Xác định toạ độ đỉnh I=||latex((-b/(2a);-Delta/(4a))|| 2.Xác định trục đối xứng x= ||latex(-b/(2a))|| 3.Xác định giao điiểm của (P) với Ox;Oy +Giao Ox cho ||y|| = 0 +Giao Oy cho ||x|| = 0 4.Vẽ (P) : Cần nhớ :quay bề lõm lên trên nếu ||a>0|| Quay bề lõm xuống dưới nếu ||a||......0 < Thực hành Vẽ D/t: Thực hành vẽ Đ/t
Bài tập:Hãy vẽ đồ thị 1.latex(y=x^2-4x+3) 2.latex(y=x^2+2x) Hai Hs lên vẽ 1.latex(y=x^2-4x+3) Thực hành: Thực hành vẽ Đồ thị
2.latex(y=x^2+2x) GV: Dùng chức năng vẽ đồ thị Ktra kết quả Hs Tìm TXĐ
Tìm TXĐ1.: Thực hànhTìm TXĐ1.
Phiếu học tập 1.Cho Hs latex(y=sqrt(x-1)+sqrt(2-x)) Tập xác định của H/s đã cho là tập nào dưới đây? Đáp án đúng là?
(A) .latex([1/3;2])
(B).[1;2]
(C).R
(D).latex((-oo;2) uu (-2;-oo))
Tìm TXĐ 2: Thực hành tìm TXĐ
Phiếu học tập 2:Cho Hs latex(y=sqrt(x+3)-sqrt(4-2x)) Tập xác định của H/s đã cho là tập nào dưới đây? Đáp án đúng là?
(A). latex([-3;1/2])
(B). [-3;2]
(C). (-1;7)
(D). Tập Rỗng latex (O/)
Củng Cố: Dăn dò
Dặn dò: Làm các bài tập Trong đề cương ôn tập HK đã phát cho hs Các mục cần nhớ?
Xin lỗi nha:Không biết nhiều hay it tuổi hơn,để cho tiện xưng la mình nhé.Mình cũng theo tài liệu hướng dẫn trên Thu Viện để gửi bài VIOLET lên tham gia ;sau khi gửi xong cũng thấy thông báo là:Tài liệu của bạn đã upload thành công,nhưng chờ mãi mà chẳng thấy gì trên TV cả.Là sao?
Xin lỗi nha:Không biết nhiều hay it tuổi hơn,để cho tiện xưng la mình nhé.Mình cũng theo tài liệu hướng dẫn trên Thu Viện để gửi bài VIOLET lên tham gia ;sau khi gửi xong cũng thấy thông báo là:Tài liệu của bạn đã upload thành công,nhưng chờ mãi mà chẳng thấy gì trên TV cả.Là sao?
Các thầy cô ơi! Xin chỉ dùm em cách chuyển từ Powr Point sang Fash.
Cô vào đây sẽ có phần mềm và hướng dẫn http://www.thuathienhue.edu.vn/index.php?option=content&task=blogcategory&id=451&Itemid=614
Dung Violet 1.5 Upload len Web Sao hien thi Anh Cham vay-Lag& Delay
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất