Tìm kiếm Bài giảng
Unit 10: What do you do at break time?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hàn Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 22-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: Hàn Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 22-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
let`s play
WARM UP
Runrace
Luật chơi:
Thursday, December 17th, 2020
Unit 10: What do you do at break time?
Lesson 1: 4,5,6
let`s play game
Check your answer
1. Tony: What do you do at break time?
Mai: I play badminton.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
Check your answer
2. Linda: What do you do at break time?
Mai: I play basketball.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
Check your answer
3. Mai: What do you do at break time?
Nam: I play table tennis.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
V
V
V
V. Read and write.
Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony, and Phong. At break time, we play differents games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton.
Dịch nghĩa:Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.
Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony, and Phong. At break time, we play differents games and sports. Quan and I play ....(1)..... Mai and Phong play ........(2)....... Linda and Tony play .....(3)........
V. Read and write
Quan and Nam play ……… chess ………..
2. Mai and Phong play…… table tennis …………
3. Linda and Tony play…… badminton …………..
VI. Write about you
What do you play at breaktime?
I play ____
Good bye and see you again
wish you success
and happiness
Thank you !
Breaktime /n/ : giờ ra chơi
Play /v/ : chơi
Do /v/ : làm
Football (n) : Bóng đá
Basketball (n) : Bóng rổ
chess (n) : Cờ Vua
table tennis(n) : Bóng Bàn
Badminton (n) : cầu lông
* Watch out : Chú Ý
II. Model sentences:
What do you do at break time? ( bạn làm gì vào giờ ra chơi?)
I play football (Tôi chơi đá bóng)
* Ta phải thêm động từ ‘’ PLAY’’ ngay sau danh từ chỉ môn như : table tennis, football,….
EX:
Play football : chơi bóng đá
Play basketball : Chơi bóng rổ
*Trong đó, Play có nghĩa là chơi
.
1.Listen and repeat
II. Point and say
II. Point and say
A: What do you do at break time?
B: I play football
A: What do you do at break time?
B: I play basketball….
Dịch nghĩa
A: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?
B: tớ chơi bóng đá
A: bạn làm gì vào giờ ra chơi
B: tớ chơi bóng rổ…….
WARM UP
Runrace
Luật chơi:
Thursday, December 17th, 2020
Unit 10: What do you do at break time?
Lesson 1: 4,5,6
let`s play game
Check your answer
1. Tony: What do you do at break time?
Mai: I play badminton.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
Check your answer
2. Linda: What do you do at break time?
Mai: I play basketball.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
Check your answer
3. Mai: What do you do at break time?
Nam: I play table tennis.
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
A
B
V
V
V
V
V. Read and write.
Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony, and Phong. At break time, we play differents games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton.
Dịch nghĩa:Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.
Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony, and Phong. At break time, we play differents games and sports. Quan and I play ....(1)..... Mai and Phong play ........(2)....... Linda and Tony play .....(3)........
V. Read and write
Quan and Nam play ……… chess ………..
2. Mai and Phong play…… table tennis …………
3. Linda and Tony play…… badminton …………..
VI. Write about you
What do you play at breaktime?
I play ____
Good bye and see you again
wish you success
and happiness
Thank you !
Breaktime /n/ : giờ ra chơi
Play /v/ : chơi
Do /v/ : làm
Football (n) : Bóng đá
Basketball (n) : Bóng rổ
chess (n) : Cờ Vua
table tennis(n) : Bóng Bàn
Badminton (n) : cầu lông
* Watch out : Chú Ý
II. Model sentences:
What do you do at break time? ( bạn làm gì vào giờ ra chơi?)
I play football (Tôi chơi đá bóng)
* Ta phải thêm động từ ‘’ PLAY’’ ngay sau danh từ chỉ môn như : table tennis, football,….
EX:
Play football : chơi bóng đá
Play basketball : Chơi bóng rổ
*Trong đó, Play có nghĩa là chơi
.
1.Listen and repeat
II. Point and say
II. Point and say
A: What do you do at break time?
B: I play football
A: What do you do at break time?
B: I play basketball….
Dịch nghĩa
A: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?
B: tớ chơi bóng đá
A: bạn làm gì vào giờ ra chơi
B: tớ chơi bóng rổ…….
 








Các ý kiến mới nhất