Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh
Ngày gửi: 20h:46' 07-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh
Ngày gửi: 20h:46' 07-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 4A
Yến, tạ, tấn (tr. 23)
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 yến
? yến
5 yến
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bi 2 : Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
8
1 tạ = kg 100 kg = t? 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ = yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gỡ?
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện bỡnh thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
64 tấn
* Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ?
Tóm tắt
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
CHÀO CÁC EM !
Yến, tạ, tấn (tr. 23)
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 yến
? yến
5 yến
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bi 2 : Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
8
1 tạ = kg 100 kg = t? 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ = yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
...
...
...
...
...
...
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gỡ?
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện bỡnh thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
64 tấn
* Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ?
Tóm tắt
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất