Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương
Ngày gửi: 13h:13' 18-03-2021
Dung lượng: 799.6 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương
Ngày gửi: 13h:13' 18-03-2021
Dung lượng: 799.6 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm (Tiết 1)
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
1. Câu kể Ai là gì? gồm có mấy bộ phận? Mỗi bộ phận trả lời câu hỏi gì?
2. Đặt 1 câu theo kiểu câu Ai là gì? Và tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó.
Kiểm tra bài cũ:
Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm (Tiết 1)
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông
minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông
minh, bạo gan, quả cảm.
dũng cảm
dũng cảm
- Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
can đảm
- Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm
can trường
- Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
quả cảm
- Có quyết tâm và can đảm.
Các từ: thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, tháo vát, thông minh.
Là những từ nói về đức tính tốt của con người.
Không cùng nghĩa với từ dũng cảm
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Bài 2:
... tinh thần ...
M: ... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
hành động dũng cảm
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Bài 2:
tinh thần
hành động dũng cảm
xông lên
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Bài 2:
nhận khuyết điểm
hành động dũng cảm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
……….
……….
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bộ đội dũng cảm chiến đấu.
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
A
B
Bài 4: Điền từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một rất . Tuy
người liên lạc
……………..
can đảm
………...
không chiến đấu ở nhưng nhiều khi đi liên lạc,
mặt trận
………..
anh cũng gặp những giây phút hết sức . Anh đã
hiểm nghèo
……………
hi sinh nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
tấm gương
…………..
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà
huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
 







Các ý kiến mới nhất