Chương III. §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Thuỷ
Ngày gửi: 10h:50' 12-05-2021
Dung lượng: 35.4 MB
Số lượt tải: 569
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Thuỷ
Ngày gửi: 10h:50' 12-05-2021
Dung lượng: 35.4 MB
Số lượt tải: 569
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 60+61+62+63 CHỦ ĐỀ
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC
DẠY ZOOM NGÀY 7/5/2021 CA 9H LỚP 7
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BÍCH THỦY
TRƯỜNG THCS PHÚ CƯỜNG
NĂM HỌC :2020-2021
?
Cắt 1 mảnh giấy hình tam giác (tam giác ABC)
Gấp mảnh giấy sao cho mút B trùng với mút A. Nếp gấp (1) chính là đường trung trực của cạnh AB.
Gấp mảnh giấy sao cho mút C trùng với mút B. Nếp gấp (2) chính là đường trung trực của cạnh BC.
Gấp mảnh giấy sao cho mút A trùng với mút C. Nếp gấp (3) chính là đường trung trực của cạnh AC.
Em có nhận xét gì về ba nếp gấp (1), (2), (3) ABC đã có ở trên?
KHỞI ĐỘNG
-Tính chất tam giác cân:
Trong tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh này.
AM là đường trung trực đồng thời là đường trung tuyến của ABC.
A
B
C
M
d
?1. Em hãy vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng minh tính chất trên
A
B
C
M
d
ABC cân tại A nên :
AB = AC
Theo tính chất đường trung trực, suy ra A nằm trên đường trung trực d của cạnh BC
hay d là đường trung tuyến ứng với cạnh BC
Chứng minh
1. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác
Cùng đi qua một điểm.
Giao Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác
O
M
b
.
.
N
c
.
d
E
2. Đường trung trực của tam giác cân
Trong một tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là trung tuyến ứng với cạnh này.
D
Tam giác vuông
Tam giác tù
Tam giác nhọn
?2. Dùng thước và compa, dựng ba đường trung trực của một tam giác.
* Chú ý: O là tâm một đường tròn đi qua ba đỉnh của ABC. Ta gọi đường tròn đó là đường tròn ngoại tiếp ABC
Tam giác vuông
Tam giác tù
Tam giác nhọn
Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Để xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ta chỉ cần vẽ hai đường trung trực của tam giác. Giao điểm của chúng là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
O
O
O
Tâm đưuờng tròn ngoại tiếp của tam giác:
a) Tam giác tù
b) Tam giác nhọn
c) Tam giác vuông
Vuông: là trung điểm cạnh huyền
Nhọn : là điểm nằm trong tam giác
Tù : là điểm nằm ngoài tam giác
1/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giác là giao điểm của ba đuường:
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
2/ Tâm của đưuờng tròn nội tiếp một tam giác là giao điểm của ba đuường:
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
3/ Nếu tam giác ABC vuông thì tâm của đuường tròn ngoại tiếp nằm ở vị trí nào ?
A. Bên trong tam giác.
B. Bên ngoài tam giác
C. Trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC cân tại A. Hai đường trung trực của cạnh AB và AC cắt nhau ở O. Câu nào đúng:
D
O
S
A.
S
B.
C.
S
D.
O
Cho ABC vuông tại A. Gọi P,Q,R là trung điểm ba cạnh AB,AC,BC. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác. Khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là điểm:
B
P
A
C
R
Q
A. O
S
B. P
C. Q
S
D. R
S
Ba gia đình muốn đào chung một cái giếng. Phải chọn vị trí giếng ở đâu để khoảng cách từ giếng đến các nhà đều bằng nhau?
?
Bài 53 / 80 - SGK
Bài 53 (SGK/80).
Vị trí chọn để đào giếng là giao điểm các đường trung trực của tam giác ABC
A
B
C
Coi địa điểm ba gia đình là ba đỉnh của tam giác ABC
Travelling with Doraemon
Trong một tam giác, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh này.
B. Sai
A. Đúng
A. Đúng
B. Sai
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác đó.
A. Đúng
B. Sai
Mỗi tam giác có ba đường trung trực.
B. Sai
A. Đúng
Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
A. Đúng
B. Sai
Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Lựa chọn câu trả lời đúng.
Cho đoạn thẳng DE = 6cm, K là điểm thuộc đưu?ng trung trực c?a đoạn thẳng DE và KD = 4 cm. Ta có:
a) KE = 6cm
b) KE = 4cm
d) KE = 2cm
c) KE = 3cm
*
*
D
E
K
6cm
4cm
BTVN
§7. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC
CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG
BÀI TẬP
Bài 44/ 76 SGK:
Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. Hỏi độ dài MB bằng bao nhiêu?
Bài 46 tr 76 SGK
Cho tam giác cân ABC, BDC, EBC có chung đáy BC. Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
AB = AC (gt) ? A thuộc trung trực của BC ( ĐL 2)
Tương tự DB = DC (gt)
EB = EC (gt)
? E, D cũng thuộc trung trực của BC
? A, D, E thẳng hàng ( vì cùng thuộc trung trực của BC )
Chứng minh
Bài 50: (SGK/77):
Một con đưu?ng quốc lộ cách không
xa hai điểm khu dân cư. Hãy tìm bên
đưu?ng đó một địa điểm để xây dựng
một trạm y tế sao cho trạm y tế này
cách đều hai khu dân cư.
Đáp án:
- Địa điểm xây trạm y tế là giao của đưuờng trung trực nối hai điểm dân cư với cạnh đường quốc lộ.
1. Phát biểu Tính chất ba đường trung trực của tam giác.
2. Nêu tính chất Đường trung trực của tam giác cân.
3. Vẽ đường trung trực của
Bài 52 SGK/79:
D
Tam giác ABC
AD là trung trực và là trung tuyến
Tam giác ABC cân
HS1:
Bài 54 SGK/80:
B
I
A
K
C
D
B,D,C thẳng hàng
1
2
K
K
D là trung điểm BC
vuông giao 3 đường trung trực là trung điểm cạnh huyền
vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
4/ HưUớng dẫn về nhà
Tính chất đưuờng trung trực của một đoạn thẳng
Tính chất ba đưuờng trung trực của tam giác
Cách vẽ đưuờng trung trực của một đoạn thẳng bằng thưuớc và com pa.
BT : 69; 8.3; 8.4 (SBT)
Bye bye!
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC
DẠY ZOOM NGÀY 7/5/2021 CA 9H LỚP 7
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BÍCH THỦY
TRƯỜNG THCS PHÚ CƯỜNG
NĂM HỌC :2020-2021
?
Cắt 1 mảnh giấy hình tam giác (tam giác ABC)
Gấp mảnh giấy sao cho mút B trùng với mút A. Nếp gấp (1) chính là đường trung trực của cạnh AB.
Gấp mảnh giấy sao cho mút C trùng với mút B. Nếp gấp (2) chính là đường trung trực của cạnh BC.
Gấp mảnh giấy sao cho mút A trùng với mút C. Nếp gấp (3) chính là đường trung trực của cạnh AC.
Em có nhận xét gì về ba nếp gấp (1), (2), (3) ABC đã có ở trên?
KHỞI ĐỘNG
-Tính chất tam giác cân:
Trong tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh này.
AM là đường trung trực đồng thời là đường trung tuyến của ABC.
A
B
C
M
d
?1. Em hãy vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng minh tính chất trên
A
B
C
M
d
ABC cân tại A nên :
AB = AC
Theo tính chất đường trung trực, suy ra A nằm trên đường trung trực d của cạnh BC
hay d là đường trung tuyến ứng với cạnh BC
Chứng minh
1. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác
Cùng đi qua một điểm.
Giao Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác
O
M
b
.
.
N
c
.
d
E
2. Đường trung trực của tam giác cân
Trong một tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là trung tuyến ứng với cạnh này.
D
Tam giác vuông
Tam giác tù
Tam giác nhọn
?2. Dùng thước và compa, dựng ba đường trung trực của một tam giác.
* Chú ý: O là tâm một đường tròn đi qua ba đỉnh của ABC. Ta gọi đường tròn đó là đường tròn ngoại tiếp ABC
Tam giác vuông
Tam giác tù
Tam giác nhọn
Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Để xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ta chỉ cần vẽ hai đường trung trực của tam giác. Giao điểm của chúng là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
O
O
O
Tâm đưuờng tròn ngoại tiếp của tam giác:
a) Tam giác tù
b) Tam giác nhọn
c) Tam giác vuông
Vuông: là trung điểm cạnh huyền
Nhọn : là điểm nằm trong tam giác
Tù : là điểm nằm ngoài tam giác
1/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giác là giao điểm của ba đuường:
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
2/ Tâm của đưuờng tròn nội tiếp một tam giác là giao điểm của ba đuường:
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
3/ Nếu tam giác ABC vuông thì tâm của đuường tròn ngoại tiếp nằm ở vị trí nào ?
A. Bên trong tam giác.
B. Bên ngoài tam giác
C. Trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC cân tại A. Hai đường trung trực của cạnh AB và AC cắt nhau ở O. Câu nào đúng:
D
O
S
A.
S
B.
C.
S
D.
O
Cho ABC vuông tại A. Gọi P,Q,R là trung điểm ba cạnh AB,AC,BC. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác. Khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là điểm:
B
P
A
C
R
Q
A. O
S
B. P
C. Q
S
D. R
S
Ba gia đình muốn đào chung một cái giếng. Phải chọn vị trí giếng ở đâu để khoảng cách từ giếng đến các nhà đều bằng nhau?
?
Bài 53 / 80 - SGK
Bài 53 (SGK/80).
Vị trí chọn để đào giếng là giao điểm các đường trung trực của tam giác ABC
A
B
C
Coi địa điểm ba gia đình là ba đỉnh của tam giác ABC
Travelling with Doraemon
Trong một tam giác, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh này.
B. Sai
A. Đúng
A. Đúng
B. Sai
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác đó.
A. Đúng
B. Sai
Mỗi tam giác có ba đường trung trực.
B. Sai
A. Đúng
Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
A. Đúng
B. Sai
Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Lựa chọn câu trả lời đúng.
Cho đoạn thẳng DE = 6cm, K là điểm thuộc đưu?ng trung trực c?a đoạn thẳng DE và KD = 4 cm. Ta có:
a) KE = 6cm
b) KE = 4cm
d) KE = 2cm
c) KE = 3cm
*
*
D
E
K
6cm
4cm
BTVN
§7. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC
CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG
BÀI TẬP
Bài 44/ 76 SGK:
Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. Hỏi độ dài MB bằng bao nhiêu?
Bài 46 tr 76 SGK
Cho tam giác cân ABC, BDC, EBC có chung đáy BC. Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
AB = AC (gt) ? A thuộc trung trực của BC ( ĐL 2)
Tương tự DB = DC (gt)
EB = EC (gt)
? E, D cũng thuộc trung trực của BC
? A, D, E thẳng hàng ( vì cùng thuộc trung trực của BC )
Chứng minh
Bài 50: (SGK/77):
Một con đưu?ng quốc lộ cách không
xa hai điểm khu dân cư. Hãy tìm bên
đưu?ng đó một địa điểm để xây dựng
một trạm y tế sao cho trạm y tế này
cách đều hai khu dân cư.
Đáp án:
- Địa điểm xây trạm y tế là giao của đưuờng trung trực nối hai điểm dân cư với cạnh đường quốc lộ.
1. Phát biểu Tính chất ba đường trung trực của tam giác.
2. Nêu tính chất Đường trung trực của tam giác cân.
3. Vẽ đường trung trực của
Bài 52 SGK/79:
D
Tam giác ABC
AD là trung trực và là trung tuyến
Tam giác ABC cân
HS1:
Bài 54 SGK/80:
B
I
A
K
C
D
B,D,C thẳng hàng
1
2
K
K
D là trung điểm BC
vuông giao 3 đường trung trực là trung điểm cạnh huyền
vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
4/ HưUớng dẫn về nhà
Tính chất đưuờng trung trực của một đoạn thẳng
Tính chất ba đưuờng trung trực của tam giác
Cách vẽ đưuờng trung trực của một đoạn thẳng bằng thưuớc và com pa.
BT : 69; 8.3; 8.4 (SBT)
Bye bye!
 








Các ý kiến mới nhất