Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 17h:40' 25-07-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 17h:40' 25-07-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Chất được biểu diễn bằng:
A. Công thức hóa học. B. Nguyên tố hóa học.
C. Nguyên tử khối. D. Phân tử khối
Câu 2. Công thức hóa học dạng chung: Ax dùng biễu diễn :
A. Đơn chất kim loại, phi kim. B. Nước
C. Muối ăn D. Axít
Câu 3. Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
A. Ax B. AxBy C. B D. AB
Câu 4. Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là :
A. Hệ số. B. chỉ số. C. hóa trị. D. số tự nhiên
Câu 5. Hợp chất AxBy. Với A, B có thể là nguyên tử hay nhóm nguyên tử. a,b là hóa trị của A,B, theo quy tắc hóa trị luôn có:
A. x.y = a. B. a = b.x C. a.y = b.x D. a.x = b.y
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Tiết 14
BÀI LUYỆN TẬP 2
KiẾN THỨC CẦN NHỚ
- Chất được biểu diễn bằng CTHH.
- CTHH dạng chung của đơn chất, hợp chất.
- Ý nghĩa của CTHH.
- Qui tắc hóa trị.
- Tính hóa trị của nguyên tố.
Lập công thức hóa học của hợp chất.
Tính phân tử khối của hợp chất.
LÍ THUYẾT
BÀI TẬP
DẠNG I: TÍNH HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ, MỘT NHÓM NGUYÊN TỐ.
Bài 1:
a.Tính hóa trị của sắt trong công thức hóa học sau: Fe(NO3)3 . Biết hóa trị của nhóm NO3 (I).
b.Tính hóa trị của SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 biết Al (III).
Gọi hóa trị của Fe là a.
Theo quy tắc hóa trị ta có: ax = by
a.1 = I.3 hay a = I.3 : 1 = III.
Vậy hóa trị của sắt trong hợp chất Fe(NO3)3 là III.
b.Gọi hóa trị của SO4 là b.
Theo quy tắc hóa trị ta có: ax = by
III.2 = b.3 hay b = III.2 : 3 = II.
Vậy hóa trị của nhóm SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 là II.
Theo hóa trị của sắt trong công thức hóa học Fe2O3. CTHH đúng của Fe liên kết với nhóm (SO4) (II) là:
Fe SO4
Fe2SO4
C. Fe2 (SO4) 2
D. Fe2 (SO4)3
E. Fe3(SO4)2
DẠNG II: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC VÀ TÍNH PHÂN TỬ KHỐI CỦA HỢP CHẤT
Cho biết công thức hóa học hợp chất tạo bởi: Nguyên tố X với O là XO, Nguyên tố Y với H là YH3. (X,Y là nguyên tố nào đó). Công thức hóa học hợp chất tạo bởi X với Y là :
XY3 B. X3Y C. X2Y3 D. XY
Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân
tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,
nhôm Al lần lượt liên kết với
a. Cl b. nhóm (SO4)
Nhóm 3: Al và Cl
Nhóm 2: Ba và Cl
Nhóm 1: K và Cl
Nhóm 4: K và SO4
Thảo luận nhóm:
Đáp án: KCl,
M = 74,5 (đvC)
Đáp án: BaCl2 ,M= 208 (đvC)
Đáp án: AlCl3 ,
M =133,5 (đvC)
Đáp án: K2 SO4 ,
M= 174 (đvC)
Hướng dẫn học sinh tự học
Học bài, làm bài tập 1/41SGK, 11.1 11.5 SBT
Học thuộc và nắm chắc lí thuyết đã học và ôn.
+ Các khái niệm: chất tinh khiết, hỗn hợp, nguyên tố, nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, hóa trị.
Các bài tập vận dụng:
+ Lập công thức hóa học của một chất dựa vào hóa trị.
+ Tính hóa trị của một nguyên tố.
+ Tính phân tử khối.
* Ôn kĩ theo nội dung câu hỏi và bài tập trong chuyên đề kiểm tra 1 tiết để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
BT 11.5/14 sbt: Công thức hóa học một số hợp chất của nhôm viết như sau:
AlCl; AlNO3; Al2O3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3.
Biết rằng trong số này có một công thức đúng và S có hóa trị II, hãy sửa lại những công thức sai.
BT 11.5/14 sbt: Công thức hóa học một số hợp chất của nhôm viết như sau:
AlCl4; AlNO3; Al2O3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3 .
Biết rằng trong số này có một công thức đúng và S có hóa trị II, hãy sửa lại những công thức sai.
DẠNG I:
III I III I III II III II III I III III
AlCl4 ; AlNO3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3.
Dùng phương pháp gạch chéo hóa trị để sửa
lại các công thức hóa học viết sai cho đúng.
Những công thức sai:
CHÀO TẠM BIỆT!
Quý thầy cô và các em HS
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Chất được biểu diễn bằng:
A. Công thức hóa học. B. Nguyên tố hóa học.
C. Nguyên tử khối. D. Phân tử khối
Câu 2. Công thức hóa học dạng chung: Ax dùng biễu diễn :
A. Đơn chất kim loại, phi kim. B. Nước
C. Muối ăn D. Axít
Câu 3. Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
A. Ax B. AxBy C. B D. AB
Câu 4. Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là :
A. Hệ số. B. chỉ số. C. hóa trị. D. số tự nhiên
Câu 5. Hợp chất AxBy. Với A, B có thể là nguyên tử hay nhóm nguyên tử. a,b là hóa trị của A,B, theo quy tắc hóa trị luôn có:
A. x.y = a. B. a = b.x C. a.y = b.x D. a.x = b.y
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Tiết 14
BÀI LUYỆN TẬP 2
KiẾN THỨC CẦN NHỚ
- Chất được biểu diễn bằng CTHH.
- CTHH dạng chung của đơn chất, hợp chất.
- Ý nghĩa của CTHH.
- Qui tắc hóa trị.
- Tính hóa trị của nguyên tố.
Lập công thức hóa học của hợp chất.
Tính phân tử khối của hợp chất.
LÍ THUYẾT
BÀI TẬP
DẠNG I: TÍNH HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ, MỘT NHÓM NGUYÊN TỐ.
Bài 1:
a.Tính hóa trị của sắt trong công thức hóa học sau: Fe(NO3)3 . Biết hóa trị của nhóm NO3 (I).
b.Tính hóa trị của SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 biết Al (III).
Gọi hóa trị của Fe là a.
Theo quy tắc hóa trị ta có: ax = by
a.1 = I.3 hay a = I.3 : 1 = III.
Vậy hóa trị của sắt trong hợp chất Fe(NO3)3 là III.
b.Gọi hóa trị của SO4 là b.
Theo quy tắc hóa trị ta có: ax = by
III.2 = b.3 hay b = III.2 : 3 = II.
Vậy hóa trị của nhóm SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 là II.
Theo hóa trị của sắt trong công thức hóa học Fe2O3. CTHH đúng của Fe liên kết với nhóm (SO4) (II) là:
Fe SO4
Fe2SO4
C. Fe2 (SO4) 2
D. Fe2 (SO4)3
E. Fe3(SO4)2
DẠNG II: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC VÀ TÍNH PHÂN TỬ KHỐI CỦA HỢP CHẤT
Cho biết công thức hóa học hợp chất tạo bởi: Nguyên tố X với O là XO, Nguyên tố Y với H là YH3. (X,Y là nguyên tố nào đó). Công thức hóa học hợp chất tạo bởi X với Y là :
XY3 B. X3Y C. X2Y3 D. XY
Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân
tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,
nhôm Al lần lượt liên kết với
a. Cl b. nhóm (SO4)
Nhóm 3: Al và Cl
Nhóm 2: Ba và Cl
Nhóm 1: K và Cl
Nhóm 4: K và SO4
Thảo luận nhóm:
Đáp án: KCl,
M = 74,5 (đvC)
Đáp án: BaCl2 ,M= 208 (đvC)
Đáp án: AlCl3 ,
M =133,5 (đvC)
Đáp án: K2 SO4 ,
M= 174 (đvC)
Hướng dẫn học sinh tự học
Học bài, làm bài tập 1/41SGK, 11.1 11.5 SBT
Học thuộc và nắm chắc lí thuyết đã học và ôn.
+ Các khái niệm: chất tinh khiết, hỗn hợp, nguyên tố, nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, hóa trị.
Các bài tập vận dụng:
+ Lập công thức hóa học của một chất dựa vào hóa trị.
+ Tính hóa trị của một nguyên tố.
+ Tính phân tử khối.
* Ôn kĩ theo nội dung câu hỏi và bài tập trong chuyên đề kiểm tra 1 tiết để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
BT 11.5/14 sbt: Công thức hóa học một số hợp chất của nhôm viết như sau:
AlCl; AlNO3; Al2O3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3.
Biết rằng trong số này có một công thức đúng và S có hóa trị II, hãy sửa lại những công thức sai.
BT 11.5/14 sbt: Công thức hóa học một số hợp chất của nhôm viết như sau:
AlCl4; AlNO3; Al2O3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3 .
Biết rằng trong số này có một công thức đúng và S có hóa trị II, hãy sửa lại những công thức sai.
DẠNG I:
III I III I III II III II III I III III
AlCl4 ; AlNO3; AlS; Al3(SO4)2; Al(OH)2; Al2(PO4)3.
Dùng phương pháp gạch chéo hóa trị để sửa
lại các công thức hóa học viết sai cho đúng.
Những công thức sai:
CHÀO TẠM BIỆT!
Quý thầy cô và các em HS
 








Các ý kiến mới nhất