Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tổ Toán Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 14-10-2021
Dung lượng: 191.6 KB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích: 0 người
Bài 10. Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức

* Nhắc lại kiến thức số học 6:
Khi nào số nguyên a chia hết cho số nguyên b
* Trả lời: Số nguyên a chia hết cho số nguyên b nếu có số nguyên q sao cho a = b.q.
Ví dụ 1: Ta nói vì có 3.2 = 6
? Tương tự, khi nào đa thức A chia hết cho
đa thức B
Ví dụ 2: Ta nói vì có x2 . x3 = x5
1. Quy tắc:
Với mọi x  0, m, n  N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m > n;
xm : xn = 1 nếu m = n.
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
* Nhắc lại kiến thức đại số 7:
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
? 1 :

a) x3 : x2
b) y7 :y2
= x
= y5
? 2: Tính
a) 15x2y2
: 5xy2
b) 12x3y
: 6x2
= 3x
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Đ
S
S
Bài tập 2: Em hãy cho biết trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
b) 15x : 5xy

a) 8x2 : 4x
c) 7x3y : 3xy
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A
2. Số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A.
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
 Nhận xét:
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
Đ
S
S
 Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
 Nhận xét:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
 Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
a) 18x2y2z : 6xyz
= 3
b) (-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )
= 6
Ví dụ 3: Làm tính chia:
x
y
x2
y
z
 Quy tắc:
 Nhận xét:
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
2. Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 1,005.
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Áp dụng:
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
Giải:
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.
?3/sgk/tr 26:
b) Ta có P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 và y = 1,005 vào biểu thức (*)
ta có :
P =
= -
= 36
Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thì giá trị của biểu thức P là 36.
(*)
* Trò chơi:
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Hướng dẫn:
Điền đa thức thích hợp vào các ô vuông dưới
đây. Sau đó, viết các chữ tương ứng với các đa
thức tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của
bài em sẽ biết được câu khẩu hiệu này.
Bài 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:
Trò chơi:
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Bài t?p 4: Lm tớnh chia:
= (-x)2 = x2
b) (-x)5 : (-x)3
d) (x - y)5 : (y - x)4
= (x - y)5 : (x - y)4 = x - y
Bài tập 5 (nâng cao):
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
Vậy n = 3, n = 4 thì A chia hết cho B
Với n = 3 thì
Với n = 4 thì
 
Gửi ý kiến