Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 20h:46' 03-11-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 20h:46' 03-11-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
32dam x 3 = 96dam
Mẫu:
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 2 =
50m
60km
204cm
96cm : 3 = 32cm
Mẫu:
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
12hm
10km
11dm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Dặn dò
Hoàn thành BT Toán.
Chuẩn bị bài luyện tập trang 46
Chúc các em chăm ngoan, vui vẻ, học tốt!
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
32dam x 3 = 96dam
Mẫu:
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 2 =
50m
60km
204cm
96cm : 3 = 32cm
Mẫu:
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
12hm
10km
11dm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Dặn dò
Hoàn thành BT Toán.
Chuẩn bị bài luyện tập trang 46
Chúc các em chăm ngoan, vui vẻ, học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất