Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 23-01-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
ADN(gen)
mARN
Tế bào
mARN
chuỗi a.amin
(prôtêin)
1. Nêu các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?
Các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin: mARN, tARN, ribôxôm.
MET
VAL
ARG
TIR
SER
LEU
2. Các loại nuclêôtít nào ở mARN và tARN liên kết với nhau?
Các loại nuclêôtít liên kết theo NTBS: A - U; G - X
3. Tư?ng quan về số lưu?ng axit amin và nuclêôtít của mARN trong ribôxôm?
T­ương quan: 3 nuclª«tÝt  1 axit amin
Mã kết thúc
Quá trình hình thành chuỗi axit amin
mARN rời khỏi nhân TB đến . ................... để tổng hợp ...................

2. Các tARN mang ....................... vào................ khớp với ...................
theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.

3. Khi .................... dịch đi một nấc trên ................ thì một ......................
...... được nối tiếp vào chuỗi.

4. Khi .................. được dịch chuyển hết chiều dài của .................. thì
chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
mARN
mARN
mARN
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
prôtêin
axit amin
axit amin
Nguyên tắc tổng hợp chuỗi axit amin:
+ Khuôn mẫu: mARN.
+ Bổ sung: A - U, G - X.
Trình tự các Nu trên ARN quy định trình tự chuỗi axit amin(prôtêin)
Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
Phê
Sêrin
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
ATP
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin

1/24/2022
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin

1/24/2022
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Phê
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin

1/24/2022
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
Sêrin
A-U-G-X-A-U-G-X-X-U-U-A-U-U-X-G-U-U-A-A-A-U-U-G-U-X-G-U-A-A
1
2
3
Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II - Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN)? mARN ? Prôtêin?Tính trạng
1
2
3
Mối liên hệ:
1. ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
2. mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi
axit amin - cấu trúc bậc 1 của prôtêin.
3. Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động
sinh lý của tế bào ? biểu hiện thành tính
trạng.
Bản chất mối liên hệ:
Trình tự các Nucleotit trên ADN quy
định trình tự các Nucleotit trong mARN,
trình tự các Nucleotit trên mARN quy
Định trình tự các axit amin trong chuỗi
axit amin cấu thành protein và biểu
hiện thành tính trạng.
1
2
3
Bài tập.
Cho biết các loại t ARN mang a.a tương ứng như sau:
UAX: v/c a.a mêtiônin. AXA: v/c a.a xistêin.
UUU: v/c a.a li zin. GGX: v/c a.a prô lin.
Mạch khuôn của gen có trình tự các Nu là:
TAX-TTT-GGX- A XA….
Dựa vào sơ đồ : gen A RNPrô tê in.Hãy viết trình tự các Nu của m A RN, t A RN và a.a của prôtêin.
Mạch khuôn của gen: TA X - TTT – GGX – AXA.
Mạch m A RN: AUG - AAA - XXG – UGU.
Mạch t A RN: UAX - UUU – GGX - AXA
Prô tê in: Mêtiônin -Lizin – prôlin - xistê in
468x90
 
Gửi ý kiến