Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:02' 12-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Cù Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:02' 12-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC LONG
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4C
GV : THU THUỶ
1. Đặt 1câu kể Ai là gì?
Thứ năm ngày 17tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2. Chủ ngữ trong câu trên do những từ ngữ như thế nào tạo thành?
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 1: Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
- Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 2: Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành các cụm từ có nghĩa:
……. tinh thần… ….nhận khuyết điểm…
…….hành động…. …. cứu bạn…
….. xông lên… … chống lại cường quyền…
…….người chiến sĩ…. ….trước kẻ thù….
…nữ du kích…. ……..nói lên sự thật……
….em bé liên lạc….
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2: Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành các cụm từ có nghĩa:
- tinh thần dũng cảm - dũng cảm nhận khuyết điểm
- hành động dũng cảm - dũng cảm cứu bạn
- dũng cảm xông lên - dũng cảm chống lại cường quyền
- người chiến sĩ dũng cảm - dũng cảm trước kẻ thù
- nữ du kích dũng cảm - dũng cảm nói lên sự thật
- em bé liên lạc dũng cảm
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 3:Tìm từ (ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa ( ở cột B)
( chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Gan dạ
Gan lì
Gan góc
Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
Không sợ nguy hiểm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Không sợ nguy hiểm.
( chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
Câu 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …… rất ……Tuy không chiến đấu ở…….., nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức………Anh đã hi sinh, nhưng…… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Câu 4:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4C
GV : THU THUỶ
1. Đặt 1câu kể Ai là gì?
Thứ năm ngày 17tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2. Chủ ngữ trong câu trên do những từ ngữ như thế nào tạo thành?
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 1: Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
- Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 2: Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành các cụm từ có nghĩa:
……. tinh thần… ….nhận khuyết điểm…
…….hành động…. …. cứu bạn…
….. xông lên… … chống lại cường quyền…
…….người chiến sĩ…. ….trước kẻ thù….
…nữ du kích…. ……..nói lên sự thật……
….em bé liên lạc….
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2: Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành các cụm từ có nghĩa:
- tinh thần dũng cảm - dũng cảm nhận khuyết điểm
- hành động dũng cảm - dũng cảm cứu bạn
- dũng cảm xông lên - dũng cảm chống lại cường quyền
- người chiến sĩ dũng cảm - dũng cảm trước kẻ thù
- nữ du kích dũng cảm - dũng cảm nói lên sự thật
- em bé liên lạc dũng cảm
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Câu 3:Tìm từ (ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa ( ở cột B)
( chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Gan dạ
Gan lì
Gan góc
Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
Không sợ nguy hiểm.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Không sợ nguy hiểm.
( chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
Câu 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …… rất ……Tuy không chiến đấu ở…….., nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức………Anh đã hi sinh, nhưng…… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Câu 4:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
 








Các ý kiến mới nhất