Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Định
Ngày gửi: 12h:31' 13-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Định
Ngày gửi: 12h:31' 13-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
>
<
=
2.
?
95,8 ……… 95,97
3,678 ……… 3,68
6,030 ……… 6,0300
<
<
=
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
68,42 ; 99,89 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
68,42
99,98
81,325
7,081
8
6
4
2
9
9
8
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140
Bài làm
74,6 = ……. …
284,2 = ……. …
401,25 = ……. …
140 = ……. …
74,60
284,20
401,25
140,00
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
7
10
7
100
38
100
6
2022
1000
3
2
2
5
58
1
4
1
b)
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
7
10
7
100
38
100
6
2022
1000
Bài làm
7
10
=
0,7
7
100
=
0,07
38
100
6
=
6,38
2022
1000
=
2,022
3
2
2
5
58
1
4
1
b)
Bài làm
=
2
5
=
1
4
=
5
8
=
3
2
1,5
0,4
0,625
1
1,25
>
<
=
5.
?
53,7 ……… 53,69
7,368 ……… 7,37
28,4 ……… 28,400
0,715 ……… 0,705
>
<
=
>
6.
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
a, 0,7; 0,94; 2,7 ; 4,567
b,
7. a. Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,6 = ……….; 0,48 = …………; 6,25 =……….
60%
48%
625%
b. Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
7% = ………..; 37% = ……………; 785% = ………..
0,07
0,37
7,85
8. Viết các số đo sau đây dưới dạng số thập phân:
a. giờ =…..giờ; phút = …..phút ; giờ =…...giờ
0,5
1,5
0,4
b. m =………m; km =…….km; kg = ………kg
0,7
0,6
0,75
9.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. 4,5; 4,23; 4,505; 4,203.
b. 72,1; 69,8; 71,2; 69,78.
a.4,203; 4,23 ; 4,5 ; 4,505
b. 69,78; 69,8; 71,2; 72,1.
10. Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:
0,3 < ……..< 0,4
Ôn tập về số thập phân
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
Củng cố
Toán
Bài học đến đây đã kết thúc
Chúc thầy cô khỏe mạnh
Chúc các em học tốt
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
>
<
=
2.
?
95,8 ……… 95,97
3,678 ……… 3,68
6,030 ……… 6,0300
<
<
=
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
68,42 ; 99,89 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
68,42
99,98
81,325
7,081
8
6
4
2
9
9
8
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140
Bài làm
74,6 = ……. …
284,2 = ……. …
401,25 = ……. …
140 = ……. …
74,60
284,20
401,25
140,00
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
7
10
7
100
38
100
6
2022
1000
3
2
2
5
58
1
4
1
b)
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
7
10
7
100
38
100
6
2022
1000
Bài làm
7
10
=
0,7
7
100
=
0,07
38
100
6
=
6,38
2022
1000
=
2,022
3
2
2
5
58
1
4
1
b)
Bài làm
=
2
5
=
1
4
=
5
8
=
3
2
1,5
0,4
0,625
1
1,25
>
<
=
5.
?
53,7 ……… 53,69
7,368 ……… 7,37
28,4 ……… 28,400
0,715 ……… 0,705
>
<
=
>
6.
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
a, 0,7; 0,94; 2,7 ; 4,567
b,
7. a. Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,6 = ……….; 0,48 = …………; 6,25 =……….
60%
48%
625%
b. Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
7% = ………..; 37% = ……………; 785% = ………..
0,07
0,37
7,85
8. Viết các số đo sau đây dưới dạng số thập phân:
a. giờ =…..giờ; phút = …..phút ; giờ =…...giờ
0,5
1,5
0,4
b. m =………m; km =…….km; kg = ………kg
0,7
0,6
0,75
9.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. 4,5; 4,23; 4,505; 4,203.
b. 72,1; 69,8; 71,2; 69,78.
a.4,203; 4,23 ; 4,5 ; 4,505
b. 69,78; 69,8; 71,2; 72,1.
10. Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:
0,3 < ……..< 0,4
Ôn tập về số thập phân
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
Củng cố
Toán
Bài học đến đây đã kết thúc
Chúc thầy cô khỏe mạnh
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất