ÔN THI GIŨA HỌC KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Bình
Ngày gửi: 04h:21' 15-03-2022
Dung lượng: 791.1 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Bình
Ngày gửi: 04h:21' 15-03-2022
Dung lượng: 791.1 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Công Bình)
§. ÔN THI GIŨA HỌC KÌ II
Giáo viên: Huỳnh Công Bình
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài 1 :Vẽ đồ thị hàm số y= -3/4x
Bảng giá trị :
y
Bài 2 :Vẻ đồ thị hàm số y=- 5/3 x
Bảng giá trị : y
Bài 3 :Vẽ đồ thị hàm số y= 3/4x
Bảng giá trị y
:
Bài 4 : Áp dụng đl Pytago cho tg vuông EDF có ED=2 Cm, DF= 4Cm. Tính EF ?
Bài 5 :
Áp dụng đl Pytago cho tg vuông ABC có AC=10; BC=4. Tính AB ?
Bài 6 : Cho tam giác ABC, có BC=10, AB=6, AC=8.
CMR: Tam giác ABC vuông tại A
Ta có :
Do đó Tam giác ABC vuông tại A
Bài 7
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=AC . Qua A kẻ đường thẳng xy (B, C nằm cùng phía đối với xy). Kẻ BD _|_ xy tại D, kẻ CE_|_ xy tại E.
Chứng minh:
a) Tam giac BAD= tam giac ACE
b/ DE= BD + CE
a/ Xét ΔABD và ΔCAE có:
< ADB= < CEA=90
AB=AC
Góc ABD= < CAE ( cùng phụ góc BAD)
=> ΔABD=ΔCAE
b) Ta có ΔABD=ΔCAE
=> AD=CE và BD=AE
=>BD+CE=AE+AD=ED
Bài 8 : Điều tra điểm KT HK II Toán của 40 hs
a/Điểm kiểm tra HK II môn toán của 40 hs lớp 7A
* Các giá trị khác nhau :4,5,6,7,8,9,10
b/ Bảng tần số
:
c/ Biểu đồ đoạn thẳng :
n
12
6
5
3
2
x
0 4 5 6 7 8 9 10
Câu 3. Khi điều tra về số quyển tập quyên góp cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn của các lớp 7 trong trường,
người điều tra lập bảng trên :
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng trên là:
số quyển tập quyên góp cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn của các lớp 7 trong trường
b/ Lớp 7D quyên góp bao nhiêu phần trăm quyển tập trong tổng số quyển tập mà các lớp 7 trong trường quyên góp được?
A.19,4%
c/ Lớp 7A quyên góp bao nhiêu phần trăm quyển tập trong tổng số quyển tập mà các lớp 7 trong trường quyên góp được?
C.14,6%.
Bài 1. (3 điểm) Số quyển sách các bạn học sinh trong tổ 1 lớp 7I
đọc trong một tuần được ghi lại trong bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Có bao nhiêu bạn học sinh đọc 4 quyển sách trong một tuần?
Có bao nhiêu bạn học sinh đọc 2 quyển sách trong một tuần?
c/ Lập bảng tần số.
d/ Dựa vào bảng tần số để đưa ra nhận xét.
a//Dấu hiệu ở đây là số quyển sách các bạn học sinh trong tổ 1 lớp 7I
đọc trong một tuần.
Số các giá trị khác nhau là 4.
b/ Có 1 bạn học sinh đọc 4 quyển sách trong một tuần.
Có 2 bạn học sinh đọc 2 quyển sách trong một tuần.
c/ Bảng tần số
d/ Nhận xét:
Giá trị có tần số lớn nhất: 1 (0,25 điểm)
Giá trị có tần số nhỏ nhất: 4 (0,25 điểm)
Giá trị lớn nhất: 4 (0,25 điểm)
Giá trị nhỏ nhất: 1
1/ Vẽ đồ thị hàm số
.
i
Đường thẳng OA là đồ thị hàm số
.
Câu 11. Cho biết .
Khi đó ABC là tam giác
.
* vuông tại A
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B, có
.
Độ dài cạnh AC là
.
Bài 3. (1 điểm) Chứng minh .
* Tìm x
*Cho tam giác ABC cân tại A, có
Tính số đo góc A
Cho hình dưới đây, khẳng định nào là đúng
.
D. Tam gi +
* ABD cân tại A.
BT NÂNG CAO
BT 73/131 SGK tập 1
Một chiếc cầu trượt như hình trên có đường lên BA dài 5m, độ cao AC là 4m, độ dài BD là 9m và DH là 2m.
So sánh (DH + AD) với (HC + AC).
So sánh DC+AC với BC
* Câu 8. Cho cân tại A, có
.Tìm số đo góc B
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, có
Tính số đo góc A.
Câu 11. Cho biết
Khi đó là tam giác gì ?
* Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B, có
Độ dài cạnh AB là ?
Bài 3. (2 điểm) Vẽ đồ thị hàm số
.
Đường thẳng OA là đồ thị hàm số
.
Bài 2 :
Bảng giá trị : y
Giáo viên: Huỳnh Công Bình
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài 1 :Vẽ đồ thị hàm số y= -3/4x
Bảng giá trị :
y
Bài 2 :Vẻ đồ thị hàm số y=- 5/3 x
Bảng giá trị : y
Bài 3 :Vẽ đồ thị hàm số y= 3/4x
Bảng giá trị y
:
Bài 4 : Áp dụng đl Pytago cho tg vuông EDF có ED=2 Cm, DF= 4Cm. Tính EF ?
Bài 5 :
Áp dụng đl Pytago cho tg vuông ABC có AC=10; BC=4. Tính AB ?
Bài 6 : Cho tam giác ABC, có BC=10, AB=6, AC=8.
CMR: Tam giác ABC vuông tại A
Ta có :
Do đó Tam giác ABC vuông tại A
Bài 7
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=AC . Qua A kẻ đường thẳng xy (B, C nằm cùng phía đối với xy). Kẻ BD _|_ xy tại D, kẻ CE_|_ xy tại E.
Chứng minh:
a) Tam giac BAD= tam giac ACE
b/ DE= BD + CE
a/ Xét ΔABD và ΔCAE có:
< ADB= < CEA=90
AB=AC
Góc ABD= < CAE ( cùng phụ góc BAD)
=> ΔABD=ΔCAE
b) Ta có ΔABD=ΔCAE
=> AD=CE và BD=AE
=>BD+CE=AE+AD=ED
Bài 8 : Điều tra điểm KT HK II Toán của 40 hs
a/Điểm kiểm tra HK II môn toán của 40 hs lớp 7A
* Các giá trị khác nhau :4,5,6,7,8,9,10
b/ Bảng tần số
:
c/ Biểu đồ đoạn thẳng :
n
12
6
5
3
2
x
0 4 5 6 7 8 9 10
Câu 3. Khi điều tra về số quyển tập quyên góp cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn của các lớp 7 trong trường,
người điều tra lập bảng trên :
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng trên là:
số quyển tập quyên góp cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn của các lớp 7 trong trường
b/ Lớp 7D quyên góp bao nhiêu phần trăm quyển tập trong tổng số quyển tập mà các lớp 7 trong trường quyên góp được?
A.19,4%
c/ Lớp 7A quyên góp bao nhiêu phần trăm quyển tập trong tổng số quyển tập mà các lớp 7 trong trường quyên góp được?
C.14,6%.
Bài 1. (3 điểm) Số quyển sách các bạn học sinh trong tổ 1 lớp 7I
đọc trong một tuần được ghi lại trong bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Có bao nhiêu bạn học sinh đọc 4 quyển sách trong một tuần?
Có bao nhiêu bạn học sinh đọc 2 quyển sách trong một tuần?
c/ Lập bảng tần số.
d/ Dựa vào bảng tần số để đưa ra nhận xét.
a//Dấu hiệu ở đây là số quyển sách các bạn học sinh trong tổ 1 lớp 7I
đọc trong một tuần.
Số các giá trị khác nhau là 4.
b/ Có 1 bạn học sinh đọc 4 quyển sách trong một tuần.
Có 2 bạn học sinh đọc 2 quyển sách trong một tuần.
c/ Bảng tần số
d/ Nhận xét:
Giá trị có tần số lớn nhất: 1 (0,25 điểm)
Giá trị có tần số nhỏ nhất: 4 (0,25 điểm)
Giá trị lớn nhất: 4 (0,25 điểm)
Giá trị nhỏ nhất: 1
1/ Vẽ đồ thị hàm số
.
i
Đường thẳng OA là đồ thị hàm số
.
Câu 11. Cho biết .
Khi đó ABC là tam giác
.
* vuông tại A
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B, có
.
Độ dài cạnh AC là
.
Bài 3. (1 điểm) Chứng minh .
* Tìm x
*Cho tam giác ABC cân tại A, có
Tính số đo góc A
Cho hình dưới đây, khẳng định nào là đúng
.
D. Tam gi +
* ABD cân tại A.
BT NÂNG CAO
BT 73/131 SGK tập 1
Một chiếc cầu trượt như hình trên có đường lên BA dài 5m, độ cao AC là 4m, độ dài BD là 9m và DH là 2m.
So sánh (DH + AD) với (HC + AC).
So sánh DC+AC với BC
* Câu 8. Cho cân tại A, có
.Tìm số đo góc B
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, có
Tính số đo góc A.
Câu 11. Cho biết
Khi đó là tam giác gì ?
* Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B, có
Độ dài cạnh AB là ?
Bài 3. (2 điểm) Vẽ đồ thị hàm số
.
Đường thẳng OA là đồ thị hàm số
.
Bài 2 :
Bảng giá trị : y
 







Các ý kiến mới nhất