Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duyên Nam
Ngày gửi: 08h:05' 09-06-2022
Dung lượng: 916.5 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Lê Duyên Nam
Ngày gửi: 08h:05' 09-06-2022
Dung lượng: 916.5 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
Bài 3: Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
Giáo Viên: Lê Duyên Nam
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
NỘI DUNG
Quan trọng
02
03
04
05
Bình phương của một hiệu
Hiệu hai bình phương
Trắc nghiệm
Áp dụng vào bài tập về nhà
01
Bình phương của một tổng
Bình phương của một tổng
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức,
hãy điền vào chỗ trống:
( x+1)2 = (x+1)(x+1)=………………..
(2x+3)2 = (……).(……) = ………….
01
Cả lớp làm vào vở
(A+B)2 =A2 + 2AB + B2
A = x;
x2 + x + x +1
= x2 + 2x + 1
B = 1;
A2 = x2
B2 = 12 = 1
Cả lớp làm vào vở
= (2x)2 + 2.2x.3 + 32
B2 = 32 = 9
= (2x)2 + 6x + 6x + 32
= 4x2 + 12x + 9.
(2x + 3).(2x + 3)
A = 2x;
B = 3;
A2 = (2x)2 = 4x2
(2x + 3y)2
(-x + 5)2
(3x +2)2
(x + 2)2
Hoạt động nhóm. Dạng 1
= x2 + 2.x.2 + 22
= x2 + 4x + 4
= (3x)2 + 2.3x.2 + 22
= 9x2 + 12x+ 22
= (-x)2 + 2.(-x).2 + 52
= x2 – 4x + 25
= (2x)2 + 2.2x.3y +( 3y)2
= 4x2 + 12xy+ 9y2
Tính nhanh:
512 =
Phát triển
( 50 + 1)2
= 502 +2. 50.1 + 12
= 2500 +100 + 1
= 2601
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng
x2 + 6x + 9 =
Phát triển
x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
Bình phương của một hiệu
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức,
hãy điền vào chỗ trống:
( x – 2)2 = (x-2)(x-2)=………………..
(4x - 5)2 = (…-…).(…-…) = ………….
02
Cả lớp làm vào vở
(A - B)2 =A2 - 2AB + B2
A = x; A2 = x2
B = 2; B2 = 22 = 4
x2 - 2x - 2x +22
= x2 - 4x + 4
Cả lớp làm vào vở
= (4x)2 + 2.4x.5 + 52
B2 = 52 = 25
= (4x)2 - 20x - 20x + 52
= 16x2 – 40x + 25
(4x - 5).(4x - 5)
A = 4x;
B = 5;
A2 = (4x)2 = 16x2
(2x - 3y)2
(-x - 5)2
(3x - 4)2
(m – 3n)2
Hoạt động nhóm. Dạng 1
Tính nhanh:
492 =
Phát triển
( 50 - 1)2
= 502 -2. 50.1 + 12
= 2500 -100 + 1
= 2401
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng
25x2 - 10x + 1 =
Phát triển
(5x)2 - 2.5x.1 + 12
= (5x - 1)2
Hiệu hai bình phương
Áp dụng quy tắc nhân hai đa để tính
( x + 2)(x – 2) = ………………..
(x - 5)(x + 5) =……............……
03
Cả lớp làm vào vở
(A - B)(A + B) =A2 - B2
x2 - 2x + 2x - 22
= x2 - 4
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
Cả lớp làm vào vở
= x2 - 25
x2 + 5x – 5x - 52
x2 – 9y2
(2x – 5y)(2x+5y)
99.101
78.82
Hoạt động nhóm.
= (x – 3y)(x + 3y)
= 4x2 – 25y2
=(100-1).(100+1)
= 1002 - 1
= 9999
=(80-2).(80+2)
= 802 - 22
= 6396
Câu 1.
B
C
D
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A + B)2 = A2 + B2
(A + B)2 = A2 - 2AB + B2
A
(A + B)2 = A2 + 2A + B2
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2.
B
C
D
x2 – y2 = (x + y) (x – y)
(-x - y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2
(x + y) (x + y)= y2 – x2
A
(x + y)2 = (x + y) (x + y)
Chọn câu trả lời SAI
Câu 3.
B
C
D
(4x + 25y)(4x - 25y)
(2x - 5y)(2x + 5y)
(2x - 5y)2
A
(4x + 5y)(4x -5y)
Khai triển 4x2 – 25y2 ta được
Câu 4.
B
C
D
9x2 – 12xy + 16y2
9x2 – 24xy + 4y2
9x2 – 6xy + 16y2
A
9x2 – 24xy + 16y2
Khai triển ( 3x – 4y)2 ta được
Học thuộc 3 hằng đẳng thức.
Bài 16, 18, 21,22 sgk trang 11 và 12.
Xem trước bài số 4.
Bài tập về nhà
Thanks
Chào tạm biệt hẹn gặp lại
Giáo Viên: Lê Duyên Nam
Giáo Viên: Lê Duyên Nam
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
NỘI DUNG
Quan trọng
02
03
04
05
Bình phương của một hiệu
Hiệu hai bình phương
Trắc nghiệm
Áp dụng vào bài tập về nhà
01
Bình phương của một tổng
Bình phương của một tổng
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức,
hãy điền vào chỗ trống:
( x+1)2 = (x+1)(x+1)=………………..
(2x+3)2 = (……).(……) = ………….
01
Cả lớp làm vào vở
(A+B)2 =A2 + 2AB + B2
A = x;
x2 + x + x +1
= x2 + 2x + 1
B = 1;
A2 = x2
B2 = 12 = 1
Cả lớp làm vào vở
= (2x)2 + 2.2x.3 + 32
B2 = 32 = 9
= (2x)2 + 6x + 6x + 32
= 4x2 + 12x + 9.
(2x + 3).(2x + 3)
A = 2x;
B = 3;
A2 = (2x)2 = 4x2
(2x + 3y)2
(-x + 5)2
(3x +2)2
(x + 2)2
Hoạt động nhóm. Dạng 1
= x2 + 2.x.2 + 22
= x2 + 4x + 4
= (3x)2 + 2.3x.2 + 22
= 9x2 + 12x+ 22
= (-x)2 + 2.(-x).2 + 52
= x2 – 4x + 25
= (2x)2 + 2.2x.3y +( 3y)2
= 4x2 + 12xy+ 9y2
Tính nhanh:
512 =
Phát triển
( 50 + 1)2
= 502 +2. 50.1 + 12
= 2500 +100 + 1
= 2601
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng
x2 + 6x + 9 =
Phát triển
x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
Bình phương của một hiệu
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức,
hãy điền vào chỗ trống:
( x – 2)2 = (x-2)(x-2)=………………..
(4x - 5)2 = (…-…).(…-…) = ………….
02
Cả lớp làm vào vở
(A - B)2 =A2 - 2AB + B2
A = x; A2 = x2
B = 2; B2 = 22 = 4
x2 - 2x - 2x +22
= x2 - 4x + 4
Cả lớp làm vào vở
= (4x)2 + 2.4x.5 + 52
B2 = 52 = 25
= (4x)2 - 20x - 20x + 52
= 16x2 – 40x + 25
(4x - 5).(4x - 5)
A = 4x;
B = 5;
A2 = (4x)2 = 16x2
(2x - 3y)2
(-x - 5)2
(3x - 4)2
(m – 3n)2
Hoạt động nhóm. Dạng 1
Tính nhanh:
492 =
Phát triển
( 50 - 1)2
= 502 -2. 50.1 + 12
= 2500 -100 + 1
= 2401
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng
25x2 - 10x + 1 =
Phát triển
(5x)2 - 2.5x.1 + 12
= (5x - 1)2
Hiệu hai bình phương
Áp dụng quy tắc nhân hai đa để tính
( x + 2)(x – 2) = ………………..
(x - 5)(x + 5) =……............……
03
Cả lớp làm vào vở
(A - B)(A + B) =A2 - B2
x2 - 2x + 2x - 22
= x2 - 4
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
Cả lớp làm vào vở
= x2 - 25
x2 + 5x – 5x - 52
x2 – 9y2
(2x – 5y)(2x+5y)
99.101
78.82
Hoạt động nhóm.
= (x – 3y)(x + 3y)
= 4x2 – 25y2
=(100-1).(100+1)
= 1002 - 1
= 9999
=(80-2).(80+2)
= 802 - 22
= 6396
Câu 1.
B
C
D
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A + B)2 = A2 + B2
(A + B)2 = A2 - 2AB + B2
A
(A + B)2 = A2 + 2A + B2
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2.
B
C
D
x2 – y2 = (x + y) (x – y)
(-x - y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2
(x + y) (x + y)= y2 – x2
A
(x + y)2 = (x + y) (x + y)
Chọn câu trả lời SAI
Câu 3.
B
C
D
(4x + 25y)(4x - 25y)
(2x - 5y)(2x + 5y)
(2x - 5y)2
A
(4x + 5y)(4x -5y)
Khai triển 4x2 – 25y2 ta được
Câu 4.
B
C
D
9x2 – 12xy + 16y2
9x2 – 24xy + 4y2
9x2 – 6xy + 16y2
A
9x2 – 24xy + 16y2
Khai triển ( 3x – 4y)2 ta được
Học thuộc 3 hằng đẳng thức.
Bài 16, 18, 21,22 sgk trang 11 và 12.
Xem trước bài số 4.
Bài tập về nhà
Thanks
Chào tạm biệt hẹn gặp lại
Giáo Viên: Lê Duyên Nam
 








Các ý kiến mới nhất