Bài 15. ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu
Ngày gửi: 22h:23' 13-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu
Ngày gửi: 22h:23' 13-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI
1. Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN?
2. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
-A–T–G–X–X–T–G–A–T -G–
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
2. Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
- T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
Tiết 16 - bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Nhiễm sắc thể
Nhân tế bào
ADN có ở đâu trong tế bào?
ADN có trong nhân tế bào, tại các NST
Vậy tự ADN nhân đôi ở đâu và vào thời điểm nào?
ADN tự nhân đôi trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian
T
T
G
X
X
T
A
A
G
G
T
X
T T X G T X A G
X
A A G X A G T X
T T X G T X A G
ADN con
A A G X A G T X
ADN mẹ
T
A
A
T
G
X
X
T T X G T X A G
G T
A
G
A A G X A G T X
T
X
ADN con
HÌNH 16. SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
Mạch 1
T
A
Mạch 1
T
A
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
Mạch mới
ADN mẫu .
Mạch 2
T
A
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
Mạch 2
Quan sát hình 16 : Sơ đồ tự nhân đôi của AND
THẢO LUẬN NHÓM ( 2 bàn 1 nhóm) Thời gian 5 phút
Hoàn thành phiếu học tập sau
Câu hỏi
1.Hoạt động đầu tiên khi AND bắt đầu tự
nhân đôi?
2.Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên mấy
mạch ADN?
3.Trong quá trình tự nhân đôi, các nuclêôtit
nào liên kết với nhau thành từng cặp?
4. Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con
diễn ra như thế nào?
5. Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con
và ADN mẹ?
Trả lời
Câu hỏi
Trả lời
1.Hoạt động đầu tiên khi ADN bắt
đầu tự nhân đôi?
Phân tử AND Bắt đầu tháo xoắn, 2
mạch đơn tách nhau dần
2.Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên
mấy mạch ADN?
Diễn ra trên 2 mạch
3.Trong quá trình tự nhân đôi, các
nuclêôtit nào liên kết với nhau thành
từng cặp?
Các nuclêotit ở môi trường nội bào kết
hợp với các nuclêôtit trên mạch khuôn
theo đúng NTBS :A-T; G-X và ngược lại
4. Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN
con diễn ra như thế nào?
Mạch mới được hình thành trên mạch
khuôn mẫu của mẹ và ngược chiều
nhau
5. Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2
ADN con và ADN mẹ?
Hai ADN con giống nhau và giống mẹ.
Trong đó mỗi AND con có 1 mạch mới
được tổng hợp từ các nuclêôtit ở môi
trường nội bào và 1 mạch khuôn mẫu
của ADN
I .AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
1. Cơ chế nhân đôi của AND
+ Phân tử AND tháo xoắn, 2 mạch đơn tách
nhau ra.
+ Các nuclêôtit trên mạch đơn sau khi tách ra
lần lượt liên kết với các nuclêôtit tự do trong
môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung để
hình thành mạch mới.
* Kết quả: Hình thành 2 phân tử AND con,
giống nhau, giống mẹ
Mạch 1
T
A
Mạch 1
T
A
Mạch 2
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
Mạch mới
ADN mẫu .
T
A
T X G T
A G X A
X
G
ADN con.
A G
T X
Mạch 2
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
nào ?
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc bán bảo toàn.
2. Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung: A liên kết
với T, G liên kết với X và ngược lại.
+ Nguyên tắc giữ lại một nửa( bán
bảo toàn)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi? Mạch1 1 -A-G-T-X-G-A-T- mạch cũ
-T-X-A-G-X-T-A- mạch mới
Mạch 2:
-A-G-T-X-G-A-T- mạch mới
-T-X-A-G-X-T-A- mạch cũ
II. Bản chất của gen:
Gen
A
600-> 1500 cặp Nu
Có trình tự xác
định
gen
a
ADN
Histon
Cặp NST tương đồng
Cromatit
II. Bản chất của gen
1. Khái niệm gen:
Gen là một đoạn của phân tử AND có chức năng di
truyền xác định.
Bản chất của gen là AND
2. Chức năng của gen:
+ Mang thông tin quy định cấu trúc loại Prôtêin xác
định
+ Truyền đạt các tính trạng di truyền qua các thế hệ
tế bào, cơ thể.
III. Chức năng của ADN:
• Đặc điểm nào giúp ADN lưu giữ thông tin di truyền?
- ADN là cấu trúc mang gen, gen chứa thông tin di truyền
• Đặc điểm nào giúp ADN truyền đạt thông tin di truyền?
- Nhờ hoạt động tự nhân đôi của ADN.
Vậy chức năng của ADN là gì?
-ADN là nơi lưu giữ thông tin di truyền.
-ADN truyền đạt thông tin di truyền qua các thế
hệ tế bào và cơ thể.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2: Một phân tử ADN tự
nhân đôi liên tục 5 lần. Hỏi
có bao nhiêu phân tử ADN
con được tạo thành sau khi
phân tử ADN nói trên kết
thúc quá trình tự nhân đôi?
Trả lời:
- Số phân tử ADN con được
tạo ra sau khi phân tử ADN
tự nhân đôi liên tục 5 lần:
1.2.2.2.2.2 = 25 = 32 phân
tử ADN con.
=> Công thức tính: Số phân
tử ADN con được tạo thành
sau n lần tự nhân đôi: 2n.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI
TẬP 1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
CÂU HỎI
1. Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN?
2. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
-A–T–G–X–X–T–G–A–T -G–
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
2. Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
- T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
Tiết 16 - bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Nhiễm sắc thể
Nhân tế bào
ADN có ở đâu trong tế bào?
ADN có trong nhân tế bào, tại các NST
Vậy tự ADN nhân đôi ở đâu và vào thời điểm nào?
ADN tự nhân đôi trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian
T
T
G
X
X
T
A
A
G
G
T
X
T T X G T X A G
X
A A G X A G T X
T T X G T X A G
ADN con
A A G X A G T X
ADN mẹ
T
A
A
T
G
X
X
T T X G T X A G
G T
A
G
A A G X A G T X
T
X
ADN con
HÌNH 16. SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
Mạch 1
T
A
Mạch 1
T
A
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
Mạch mới
ADN mẫu .
Mạch 2
T
A
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
Mạch 2
Quan sát hình 16 : Sơ đồ tự nhân đôi của AND
THẢO LUẬN NHÓM ( 2 bàn 1 nhóm) Thời gian 5 phút
Hoàn thành phiếu học tập sau
Câu hỏi
1.Hoạt động đầu tiên khi AND bắt đầu tự
nhân đôi?
2.Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên mấy
mạch ADN?
3.Trong quá trình tự nhân đôi, các nuclêôtit
nào liên kết với nhau thành từng cặp?
4. Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con
diễn ra như thế nào?
5. Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con
và ADN mẹ?
Trả lời
Câu hỏi
Trả lời
1.Hoạt động đầu tiên khi ADN bắt
đầu tự nhân đôi?
Phân tử AND Bắt đầu tháo xoắn, 2
mạch đơn tách nhau dần
2.Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên
mấy mạch ADN?
Diễn ra trên 2 mạch
3.Trong quá trình tự nhân đôi, các
nuclêôtit nào liên kết với nhau thành
từng cặp?
Các nuclêotit ở môi trường nội bào kết
hợp với các nuclêôtit trên mạch khuôn
theo đúng NTBS :A-T; G-X và ngược lại
4. Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN
con diễn ra như thế nào?
Mạch mới được hình thành trên mạch
khuôn mẫu của mẹ và ngược chiều
nhau
5. Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2
ADN con và ADN mẹ?
Hai ADN con giống nhau và giống mẹ.
Trong đó mỗi AND con có 1 mạch mới
được tổng hợp từ các nuclêôtit ở môi
trường nội bào và 1 mạch khuôn mẫu
của ADN
I .AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
1. Cơ chế nhân đôi của AND
+ Phân tử AND tháo xoắn, 2 mạch đơn tách
nhau ra.
+ Các nuclêôtit trên mạch đơn sau khi tách ra
lần lượt liên kết với các nuclêôtit tự do trong
môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung để
hình thành mạch mới.
* Kết quả: Hình thành 2 phân tử AND con,
giống nhau, giống mẹ
Mạch 1
T
A
Mạch 1
T
A
Mạch 2
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
Mạch mới
ADN mẫu .
T
A
T X G T
A G X A
X
G
ADN con.
A G
T X
Mạch 2
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
nào ?
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc bán bảo toàn.
2. Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung: A liên kết
với T, G liên kết với X và ngược lại.
+ Nguyên tắc giữ lại một nửa( bán
bảo toàn)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi? Mạch1 1 -A-G-T-X-G-A-T- mạch cũ
-T-X-A-G-X-T-A- mạch mới
Mạch 2:
-A-G-T-X-G-A-T- mạch mới
-T-X-A-G-X-T-A- mạch cũ
II. Bản chất của gen:
Gen
A
600-> 1500 cặp Nu
Có trình tự xác
định
gen
a
ADN
Histon
Cặp NST tương đồng
Cromatit
II. Bản chất của gen
1. Khái niệm gen:
Gen là một đoạn của phân tử AND có chức năng di
truyền xác định.
Bản chất của gen là AND
2. Chức năng của gen:
+ Mang thông tin quy định cấu trúc loại Prôtêin xác
định
+ Truyền đạt các tính trạng di truyền qua các thế hệ
tế bào, cơ thể.
III. Chức năng của ADN:
• Đặc điểm nào giúp ADN lưu giữ thông tin di truyền?
- ADN là cấu trúc mang gen, gen chứa thông tin di truyền
• Đặc điểm nào giúp ADN truyền đạt thông tin di truyền?
- Nhờ hoạt động tự nhân đôi của ADN.
Vậy chức năng của ADN là gì?
-ADN là nơi lưu giữ thông tin di truyền.
-ADN truyền đạt thông tin di truyền qua các thế
hệ tế bào và cơ thể.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2: Một phân tử ADN tự
nhân đôi liên tục 5 lần. Hỏi
có bao nhiêu phân tử ADN
con được tạo thành sau khi
phân tử ADN nói trên kết
thúc quá trình tự nhân đôi?
Trả lời:
- Số phân tử ADN con được
tạo ra sau khi phân tử ADN
tự nhân đôi liên tục 5 lần:
1.2.2.2.2.2 = 25 = 32 phân
tử ADN con.
=> Công thức tính: Số phân
tử ADN con được tạo thành
sau n lần tự nhân đôi: 2n.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI
TẬP 1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
 








Các ý kiến mới nhất